Standard Liège
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Charleroi

Standard Liège vs Charleroi

Tỷ số chung cuộc: Standard Liège 3-1 Charleroi tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 31 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Standard Liège thắng 3, hòa 3, Charleroi thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 13
Phong độ
DWWWL Standard Liège
WWWLW Charleroi
  1. 24' Ibrahim Karamoko
  2. 26' M. Nzitaphản lưới 1-0
  3. 40' 1-1 P. Guiagon · P. Pflucke
  4. 43' D. Eckert Ayensa C. Nielsen
  5. HT1-1
  6. 46' L. Kuavita T. Mohr
  7. 47' T. Henry · R. Said 2-1
  8. 55' Yassine Titraoui
  9. 58' R. Said 3-1
  10. 66' A. Bernier P. Pflucke
  11. 66' Y. Khalifi Y. Titraoui
  12. 72' D. Dierckx R. Said
  13. 72' T. Nkada T. Henry
  14. 76' F. Szymczak J. Romsaas
  15. 76' A. Colassin E. Camara
  16. 76' L. Blum C. Keita
  17. 83' Léandre Kuavita
  18. 88' Yassine Khalifi
  19. 90'+4 Aiham Ousou
  20. FT3-1

Đội hình

Standard Liège Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vincent Euvrard
  1. 1M. Epolo 7.6
  2. 20I. Karamoko 6.5
  3. 25I. Hautekiet 6.9
  4. 24J. Homawoo 6.9
  5. 7T. Mohr ▼ 46' 6.7
  6. 94C. Nielsen ▼ 43' 6.6
  7. 6H. Sahabo 6.9
  8. 11A. Abid 7.2
  9. 27M. El Hankouri 6.6
  10. 17R. Said ▼ 72' 8.7
  11. 9T. Henry ▼ 72' 8.2

Dự bị 8

  1. 21L. Pirard
  2. 45M. Godfroid
  3. 29D. Dierckx ▲ 72' 6.6
  4. 53S. Assengue
  5. 14L. Kuavita ▲ 46' 6.3
  6. 10D. Eckert Ayensa ▲ 43' 6.9
  7. 59T. Nkada ▲ 72' 6.5
  8. 73J. Nam
Charleroi Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rik De Mil
  1. 55M. Delavalee 6.2
  2. 3K. Van Den Kerkhof 6.5
  3. 4A. Ousou 7.2
  4. 95C. Keita ▼ 76' 6.3
  5. 24M. Nzita 6.0
  6. 22Y. Titraoui ▼ 66' 7.0
  7. 5E. Camara ▼ 76' 6.3
  8. 14P. Pflucke ▼ 66' 6.9
  9. 8J. Romsaas ▼ 76' 6.5
  10. 10P. Guiagon 7.0
  11. 21A. Scheidler 6.5

Dự bị 9

  1. 30M. Kone
  2. 9F. Szymczak ▲ 76' 6.5
  3. 17A. Bernier ▲ 66' 6.9
  4. 25A. Colassin ▲ 76' 6.2
  5. 23J. Gaudin
  6. 27L. Blum ▲ 76' 6.6
  7. 56A. Boukamir
  8. 40Y. Khalifi ▲ 66' 7.2
  9. 32M. Boukamir

Thống kê

024
530
42%Kiểm soát bóng58%
8Dứt điểm12
5Trúng đích4
2Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn1
4Phạt góc5
10Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
3Cứu thua2
-0.72Bàn thắng ngăn chặn-0.72
335Chuyền bóng456
272Chuyền chính xác377
81%Chính xác chuyền83%
1.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.75

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Club Brugge K.V.
30 59 - 36 +23 63
2
Royale Union Saint-Gilloise
40 66 - 27 +39 53
3
St. Truiden
30 47 - 35 +12 57
5
K.A.A. Gent
40 53 - 57 -4 29
6
R.S.C. Anderlecht
30 43 - 39 +4 44
6
Y.R. K.V. Mechelen
40 48 - 61 -13 29
7
Genk
30 46 - 47 -1 42
8
Standard Liège
30 27 - 35 -8 40
9
K.V.C. Westerlo
30 36 - 40 -4 39
10
Royal Antwerp F.C.
30 31 - 32 -1 35
11
Charleroi
30 38 - 42 -4 34
12
Oud-Heverlee Leuven
30 32 - 43 -11 34
13
S.V. Zulte Waregem
30 38 - 47 -9 32
14
Cercle Brugge K.S.V.
30 39 - 47 -8 31
15
RAAL La Louvière
30 30 - 37 -7 31
16
Dender
30 24 - 51 -27 19
Champions League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round

So sánh

44Trận đấu49
51Ghi được63
50Thủng lưới58
1.16Bàn thắng mỗi trận1.29
14Giữ sạch lưới16
20Trên 2.5 bàn20
25Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu