K.V.C. Westerlo
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Royal Antwerp F.C.

K.V.C. Westerlo vs Royal Antwerp F.C.

Tỷ số chung cuộc: K.V.C. Westerlo 2-0 Royal Antwerp F.C. tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 30 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: K.V.C. Westerlo thắng 2, hòa 2, Royal Antwerp F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 6
Sân vận động
Het Kuipje, Westerlo
Phong độ
LLDWW K.V.C. Westerlo
WDLLL Royal Antwerp F.C.
  1. 18' Mahamadou Doumbia
  2. 28' I. Sakamoto 1-0
  3. 44' Farouck Adekami
  4. HT1-0
  5. 46' G. Kerk G. Bijl
  6. 46' K. Kouyate M. Benitez
  7. 60' Andreas Verstraeten
  8. 65' M. Urinboev F. Adekami
  9. 66' Josimar Alcócer
  10. 70' Vincent Janssen
  11. 73' Nacho Ferri
  12. 75' A. Piedfort · J. Alcocer 2-0
  13. 77' M. Fixelles T. Van den Keybus
  14. 78' D. Gabriel Jesus M. Al Sahafi
  15. 85' A. Sayyadmanesh J. Alcocer
  16. 85' K. Vaesen Nacho
  17. 89' Gyrano Kerk
  18. 90'+2 G. Yow I. Sakamoto
  19. FT2-0

Đội hình

K.V.C. Westerlo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Issame Charaï
  1. 99A. Jungdal 8.3
  2. 22B. Reynolds 7.3
  3. 40E. Bayram 7.9
  4. 5S. Kimura 6.5
  5. 25T. Rommens 7.7
  6. 34D. Haspolat 7.0
  7. 46A. Piedfort 8.2
  8. 39T. Van den Keybus ▼ 77' 6.2
  9. 13I. Sakamoto ▼ 90' 8.0
  10. 77J. Alcocer ▼ 85' 7.3
  11. 90Nacho ▼ 85' 6.3

Dự bị 9

  1. 30K. Van Langendonck
  2. 7A. Sayyadmanesh ▲ 85' 6.7
  3. 8S. Sydorchuk
  4. 10A. Cordero
  5. 11A. Mebude
  6. 14K. Vaesen ▲ 85' 6.5
  7. 19M. Fixelles ▲ 77' 6.7
  8. 33R. Neustadter
  9. 18G. Yow ▲ 90'
Royal Antwerp F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Stef Wils
  1. 15Y. Thoelen 6.9
  2. 33Z. Van Den Bosch 7.2
  3. 26R. Bozhinov 6.6
  4. 21A. Verstraeten 6.5
  5. 23G. Bijl ▼ 46' 6.3
  6. 16M. Benitez ▼ 46' 6.7
  7. 20M. Doumbia 6.9
  8. 9M. Al Sahafi ▼ 78' 6.2
  9. 24T. Somers 6.6
  10. 18V. Janssen 6.3
  11. 22F. Adekami ▼ 65' 6.7

Dự bị 9

  1. 99T. Nozawa
  2. 81N. Devalckeneer
  3. 2K. Corbanie
  4. 7G. Kerk ▲ 46' 6.9
  5. 19M. Urinboev ▲ 65' 7.0
  6. 98K. Kouyate ▲ 46' 6.0
  7. 30C. Scott
  8. 43Y. Hamdaoui
  9. 92D. Gabriel Jesus ▲ 78' 6.3

Thống kê

025
430
39%Kiểm soát bóng61%
16Dứt điểm13
9Trúng đích3
5Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn5
5Phạt góc4
1Việt vị3
19Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
3Cứu thua6
-0.32Bàn thắng ngăn chặn-0.32
277Chuyền bóng431
222Chuyền chính xác353
80%Chính xác chuyền82%
2.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Club Brugge K.V.
30 59 - 36 +23 63
2
Royale Union Saint-Gilloise
40 66 - 27 +39 53
3
St. Truiden
30 47 - 35 +12 57
5
K.A.A. Gent
40 53 - 57 -4 29
6
R.S.C. Anderlecht
30 43 - 39 +4 44
6
Y.R. K.V. Mechelen
40 48 - 61 -13 29
7
Genk
30 46 - 47 -1 42
8
Standard Liège
30 27 - 35 -8 40
9
K.V.C. Westerlo
30 36 - 40 -4 39
10
Royal Antwerp F.C.
30 31 - 32 -1 35
11
Charleroi
30 38 - 42 -4 34
12
Oud-Heverlee Leuven
30 32 - 43 -11 34
13
S.V. Zulte Waregem
30 38 - 47 -9 32
14
Cercle Brugge K.S.V.
30 39 - 47 -8 31
15
RAAL La Louvière
30 30 - 37 -7 31
16
Dender
30 24 - 51 -27 19
Champions League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round

So sánh

45Trận đấu47
59Ghi được56
68Thủng lưới57
1.31Bàn thắng mỗi trận1.19
14Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn20
37Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu