Cercle Brugge K.S.V.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Standard Liège

Cercle Brugge K.S.V. vs Standard Liège

Tỷ số chung cuộc: Cercle Brugge K.S.V. 1-2 Standard Liège tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 6 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cercle Brugge K.S.V. thắng 3, hòa 5, Standard Liège thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 17
Phong độ
DLLLD Cercle Brugge K.S.V.
DWWWL Standard Liège
  1. 22' Marco Ilaimaharitra
  2. 32' 0-1 T. Nkada · C. Nielsen
  3. 39' 0-2 E. Utkusphản lưới
  4. HT0-2
  5. 46' O. Diakite I. Diaby
  6. 46' A. Minda I. Diakite
  7. 46' P. Gerkens L. Agyekum
  8. 65' N. Mehssatou Sepulveda M. El Hankouri
  9. 66' E. Kakou E. Utkus
  10. 66' R. Said A. Abid
  11. 70' T. Henry T. Nkada
  12. 70' L. Kuavita D. Eckert Ayensa
  13. 82' O. Adewumi · A. Minda 1-2
  14. 86' H. Jurado S. Ngoura
  15. 90'+6 Léandre Kuavita
  16. FT1-2

Đội hình

Cercle Brugge K.S.V. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Onur Cinel
  1. 21M. Delanghe 6.0
  2. 2I. Diakite ▼ 46' 6.5
  3. 66C. Ravych 7.2
  4. 3E. Utkus ▼ 66' 6.3
  5. 20Nazinho 6.3
  6. 6L. Agyekum ▼ 46' 6.3
  7. 19I. Diaby ▼ 46' 6.3
  8. 15G. Magnee 6.9
  9. 17O. Adewumi 7.6
  10. 37E. Diop 7.3
  11. 9S. Ngoura ▼ 86' 6.7

Dự bị 9

  1. 1Warleson
  2. 5E. Kakou ▲ 66' 7.0
  3. 10O. Diakite ▲ 46' 6.5
  4. 11A. Minda ▲ 46' 7.5
  5. 18P. Gerkens ▲ 46' 7.5
  6. 23H. Jurado ▲ 86' 6.6
  7. 27N. De Wilde
  8. 40X. Martle
  9. 41K. Kouassi
Standard Liège Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Vincent Euvrard
  1. 1M. Epolo 7.6
  2. 18H. Lawrence 6.9
  3. 25I. Hautekiet 6.9
  4. 24J. Homawoo 6.3
  5. 7T. Mohr 6.9
  6. 11A. Abid ▼ 66' 6.9
  7. 94C. Nielsen 6.6
  8. 23M. Ilaimaharitra 6.2
  9. 27M. El Hankouri ▼ 65' 6.5
  10. 10D. Eckert Ayensa ▼ 70' 6.3
  11. 59T. Nkada ▼ 70' 7.3

Dự bị 9

  1. 21L. Pirard
  2. 6H. Sahabo
  3. 8N. Mehssatou Sepulveda ▲ 65' 6.3
  4. 9T. Henry ▲ 70' 6.5
  5. 14L. Kuavita ▲ 70' 6.5
  6. 17R. Said ▲ 66' 6.7
  7. 19R. Mitongo
  8. 22A. Calut
  9. 53S. Assengue

Thống kê

009
520
66%Kiểm soát bóng34%
15Dứt điểm11
6Trúng đích2
6Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn7
9Phạt góc5
2Việt vị1
7Phạm lỗi16
0Thẻ vàng2
1Cứu thua5
0.23Bàn thắng ngăn chặn0.23
479Chuyền bóng263
374Chuyền chính xác163
78%Chính xác chuyền62%
1.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.71

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Club Brugge K.V.
30 59 - 36 +23 63
2
Royale Union Saint-Gilloise
40 66 - 27 +39 53
3
St. Truiden
30 47 - 35 +12 57
5
K.A.A. Gent
40 53 - 57 -4 29
6
R.S.C. Anderlecht
30 43 - 39 +4 44
6
Y.R. K.V. Mechelen
40 48 - 61 -13 29
7
Genk
30 46 - 47 -1 42
8
Standard Liège
30 27 - 35 -8 40
9
K.V.C. Westerlo
30 36 - 40 -4 39
10
Royal Antwerp F.C.
30 31 - 32 -1 35
11
Charleroi
30 38 - 42 -4 34
12
Oud-Heverlee Leuven
30 32 - 43 -11 34
13
S.V. Zulte Waregem
30 38 - 47 -9 32
14
Cercle Brugge K.S.V.
30 39 - 47 -8 31
15
RAAL La Louvière
30 30 - 37 -7 31
16
Dender
30 24 - 51 -27 19
Champions League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round

So sánh

38Trận đấu44
55Ghi được51
61Thủng lưới50
1.45Bàn thắng mỗi trận1.16
9Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn20
22Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu