Standard Liège vs Cercle Brugge K.S.V.
Tỷ số chung cuộc: Standard Liège 0-1 Cercle Brugge K.S.V. tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 19 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Standard Liège thắng 2, hòa 5, Cercle Brugge K.S.V. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 4
- Sân vận động
- Stade Maurice Dufrasne, Luik
- Phong độ
- DWWWL Standard Liège
- DLLLD Cercle Brugge K.S.V.
- 9' ▲ H. Van der Bruggen ▼ A. Francis
- 44' Denis Drăguş
- 45'+2 Leonardo Lopes
- HT0-0
- 57' Nathan Ngoy
- 63' ▲ C. Çanak ▼ I. Price
- 63' ▲ R. Mundle ▼ D. Drăguș
- 67' ▲ A. Minda ▼ Y. Gboho
- 67' ▲ N. De Wilde ▼ Leonardo Lopes
- 70' ▲ N. Ohio ▼ W. Kanga
- 70' ▲ S. Bansé ▼ A. ONeill
- 76' 0-1 A. Minda · N. De Wilde
- 78' Boris Popović
- 85' ▲ H. Kawabe ▼ N. Ngoy
- 90'+6 ▲ S. Miangué ▼ K. Denkey
- 90'+5 Kévin Denkey
- FT0-1
Đội hình
- 16A. Bodart 6.9
- 4Z. Vanheusden 7.7
- 20M. Bokadi 7.0
- 3N. Ngoy ▼ 85' 6.2
- 13M. Fossey 7.3
- 22W. Balikwisha 6.6
- 24A. O'Neill 7.0
- 8I. Price ▼ 63' 6.9
- 11A. Dønnum 6.3
- 7D. Drăguș ▼ 63' 6.6
- 14W. Kanga ▼ 70' 6.9
Dự bị 7
- 61C. Çanak ▲ 63' 6.3
- 21R. Mundle ▲ 63' 6.3
- 10N. Ohio ▲ 70' 6.2
- 27S. Bansé ▲ 70' 6.7
- 6H. Kawabe ▲ 85' 6.7
- 30L. Henkinet
- 2G. Dewaele
- 1Warleson 7.3
- 5B. Popović 6.9
- 66C. Ravych 7.2
- 4J. Daland 7.0
- 41H. Siquet 7.2
- 17A. Francis ▼ 9' 6.7
- 22Leonardo Lopes ▼ 67' 7.2
- 23O. Deman 7.5
- 34T. Somers 7.2
- 9K. Denkey ▼ 90' 6.9
- 10Y. Gboho ▼ 67' 6.2
Dự bị 7
- 28H. Van der Bruggen ▲ 9' 7.3
- 11A. Minda ⚽ ▲ 67' 7.2
- 27N. De Wilde ▲ 67' 7.3
- 18S. Miangué ▲ 90'
- 77J. Semedo Varela
- 7E. Kehrer
- 21M. Delanghe
Thống kê
02⚑2
⚑220
60%Kiểm soát bóng40%
7Dứt điểm16
3Trúng đích4
4Chệch đích9
5Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn3
2Phạt góc2
4Việt vị3
10Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
3Cứu thua3
451Chuyền bóng299
320Chuyền chính xác173
71%Chính xác chuyền58%
0.61Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.19
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 40 | 80 - 43 | +37 | 49 | |
| 3 | 40 | 70 - 42 | +28 | 46 | |
| 4 | 30 | 62 - 29 | +33 | 51 | |
| 5 | 30 | 44 - 34 | +10 | 47 | |
| 6 | 30 | 51 - 31 | +20 | 47 | |
| 6 | 40 | 62 - 45 | +17 | 32 | |
| 7 | 30 | 53 - 38 | +15 | 47 | |
| 8 | 30 | 39 - 34 | +5 | 45 | |
| 9 | 30 | 35 - 46 | -11 | 40 | |
| 10 | 30 | 33 - 41 | -8 | 34 | |
| 11 | 30 | 42 - 54 | -12 | 30 | |
| 12 | 30 | 34 - 47 | -13 | 29 | |
| 13 | 30 | 26 - 48 | -22 | 29 | |
| 14 | 30 | 24 - 58 | -34 | 24 | |
| 15 | 30 | 22 - 57 | -35 | 24 | |
| 16 | 30 | 31 - 67 | -36 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
44Trận đấu45
57Ghi được64
72Thủng lưới58
1.3Bàn thắng mỗi trận1.42
8Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn22
31Hiệp hai34