TSV Hartberg vs SK Sturm Graz
Tỷ số chung cuộc: TSV Hartberg 1-3 SK Sturm Graz tại Giải vô địch bóng đá Áo, 14 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSV Hartberg thắng 0, hòa 3, SK Sturm Graz thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Championship Round · Vòng 4
- Sân vận động
- GREMSL Parkett GPT Stadion Eggendorf, Hartberg
- Phong độ
- LLWWW TSV Hartberg
- LWDLW SK Sturm Graz
- 9' 0-1 A. Prass · T. Horvat
- HT0-1
- 48' Dominik Prokop
- 63' 0-2 O. Kiteishvili11m
- 64' ▲ S. Jatta ▼ W. Bøving
- 69' ▲ R. Providence ▼ D. Prokop
- 69' ▲ T. Kainz ▼ O. Diakité
- 73' D. Avdijaj · J. Heil 1-2
- 79' ▲ A. Camara ▼ M. Biereth
- 79' ▲ D. Schnegg ▼ T. Horvat
- 82' ▲ M. Fillafer ▼ M. Sangaré
- 82' ▲ D. Kovacevic ▼ D. Frieser
- 90'+1 ▲ S. Hierländer ▼ O. Kiteishvili
- 90' 1-3 J. Gorenc Stankovič · O. Kiteishvili
- FT1-3
Đội hình
- 1R. Sallinger 6.9
- 28J. Heil ⇢ 6.9
- 14P. Komposch 6.5
- 5I. Bowat 6.6
- 20M. Pfeifer 6.3
- 32O. Diakité ▼ 69' 6.5
- 45M. Sangaré ▼ 82' 6.6
- 33D. Frieser ▼ 82' 6.9
- 27D. Prokop ▼ 69' 6.7
- 10D. Avdijaj ⚽ 7.0
- 11M. Entrup 7.0
Dự bị 7
- 70R. Providence ▲ 69' 6.2
- 23T. Kainz ▲ 69' 6.5
- 37M. Fillafer ▲ 82' 6.5
- 95D. Kovacevic ▲ 82' 6.7
- 25J. Halwachs
- 12M. Steinwender
- 39T. Knoflach
- 16V. Jaroš 6.6
- 22J. Gazibegović 6.9
- 42D. Affengruber 7.2
- 5G. Wüthrich 6.9
- 24D. Lavalée 6.7
- 19T. Horvat ⇢ ▼ 79' 6.9
- 4J. Gorenc Stankovič ⚽ 7.2
- 8A. Prass ⚽ 7.5
- 10O. Kiteishvili ⚽ ⇢ ▼ 90' 7.9
- 15W. Bøving ▼ 64' 6.3
- 18M. Biereth ▼ 79' 7.2
Dự bị 7
- 20S. Jatta ▲ 64' 6.2
- 36A. Camara ▲ 79' 6.9
- 28D. Schnegg ▲ 79' 6.0
- 25S. Hierländer ▲ 90'
- 35N. Geyrhofer
- 31L. Marić
- 2M. Johnston
Thống kê
01⚑4
⚑500
60%Kiểm soát bóng40%
7Dứt điểm10
3Trúng đích5
4Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm0
0Bị chặn0
4Phạt góc5
0Việt vị5
11Phạm lỗi14
1Thẻ vàng0
3Cứu thua2
449Chuyền bóng297
348Chuyền chính xác212
78%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 32 | 74 - 29 | +45 | 42 | |
| 2 | 22 | 37 - 15 | +22 | 46 | |
| 3 | 22 | 26 - 18 | +8 | 35 | |
| 5 | 32 | 49 - 52 | -3 | 28 | |
| 6 | 32 | 40 - 50 | -10 | 22 | |
| 6 | 22 | 38 - 21 | +17 | 33 | |
| 8 | 32 | 35 - 34 | +1 | 29 | |
| 8 | 22 | 29 - 32 | -3 | 30 | |
| 10 | 22 | 22 - 38 | -16 | 19 | |
| 10 | 32 | 27 - 40 | -13 | 21 | |
| 11 | 32 | 29 - 55 | -26 | 19 | |
| 12 | 32 | 22 - 58 | -36 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Bundesliga (Championship Group: ) Bundesliga (Conference League - Play Offs: ) Bundesliga (Relegation Group: ) 2. Liga
So sánh
53Trận đấu68
76Ghi được135
87Thủng lưới71
1.43Bàn thắng mỗi trận1.99
14Giữ sạch lưới23
35Trên 2.5 bàn41
37Hiệp hai64