Cercle Brugge K.S.V.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Standard Liège

Cercle Brugge K.S.V. vs Standard Liège

Tỷ số chung cuộc: Cercle Brugge K.S.V. 1-1 Standard Liège tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 1 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cercle Brugge K.S.V. thắng 3, hòa 5, Standard Liège thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 24
Sân vận động
Jan Breydelstadion, Brugge
Phong độ
DLLLD Cercle Brugge K.S.V.
DWWWL Standard Liège
  1. 27' Hannes Van Der Bruggen
  2. HT0-0
  3. 46' M. Epolo L. Henkinet
  4. 50' Henry Lawrence
  5. 53' Henry Lawrence
  6. 62' Flávio Nazinho H. Van der Bruggen
  7. 64' Flávio Nazinho · Erick Nunes 1-0
  8. 73' Ibrahim Karamoko
  9. 75' A. Hountondji A. Zeqiri
  10. 75' L. Amani M. Bulat
  11. 77' M. Efekele A. Minda
  12. 79' S. Alexandropoulos L. Kuavita
  13. 88' B. Bolingoli D. Dierckx
  14. 90'+5 L. Agyekum Erick Nunes
  15. 90'+5 E. Kakou G. Magnée
  16. 90'+8 1-1 L. Amani
  17. FT1-1

Đội hình

Cercle Brugge K.S.V. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: F. Feldhofer
  1. 21M. Delanghe 6.3
  2. 2I. Diakité 7.2
  3. 66C. Ravych 7.2
  4. 3E. Utkus 7.5
  5. 8Erick Nunes ▼ 90' 7.2
  6. 17A. Francis 7.2
  7. 28H. Van der Bruggen ▼ 62' 6.2
  8. 15G. Magnée ▼ 90' 6.9
  9. 34T. Somers 6.3
  10. 11A. Minda ▼ 77' 7.2
  11. 10Felipe Augusto 6.9

Dự bị 9

  1. 20Flávio Nazinho ▲ 62' 7.7
  2. 7M. Efekele ▲ 77' 6.7
  3. 6L. Agyekum ▲ 90'
  4. 90E. Kakou ▲ 90'
  5. 27N. De Wilde
  6. 89E. Room
  7. 19K. Olaigbe
  8. 22A. Bayo
  9. 5L. Perrin
Standard Liège Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: I. Leko
  1. 30L. Henkinet ▼ 46' 6.7
  2. 13M. Fossey 6.7
  3. 29D. Dierckx ▼ 88' 6.9
  4. 25I. Hautekiet 7.7
  5. 88H. Lawrence 6.9
  6. 17I. Camara 7.5
  7. 7M. Bulat ▼ 75' 7.3
  8. 14L. Kuavita ▼ 79' 6.7
  9. 20I. Karamoko 6.9
  10. 11D. Eckert Ayensa 7.2
  11. 9A. Zeqiri ▼ 75' 6.3

Dự bị 8

  1. 40M. Epolo ▲ 46' 6.2
  2. 77A. Hountondji ▲ 75' 6.5
  3. 8L. Amani ▲ 75' 7.2
  4. 6S. Alexandropoulos ▲ 79' 7.2
  5. 5B. Bolingoli ▲ 88' 6.5
  6. 15S. Doumbia
  7. 41A. Szalai
  8. 4B. Šutalo

Thống kê

014
620
53%Kiểm soát bóng47%
14Dứt điểm13
3Trúng đích3
6Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn5
4Phạt góc6
0Việt vị1
10Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
2Cứu thua2
-0.51Bàn thắng ngăn chặn-0.51
406Chuyền bóng365
288Chuyền chính xác231
71%Chính xác chuyền63%
1.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.95

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Club Brugge K.V.
40 86 - 42 +44 53
3
Genk
40 69 - 44 +25 47
3
Royale Union Saint-Gilloise
30 49 - 25 +24 55
4
R.S.C. Anderlecht
30 50 - 27 +23 51
5
Royal Antwerp F.C.
40 57 - 50 +7 32
6
K.A.A. Gent
30 41 - 33 +8 45
7
Standard Liège
30 22 - 35 -13 39
8
Y.R. K.V. Mechelen
30 45 - 40 +5 38
9
K.V.C. Westerlo
30 50 - 49 +1 37
10
Charleroi
30 36 - 36 0 37
11
Oud-Heverlee Leuven
30 28 - 33 -5 37
12
Dender
30 33 - 51 -18 32
13
Cercle Brugge K.S.V.
30 29 - 44 -15 32
14
St. Truiden
30 41 - 56 -15 31
15
K.V. Kortrijk
30 28 - 55 -27 26
16
K Beerschot VA
30 26 - 60 -34 18
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round

So sánh

57Trận đấu47
80Ghi được44
83Thủng lưới53
1.4Bàn thắng mỗi trận0.94
13Giữ sạch lưới16
29Trên 2.5 bàn18
38Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu