SK Sturm Graz vs TSV Hartberg
Tỷ số chung cuộc: SK Sturm Graz 1-1 TSV Hartberg tại Giải vô địch bóng đá Áo, 5 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SK Sturm Graz thắng 7, hòa 3, TSV Hartberg thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Championship Round · Vòng 8
- Sân vận động
- Merkur-Arena, Graz
- Phong độ
- LWDLW SK Sturm Graz
- LLWWW TSV Hartberg
- 7' Jon Gorenc Stanković
- 9' Jon Gorenc Stanković
- 17' 0-1 M. Entrup · T. Kainz
- 27' David Affengruber
- 32' ▲ D. Schnegg ▼ D. Affengruber
- 33' Tobias Kainz
- HT0-1
- 46' ▲ M. Johnston ▼ J. Gazibegović
- 56' Maximilian Entrup
- 58' O. Kiteishvili 1-1
- 62' Mika Biereth
- 64' ▲ S. Jatta ▼ M. Biereth
- 65' Seedy Jatta
- 65' ▲ O. Diakité ▼ T. Kainz
- 69' ▲ M. Fillafer ▼ M. Entrup
- 80' ▲ J. Halwachs ▼ D. Frieser
- 80' ▲ M. Steinwender ▼ D. Prokop
- 87' ▲ S. Hierländer ▼ T. Horvat
- FT1-1
Đội hình
- 16V. Jaroš 7.2
- 22J. Gazibegović ▼ 46' 6.5
- 42D. Affengruber ▼ 32' 6.2
- 5G. Wüthrich 7.3
- 24D. Lavalée 7.0
- 19T. Horvat ▼ 87' 6.9
- 4J. Gorenc Stankovič 3.0
- 8A. Prass 5.7
- 10O. Kiteishvili ⚽ 8.0
- 18M. Biereth ▼ 64' 6.7
- 15W. Bøving 6.7
Dự bị 7
- 28D. Schnegg ▲ 32' 7.0
- 2M. Johnston ▲ 46' 6.7
- 20S. Jatta ▲ 64' 6.3
- 25S. Hierländer ▲ 87' 6.3
- 36A. Camara
- 35N. Geyrhofer
- 31L. Marić
- 1R. Sallinger 7.2
- 28J. Heil 6.9
- 14P. Komposch 6.9
- 5I. Bowat 7.3
- 20M. Pfeifer 6.3
- 23T. Kainz ⇢ ▼ 65' 7.2
- 33D. Frieser ▼ 80' 6.9
- 27D. Prokop ▼ 80' 7.2
- 45M. Sangaré 7.2
- 10D. Avdijaj 6.9
- 11M. Entrup ⚽ ▼ 69' 6.7
Dự bị 7
- 32O. Diakité ▲ 65' 7.2
- 37M. Fillafer ▲ 69' 6.3
- 25J. Halwachs ▲ 80' 6.6
- 12M. Steinwender ▲ 80' 6.6
- 39T. Knoflach
- 95D. Kovacevic
- 3A. Brückner
Thống kê
13⚑2
⚑520
38%Kiểm soát bóng62%
8Dứt điểm13
4Trúng đích2
1Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn5
2Phạt góc5
1Việt vị2
13Phạm lỗi4
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
325Chuyền bóng563
248Chuyền chính xác484
76%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 32 | 74 - 29 | +45 | 42 | |
| 2 | 22 | 37 - 15 | +22 | 46 | |
| 3 | 22 | 26 - 18 | +8 | 35 | |
| 5 | 32 | 49 - 52 | -3 | 28 | |
| 6 | 32 | 40 - 50 | -10 | 22 | |
| 6 | 22 | 38 - 21 | +17 | 33 | |
| 8 | 32 | 35 - 34 | +1 | 29 | |
| 8 | 22 | 29 - 32 | -3 | 30 | |
| 10 | 22 | 22 - 38 | -16 | 19 | |
| 10 | 32 | 27 - 40 | -13 | 21 | |
| 11 | 32 | 29 - 55 | -26 | 19 | |
| 12 | 32 | 22 - 58 | -36 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Bundesliga (Championship Group: ) Bundesliga (Conference League - Play Offs: ) Bundesliga (Relegation Group: ) 2. Liga
So sánh
68Trận đấu53
135Ghi được76
71Thủng lưới87
1.99Bàn thắng mỗi trận1.43
23Giữ sạch lưới14
41Trên 2.5 bàn35
64Hiệp hai37