Cercle Brugge K.S.V. vs Standard Liège
Tỷ số chung cuộc: Cercle Brugge K.S.V. 1-1 Standard Liège tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 26 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cercle Brugge K.S.V. thắng 3, hòa 5, Standard Liège thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 22
- Sân vận động
- Jan Breydelstadion, Brugge
- Phong độ
- DLLLD Cercle Brugge K.S.V.
- DWWWL Standard Liège
- 38' Kévin Denkey
- 45'+1 Moussa Djenepo
- HT0-0
- 64' Edgaras Utkus
- 66' ▲ K. Olaigbe ▼ E. Utkus
- 71' ▲ M. Efekele ▼ Leonardo Lopes
- 72' ▲ I. Price ▼ S. Alzate
- 74' ▲ M. Bokadi ▼ Z. Vanheusden
- 79' 0-1 M. Fossey
- 81' ▲ J. Semedo Varela ▼ Flávio Nazinho
- 81' ▲ Felipe Augusto ▼ A. Minda
- 83' ▲ G. Dewaele ▼ K. Sowah
- 87' ▲ S. Doumbia ▼ M. Djenepo
- 88' T. Somers · F. Lemaréchal 1-1
- 90'+6 Hannes Van Der Bruggen
- FT1-1
Đội hình
- 1Warleson 6.6
- 3E. Utkus ▼ 66' 6.9
- 5B. Popović 6.6
- 4J. Daland 7.5
- 34T. Somers ⚽ 8.3
- 22Leonardo Lopes ▼ 71' 6.9
- 28H. Van der Bruggen 6.7
- 20Flávio Nazinho ▼ 81' 6.7
- 6F. Lemaréchal ⇢ 7.6
- 9K. Denkey 7.3
- 11A. Minda ▼ 81' 6.3
Dự bị 9
- 19K. Olaigbe ▲ 66' 6.9
- 7M. Efekele ▲ 71' 6.3
- 77J. Semedo Varela ▲ 81' 6.3
- 10Felipe Augusto ▲ 81' 6.3
- 99Abdoul Ouattara
- 18S. Miangué
- 27N. De Wilde
- 76J. Lietaert
- 21M. Delanghe
- 16A. Bodart 7.7
- 13M. Fossey ⚽ 7.3
- 4Z. Vanheusden ▼ 74' 6.9
- 34K. Laifis 7.9
- 51L. Noubi 7.2
- 33H. Sahabo 6.3
- 17S. Alzate ▼ 72' 7.2
- 18K. Sowah ▼ 83' 6.3
- 22W. Balikwisha 6.6
- 19M. Djenepo ▼ 87' 6.2
- 14W. Kanga 6.6
Dự bị 9
- 8I. Price ▲ 72' 7.2
- 20M. Bokadi ▲ 74' 6.3
- 2G. Dewaele ▲ 83' 5.9
- 15S. Doumbia ▲ 87' 6.3
- 40M. Epolo
- 28S. Perica
- 10N. Ohio
- 7R. Mundle
- 32B. Ghalidi
Thống kê
02⚑5
⚑410
59%Kiểm soát bóng41%
18Dứt điểm8
7Trúng đích2
3Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm1
8Bị chặn5
5Phạt góc4
0Việt vị2
8Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
1Cứu thua6
443Chuyền bóng318
285Chuyền chính xác167
64%Chính xác chuyền53%
0.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.60
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 40 | 80 - 43 | +37 | 49 | |
| 3 | 40 | 70 - 42 | +28 | 46 | |
| 4 | 30 | 62 - 29 | +33 | 51 | |
| 5 | 30 | 44 - 34 | +10 | 47 | |
| 6 | 30 | 51 - 31 | +20 | 47 | |
| 6 | 40 | 62 - 45 | +17 | 32 | |
| 7 | 30 | 53 - 38 | +15 | 47 | |
| 8 | 30 | 39 - 34 | +5 | 45 | |
| 9 | 30 | 35 - 46 | -11 | 40 | |
| 10 | 30 | 33 - 41 | -8 | 34 | |
| 11 | 30 | 42 - 54 | -12 | 30 | |
| 12 | 30 | 34 - 47 | -13 | 29 | |
| 13 | 30 | 26 - 48 | -22 | 29 | |
| 14 | 30 | 24 - 58 | -34 | 24 | |
| 15 | 30 | 22 - 57 | -35 | 24 | |
| 16 | 30 | 31 - 67 | -36 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
45Trận đấu44
64Ghi được57
58Thủng lưới72
1.42Bàn thắng mỗi trận1.3
14Giữ sạch lưới8
22Trên 2.5 bàn22
34Hiệp hai31