Standard Liège
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Cercle Brugge K.S.V.

Standard Liège vs Cercle Brugge K.S.V.

Tỷ số chung cuộc: Standard Liège 1-0 Cercle Brugge K.S.V. tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 23 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Standard Liège thắng 2, hòa 5, Cercle Brugge K.S.V. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 15
Sân vận động
Stade Maurice Dufrasne, Luik
Phong độ
DWWWL Standard Liège
DLLLD Cercle Brugge K.S.V.
  1. 6' Flávio Nazinho
  2. 42' Kévin Denkey
  3. HT0-0
  4. 46' A. Minda Flávio Nazinho
  5. 57' A. Zeqiri · I. Camara 1-0
  6. 68' P. Brunner Felipe Augusto
  7. 75' M. Badamosi A. Zeqiri
  8. 77' Erick Nunes L. Agyekum
  9. 77' A. Francis H. Van der Bruggen
  10. 83' M. Bulat D. Eckert Ayensa
  11. 85' K. Olaigbe T. Somers
  12. 90'+1 S. Alexandropoulos I. Camara
  13. FT1-0

Đội hình

Standard Liège Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: I. Leko
  1. 16A. Bodart 8.2
  2. 4B. Šutalo 7.3
  3. 25I. Hautekiet 8.5
  4. 88H. Lawrence 6.9
  5. 13M. Fossey 6.9
  6. 8I. Price 7.0
  7. 24A. O'Neill 6.9
  8. 14L. Kuavita 6.9
  9. 17I. Camara ▼ 90' 6.7
  10. 9A. Zeqiri ▼ 75' 7.3
  11. 11D. Eckert Ayensa ▼ 83' 7.2

Dự bị 9

  1. 19M. Badamosi ▲ 75' 7.2
  2. 7M. Bulat ▲ 83' 6.7
  3. 6S. Alexandropoulos ▲ 90'
  4. 55B. Ghalidi
  5. 10V. Đukanović
  6. 23R. Mateta
  7. 29D. Dierckx
  8. 21S. Benjdida
  9. 40M. Epolo
Cercle Brugge K.S.V. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: M. Muslić
  1. 21M. Delanghe 7.3
  2. 15G. Magnée 6.6
  3. 3E. Utkus 7.0
  4. 90E. Kakou 7.2
  5. 18S. Miangué 6.3
  6. 20Flávio Nazinho ▼ 46' 6.5
  7. 34T. Somers ▼ 85' 6.9
  8. 6L. Agyekum ▼ 77' 6.9
  9. 28H. Van der Bruggen ▼ 77' 6.9
  10. 10Felipe Augusto ▼ 68' 6.6
  11. 9K. Denkey 6.3

Dự bị 9

  1. 11A. Minda ▲ 46' 6.6
  2. 13P. Brunner ▲ 68' 6.9
  3. 8Erick Nunes ▲ 77' 6.2
  4. 17A. Francis ▲ 77' 6.6
  5. 19K. Olaigbe ▲ 85' 6.3
  6. 89E. Room
  7. 7M. Efekele
  8. 76J. Lietaert
  9. 27N. De Wilde

Thống kê

005
520
44%Kiểm soát bóng56%
10Dứt điểm11
5Trúng đích4
4Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn2
5Phạt góc5
3Việt vị0
11Phạm lỗi11
0Thẻ vàng2
4Cứu thua4
0.17Bàn thắng ngăn chặn0.17
334Chuyền bóng419
205Chuyền chính xác268
61%Chính xác chuyền64%
1.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.12

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Club Brugge K.V.
40 86 - 42 +44 53
3
Genk
40 69 - 44 +25 47
3
Royale Union Saint-Gilloise
30 49 - 25 +24 55
4
R.S.C. Anderlecht
30 50 - 27 +23 51
5
Royal Antwerp F.C.
40 57 - 50 +7 32
6
K.A.A. Gent
30 41 - 33 +8 45
7
Standard Liège
30 22 - 35 -13 39
8
Y.R. K.V. Mechelen
30 45 - 40 +5 38
9
K.V.C. Westerlo
30 50 - 49 +1 37
10
Charleroi
30 36 - 36 0 37
11
Oud-Heverlee Leuven
30 28 - 33 -5 37
12
Dender
30 33 - 51 -18 32
13
Cercle Brugge K.S.V.
30 29 - 44 -15 32
14
St. Truiden
30 41 - 56 -15 31
15
K.V. Kortrijk
30 28 - 55 -27 26
16
K Beerschot VA
30 26 - 60 -34 18
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round

So sánh

47Trận đấu57
44Ghi được80
53Thủng lưới83
0.94Bàn thắng mỗi trận1.4
16Giữ sạch lưới13
18Trên 2.5 bàn29
20Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu