Standard Liège vs Cercle Brugge K.S.V.
Tỷ số chung cuộc: Standard Liège 0-3 Cercle Brugge K.S.V. tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 23 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Standard Liège thắng 2, hòa 5, Cercle Brugge K.S.V. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 5
- Phong độ
- DWWWL Standard Liège
- DLLLD Cercle Brugge K.S.V.
- 14' 0-1 E. Diop
- 37' Gary Magnee
- 45'+2 Marco Ilaimaharitra
- 45' 0-2 S. Ngoura · E. Diop
- 45' 0-3 E. Utkus · Nazinho
- HT0-3
- 46' ▲ H. Sahabo ▼ C. Nielsen
- 46' ▲ R. Mitongo ▼ B. Bolingoli
- 63' Steve Ngoura
- 65' ▲ O. Adewumi ▼ S. Ngoura
- 69' ▲ M. El Hankouri ▼ A. Abid
- 73' Hannes Van Der Bruggen
- 77' ▲ Erick Nunes ▼ A. Minda
- 86' ▲ K. Valy ▼ Nazinho
- 86' ▲ I. Diaby ▼ H. van der Bruggen
- 86' ▲ N. De Wilde ▼ G. Magnee
- 87' ▲ J. Nam ▼ N. Mehssatou Sepulveda
- FT0-3
Đội hình
- 1M. Epolo 7.0
- 13M. Fossey 6.3
- 25I. Hautekiet 6.0
- 24J. Homawoo 7.3
- 5B. Bolingoli ▼ 46' 5.9
- 23M. Ilaimaharitra 7.2
- 94C. Nielsen ▼ 46' 7.2
- 11A. Abid ▼ 69' 6.9
- 8N. Mehssatou Sepulveda ▼ 87' 6.3
- 7T. Mohr 6.9
- 17R. Said 6.5
Dự bị 9
- 21L. Pirard
- 20I. Karamoko
- 22A. Calut
- 29D. Dierckx
- 6H. Sahabo ▲ 46' 7.3
- 14L. Kuavita
- 27M. El Hankouri ▲ 69' 7.3
- 73J. Nam ▲ 87' 6.7
- 19R. Mitongo ▲ 46' 6.3
- 21M. Delanghe 7.7
- 15G. Magnee ▼ 86' 7.3
- 3E. Utkus ⚽ 8.2
- 66C. Ravych 7.6
- 20Nazinho ⇢ ▼ 86' 7.2
- 6L. Agyekum 6.7
- 18P. Gerkens 7.3
- 28H. van der Bruggen ▼ 86' 7.3
- 37E. Diop ⚽ ⇢ 8.2
- 9S. Ngoura ⚽ ▼ 65' 7.9
- 11A. Minda ▼ 77' 6.7
Dự bị 9
- 1Warleson
- 4D. Gomis
- 8Erick Nunes ▲ 77' 6.6
- 12K. Valy ▲ 86' 6.6
- 17O. Adewumi ▲ 65' 6.2
- 19I. Diaby ▲ 86' 6.5
- 27N. De Wilde ▲ 86' 6.6
- 22A. Bayo
- 31E. Kone
Thống kê
01⚑4
⚑330
56%Kiểm soát bóng44%
15Dứt điểm18
3Trúng đích10
7Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm14
6Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn4
4Phạt góc3
2Việt vị3
4Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
6Cứu thua3
0.27Bàn thắng ngăn chặn0.27
475Chuyền bóng368
381Chuyền chính xác269
80%Chính xác chuyền73%
1.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.88
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 30 | 59 - 36 | +23 | 63 | |
| 2 | 40 | 66 - 27 | +39 | 53 | |
| 3 | 30 | 47 - 35 | +12 | 57 | |
| 5 | 40 | 53 - 57 | -4 | 29 | |
| 6 | 30 | 43 - 39 | +4 | 44 | |
| 6 | 40 | 48 - 61 | -13 | 29 | |
| 7 | 30 | 46 - 47 | -1 | 42 | |
| 8 | 30 | 27 - 35 | -8 | 40 | |
| 9 | 30 | 36 - 40 | -4 | 39 | |
| 10 | 30 | 31 - 32 | -1 | 35 | |
| 11 | 30 | 38 - 42 | -4 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 43 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 38 - 47 | -9 | 32 | |
| 14 | 30 | 39 - 47 | -8 | 31 | |
| 15 | 30 | 30 - 37 | -7 | 31 | |
| 16 | 30 | 24 - 51 | -27 | 19 |
Champions League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round
So sánh
44Trận đấu38
51Ghi được55
50Thủng lưới61
1.16Bàn thắng mỗi trận1.45
14Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn22
25Hiệp hai22