Standard Liège vs Cercle Brugge K.S.V.
Tỷ số chung cuộc: Standard Liège 2-2 Cercle Brugge K.S.V. tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 8 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Standard Liège thắng 2, hòa 5, Cercle Brugge K.S.V. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 1
- Phong độ
- DWWWL Standard Liège
- DLLLD Cercle Brugge K.S.V.
- 15' Gustav Mortensen
- 33' Adnane Abid
- 38' Valy Konaté
- 41' 0-1 L. Mondele · D. Vanzeir
- 45' D. Eckert · A. Abid 1-1
- HT1-1
- 48' D. Eckert · C. Nielsen 2-1
- 66' ▲ L. Amani ▼ D. Vanzeir
- 66' ▲ J. Ndala ▼ V. Martens
- 71' ▲ R. Touzghar ▼ A. Trouillet
- 71' ▲ B. Nsimba ▼ D. Eckert
- 71' ▲ S. Drammeh ▼ B. Nguene
- 78' ▲ I. Diakite ▼ K. Valy
- 78' ▲ K. Kouassi ▼ S. Ngoura
- 83' ▲ Erick Nunes ▼ L. Mondele
- 88' 2-2 C. Ravych
- 90'+1 ▲ S. Jasper ▼ M. Ilaimaharitra
- FT2-2
Đội hình
- 1M. Epolo 6.9
- 13M. Fossey 7.2
- 20I. Karamoko 6.2
- 25I. Hautekiet 6.5
- 3G. Mortensen 6.3
- 23M. Ilaimaharitra ▼ 90' 7.3
- 22A. Trouillet ▼ 71' 7.3
- 17B. Nguene ▼ 71' 6.2
- 94C. Nielsen ⇢ 7.6
- 11A. Abid ⇢ 8.0
- 10D. Eckert ⚽2 ▼ 71' 9.0
Dự bị 9
- 21L. Pirard
- 27M. El Hankouri
- 29D. Dierckx
- 84R. Touzghar ▲ 71' 6.3
- 7T. Mohr
- 18H. Lawrence
- 19S. Jasper ▲ 90'
- 77B. Nsimba ▲ 71' 6.9
- 15S. Drammeh ▲ 71' 6.9
- 1G. Coucke 7.5
- 5E. Kakou 6.3
- 66C. Ravych ⚽ 8.3
- 24G. Kondo 7.3
- 15G. Magnee 7.6
- 42L. Mondele ⚽ ▼ 83' 7.6
- 19I. Diaby 6.9
- 12K. Valy ▼ 78' 6.9
- 71V. Martens ▼ 66' 6.5
- 13D. Vanzeir ⇢ ▼ 66' 6.7
- 9S. Ngoura ▼ 78' 6.5
Dự bị 9
- 84B. Langenbick
- 10L. Amani ▲ 66' 6.7
- 17J. Ndala ▲ 66' 6.6
- 23H. Jurado
- 2I. Diakite ▲ 78' 6.9
- 8Erick Nunes ▲ 83' 6.7
- 75S. Gheerardyns
- 41K. Kouassi ▲ 78' 6.7
- 33R. Caicedo
Thống kê
01⚑7
⚑1110
56%Kiểm soát bóng44%
20Dứt điểm18
6Trúng đích2
8Chệch đích11
15Sút trong vòng cấm13
5Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn5
7Phạt góc11
0Việt vị1
9Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
0Cứu thua2
-0.16Bàn thắng ngăn chặn-0.16
487Chuyền bóng368
386Chuyền chính xác290
79%Chính xác chuyền79%
2.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.47
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 19 - 3 | +16 | 16 | |
| 2 | 6 | 11 - 3 | +8 | 16 | |
| 3 | 6 | 12 - 3 | +9 | 15 | |
| 4 | 6 | 12 - 5 | +7 | 15 | |
| 5 | 6 | 10 - 4 | +6 | 11 | |
| 6 | 6 | 12 - 10 | +2 | 11 | |
| 7 | 6 | 4 - 5 | -1 | 10 | |
| 8 | 6 | 7 - 10 | -3 | 9 | |
| 9 | 6 | 13 - 9 | +4 | 9 | |
| 10 | 6 | 12 - 10 | +2 | 8 | |
| 11 | 6 | 11 - 13 | -2 | 7 | |
| 12 | 6 | 6 - 8 | -2 | 7 | |
| 13 | 6 | 13 - 16 | -3 | 7 | |
| 14 | 6 | 7 - 12 | -5 | 4 | |
| 15 | 6 | 6 - 11 | -5 | 3 | |
| 16 | 6 | 5 - 14 | -9 | 2 | |
| 17 | 6 | 3 - 13 | -10 | 1 | |
| 18 | 6 | 1 - 15 | -14 | 0 |
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Challenger Pro League
So sánh
12Trận đấu10
19Ghi được11
17Thủng lưới20
1.58Bàn thắng mỗi trận1.1
4Giữ sạch lưới0
7Trên 2.5 bàn6
12Hiệp hai6