Y.R. K.V. Mechelen vs St. Truiden
Tỷ số chung cuộc: Y.R. K.V. Mechelen 1-3 St. Truiden tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 4 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Y.R. K.V. Mechelen thắng 0, hòa 1, St. Truiden thắng 9.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 10
- Phong độ
- DLDLL Y.R. K.V. Mechelen
- LWLWL St. Truiden
- 18' ▲ A. Muja ▼ R. Van Helden
- 40' S. Taniguchiphản lưới 1-0
- HT1-0
- 64' Redouane Halhal
- 69' Mathis Servais
- 70' ▲ B. Raman ▼ B. Bafdili
- 70' ▲ B. Antonio ▼ T. Koudou
- 70' ▲ K. Matsuzawa ▼ I. Sebaoui
- 71' ▲ S. Jukleroed ▼ T. Hata
- 72' Andrés Ferrari
- 74' Andrés Ferrari
- 74' 1-1 A. Muja11m
- 81' ▲ K. Mrabti ▼ M. van Brederode
- 81' ▲ M. Zekri ▼ J. Marsa
- 87' 1-2 K. Goto · R. Yamamoto
- 90'+2 Fredrik Hammar
- 90' 1-3 A. Ferrari · S. Jukleroed
- FT1-3
Đội hình
- 13N. Miras 8.7
- 2R. Halhal 6.3
- 8M. Konate 6.3
- 4G. Diouf 5.9
- 7T. Koudou ▼ 70' 7.2
- 6F. Hammar 6.6
- 17M. Servais 7.0
- 3J. Marsa ▼ 81' 6.9
- 11B. Bafdili ▼ 70' 6.3
- 20L. Lauberbach 6.6
- 9M. van Brederode ▼ 81' 7.3
Dự bị 9
- 14B. Raman ▲ 70' 6.2
- 15T. Van Ingelgom
- 18I. Struyf
- 19K. Mrabti ▲ 81' 6.3
- 22L. Golic
- 23M. Zekri ▲ 81' 6.2
- 32A. WIllockx
- 38B. Antonio ▲ 70' 7.0
- 39M. Decoene
- 16L. Kokubo 7.2
- 20R. Van Helden ▼ 18' 6.9
- 5S. Taniguchi 6.2
- 26V. Musliu 7.0
- 3T. Hata ▼ 71' 6.2
- 6R. Yamamoto ⇢ 8.3
- 8A. Sissako 6.6
- 60R. Vanwesemael 7.0
- 42K. Goto ⚽ 7.5
- 10I. Sebaoui ▼ 70' 6.7
- 9A. Ferrari ⚽ 6.9
Dự bị 9
- 21M. Lendfers
- 33A. Diriken
- 22W. Janssens
- 18S. Jukleroed ▲ 71'
- 34H. Lambotte
- 31I. Benachour
- 11I. Delpupo
- 38K. Matsuzawa ▲ 70' 6.3
- 7A. Muja ⚽ ▲ 18' 7.6
Thống kê
03⚑5
⚑910
50%Kiểm soát bóng50%
10Dứt điểm19
3Trúng đích9
4Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm14
2Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn6
5Phạt góc9
0Việt vị2
18Phạm lỗi14
3Thẻ vàng1
6Cứu thua3
0.17Bàn thắng ngăn chặn0.17
385Chuyền bóng385
304Chuyền chính xác309
79%Chính xác chuyền80%
1.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 30 | 59 - 36 | +23 | 63 | |
| 2 | 40 | 66 - 27 | +39 | 53 | |
| 3 | 30 | 47 - 35 | +12 | 57 | |
| 5 | 40 | 53 - 57 | -4 | 29 | |
| 6 | 30 | 43 - 39 | +4 | 44 | |
| 6 | 40 | 48 - 61 | -13 | 29 | |
| 7 | 30 | 46 - 47 | -1 | 42 | |
| 8 | 30 | 27 - 35 | -8 | 40 | |
| 9 | 30 | 36 - 40 | -4 | 39 | |
| 10 | 30 | 31 - 32 | -1 | 35 | |
| 11 | 30 | 38 - 42 | -4 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 43 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 38 - 47 | -9 | 32 | |
| 14 | 30 | 39 - 47 | -8 | 31 | |
| 15 | 30 | 30 - 37 | -7 | 31 | |
| 16 | 30 | 24 - 51 | -27 | 19 |
Champions League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round
So sánh
44Trận đấu49
54Ghi được80
69Thủng lưới55
1.23Bàn thắng mỗi trận1.63
9Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn28
29Hiệp hai45