Cercle Brugge K.S.V. vs Standard Liège
Tỷ số chung cuộc: Cercle Brugge K.S.V. 1-1 Standard Liège tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 4 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cercle Brugge K.S.V. thắng 3, hòa 5, Standard Liège thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 24
- Sân vận động
- Jan Breydelstadion, Brugge
- Trọng tài
- B. Put
- Phong độ
- DLLLD Cercle Brugge K.S.V.
- DWWWL Standard Liège
- 30' Abu Francis
- 42' Filippo Melegoni
- HT0-0
- 46' ▲ C. Çanak ▼ F. Melegoni
- 48' Charles Vanhoutte
- 59' ▲ G. Cimirot ▼ W. Balikwisha
- 59' ▲ S. Perica ▼ N. Ohio
- 71' Stipe Perica
- 75' Philip Zinckernagel
- 75' ▲ E. Kehrer ▼ T. Somers
- 79' Jesper Daland
- 79' Philip Zinckernagel
- 81' 0-1 P. Zinckernagel11m
- 82' ▲ D. Hotić ▼ C. Ravych
- 82' ▲ H. Van der Bruggen ▼ A. Francis
- 87' ▲ J. Marcelin ▼ C. Vanhoutte
- 89' Stipe Perica
- 90'+1 A. Ueda · B. Popović 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 1R. Majecki 6.3
- 5B. Popović ⇢ 6.7
- 66C. Ravych ▼ 82' 7.0
- 4J. Daland 6.5
- 41H. Siquet 7.5
- 17A. Francis ▼ 82' 6.6
- 14C. Vanhoutte ▼ 87' 6.7
- 23O. Deman 7.0
- 34T. Somers ▼ 75' 6.7
- 36A. Ueda ⚽ 7.2
- 9K. Denkey 7.3
Dự bị 7
- 7E. Kehrer ▲ 75' 6.7
- 10D. Hotić ▲ 82' 6.3
- 28H. Van der Bruggen ▲ 82' 6.7
- 24J. Marcelin ▲ 87' 6.2
- 11Y. Gboho
- 8R. Decostere
- 21Warleson
- 16A. Bodart 6.6
- 13M. Fossey 7.2
- 6N. Dussenne 7.0
- 20M. Bokadi 6.6
- 34K. Laifis 6.9
- 11A. Dønnum 6.7
- 21F. Melegoni ▼ 46' 6.2
- 22W. Balikwisha ▼ 59' 6.5
- 14S. Alzate 7.5
- 77P. Zinckernagel ⚽ 6.3
- 10N. Ohio ▼ 59' 6.9
Dự bị 7
- 61C. Çanak ▲ 46' 6.3
- 8G. Cimirot ▲ 59' 7.0
- 28S. Perica ▲ 59' 6.3
- 5A. Calut
- 51L. Noubi
- 99M. Epolo
- 17O. Davida
Thống kê
03⚑4
⚑130
43%Kiểm soát bóng57%
13Dứt điểm8
3Trúng đích2
5Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn4
4Phạt góc1
2Việt vị2
21Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
1Cứu thua2
331Chuyền bóng457
190Chuyền chính xác317
57%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 40 | 88 - 47 | +41 | 46 | |
| 3 | 34 | 59 - 26 | +33 | 72 | |
| 3 | 40 | 78 - 49 | +29 | 46 | |
| 4 | 34 | 61 - 36 | +25 | 59 | |
| 5 | 34 | 64 - 38 | +26 | 56 | |
| 6 | 34 | 58 - 45 | +13 | 55 | |
| 7 | 34 | 61 - 53 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 50 - 46 | +4 | 50 | |
| 9 | 34 | 45 - 52 | -7 | 48 | |
| 10 | 34 | 56 - 48 | +8 | 48 | |
| 11 | 34 | 49 - 46 | +3 | 46 | |
| 12 | 34 | 37 - 40 | -3 | 42 | |
| 13 | 34 | 49 - 63 | -14 | 40 | |
| 14 | 34 | 37 - 61 | -24 | 31 | |
| 15 | 34 | 40 - 75 | -35 | 28 | |
| 16 | 34 | 37 - 76 | -39 | 27 | |
| 17 | 34 | 50 - 78 | -28 | 27 | |
| 18 | 34 | 28 - 68 | -40 | 20 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers UEFA Europa League Play-off Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu49
74Ghi được65
62Thủng lưới78
1.61Bàn thắng mỗi trận1.33
10Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn26
36Hiệp hai31