Grazer AK vs FC Blau-Weiß Linz
Tỷ số chung cuộc: Grazer AK 2-2 FC Blau-Weiß Linz tại Giải vô địch bóng đá Áo, 17 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Grazer AK thắng 5, hòa 2, FC Blau-Weiß Linz thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 3
- Sân vận động
- Merkur-Arena, Graz
- Phong độ
- LLDWW Grazer AK
- WWLLW FC Blau-Weiß Linz
- 10' 0-1 Ronivaldo · Anderson
- 32' Tio Cipot
- 40' 0-2 K. Dobras
- HT0-2
- 46' ▲ J. Italiano ▼ B. Rosenberger
- 46' ▲ C. Lichtenberger ▼ M. Gantschnig
- 53' Christian Lichtenberger
- 60' T. Cipot · D. Maderner 1-2
- 61' ▲ R. Vučić ▼ D. Maderner
- 64' ▲ A. Schmidt ▼ Ronivaldo
- 64' ▲ A. Pašić ▼ K. Dobras
- 64' ▲ P. Mensah ▼ C. Noß
- 72' Paul Mensah
- 72' ▲ A. Zaizen ▼ D. Frieser
- 73' P. Filipović · M. Şatin 2-2
- 74' ▲ A. Briedl ▼ S. Seidl
- 81' ▲ M. Perchtold ▼ T. Cipot
- 87' Atsushi Zaizen
- FT2-2
Đội hình
- 1J. Meierhofer 7.0
- 30M. Jovičić 6.3
- 5P. Filipović ⚽ 7.2
- 19M. Gantschnig ▼ 46' 6.2
- 21M. Lang 7.3
- 24D. Dressel 6.9
- 7M. Şatin ⇢ 7.7
- 27B. Rosenberger ▼ 46' 6.6
- 28D. Frieser ▼ 72' 6.7
- 9D. Maderner ⇢ ▼ 61' 7.2
- 11T. Cipot ⚽ ▼ 81' 7.7
Dự bị 7
- 14J. Italiano ▲ 46' 6.9
- 10C. Lichtenberger ▲ 46' 6.7
- 12R. Vučić ▲ 61' 6.3
- 18A. Zaizen ▲ 72' 6.3
- 13M. Perchtold ▲ 81' 6.9
- 15L. Graf
- 33J. Kirchmayr
- 12A. Lukse 6.7
- 28Anderson ⇢ 6.6
- 15M. Maranda 6.9
- 16M. Moormann 6.6
- 60S. Pirkl 6.2
- 6Lukinha 6.6
- 27T. Goiginger 6.7
- 20S. Seidl ▼ 74' 7.5
- 30K. Dobras ⚽ ▼ 64' 7.5
- 7C. Noß ▼ 64' 6.5
- 9Ronivaldo ⚽ ▼ 64' 7.3
Dự bị 7
- 13A. Schmidt ▲ 64' 6.9
- 17A. Pašić ▲ 64' 6.2
- 10P. Mensah ▲ 64' 6.2
- 19A. Briedl ▲ 74' 7.0
- 26L. Ibertsberger
- 31K. Radulovic
- 23L. Tursch
Thống kê
03⚑7
⚑510
62%Kiểm soát bóng38%
14Dứt điểm15
4Trúng đích7
5Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn4
7Phạt góc5
0Việt vị2
12Phạm lỗi13
3Thẻ vàng1
5Cứu thua2
464Chuyền bóng287
384Chuyền chính xác207
83%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 51 - 28 | +23 | 46 | |
| 3 | 22 | 33 - 22 | +11 | 38 | |
| 3 | 32 | 47 - 32 | +15 | 37 | |
| 4 | 32 | 60 - 38 | +22 | 37 | |
| 5 | 22 | 32 - 24 | +8 | 34 | |
| 6 | 22 | 30 - 29 | +1 | 33 | |
| 7 | 22 | 32 - 33 | -1 | 31 | |
| 8 | 22 | 24 - 31 | -7 | 26 | |
| 9 | 22 | 22 - 44 | -22 | 21 | |
| 10 | 22 | 20 - 31 | -11 | 19 | |
| 11 | 22 | 27 - 45 | -18 | 16 | |
| 12 | 22 | 20 - 35 | -15 | 16 |
UEFA Conference League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers Relegation Round
So sánh
49Trận đấu47
90Ghi được65
79Thủng lưới63
1.84Bàn thắng mỗi trận1.38
12Giữ sạch lưới16
31Trên 2.5 bàn26
48Hiệp hai32