Melbourne City vs Western Sydney Wanderers FC
Tỷ số chung cuộc: Melbourne City 3-0 Western Sydney Wanderers FC tại Giải vô địch bóng đá Úc, 4 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Melbourne City thắng 4, hòa 4, Western Sydney Wanderers FC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 23
- Sân vận động
- AAMI Park, Melbourne
- Phong độ
- LDWLL Melbourne City
- LLWLD Western Sydney Wanderers FC
- 13' Marcus Younis
- 23' A. Kuen · M. Younis 1-0
- 33' M. Younis 2-0
- 43' Andreas Kuen
- HT2-0
- 46' ▲ Z. Schreiber ▼ R. Teague
- 49' E. Rashani · M. Younis 3-0
- 62' Jai Rose
- 66' ▲ A. Nabbout ▼ M. Caputo
- 66' ▲ K. Rahmani ▼ E. Rashani
- 66' ▲ A. Lual ▼ D. Scicluna
- 67' Marcus Younis
- 67' Marcus Younis
- 73' ▲ H. Shillington ▼ A. Kuen
- 75' Anthony Pantazopoulos
- 80' ▲ A. Kuol ▼ J. Rose
- 83' ▲ E. Durakovic ▼ D. Arzani
- 85' Angus Thurgate
- 88' Nathaniel Atkinson
- FT3-0
Đội hình
- 40J. Nieuwenhuizen 6.6
- 13N. Atkinson 7.2
- 22G. Ferreyra 7.5
- 26S. Souprayen 7.5
- 16A. Behich 7.7
- 30A. Kuen ⚽ ▼ 73' 7.9
- 8R. Teague ▼ 46' 7.5
- 14D. Arzani ▼ 83' 7.2
- 28M. Younis ⚽ ⇢2 8.3
- 17M. Caputo ▼ 66' 6.2
- 11E. Rashani ⚽ ▼ 66' 7.6
Dự bị 7
- 60L. Charles
- 15A. Nabbout ▲ 66' 6.3
- 47K. Rahmani ▲ 66' 6.7
- 2H. Delbridge
- 39E. Durakovic ▲ 83' 6.7
- 19Z. Schreiber ▲ 46' 7.0
- 36H. Shillington ▲ 73' 6.6
- 20L. Thomas 6.2
- 14P. Cancar 6.9
- 25J. Brillante 6.2
- 22A. Pantazopoulos 6.7
- 3A. Gersbach 5.9
- 21A. Hammond 5.2
- 8S. Ugarkovic 6.9
- 5D. Scicluna ▼ 66' 6.7
- 38J. Rose ▼ 80' 6.3
- 32A. Thurgate 6.6
- 23B. Kraev 7.0
Dự bị 7
- 30J. Holmes
- 19R. Tongyik
- 39A. Lual ▲ 66' 6.6
- 37A. Abdul-Rahman
- 17J. Carluccio
- 45A. Kuol ▲ 80' 6.5
- 53O. Morrison
Thống kê
14⚑8
⚑330
48%Kiểm soát bóng52%
15Dứt điểm17
8Trúng đích4
5Chệch đích8
10Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn5
8Phạt góc3
2Việt vị1
12Phạm lỗi6
4Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua5
417Chuyền bóng453
333Chuyền chính xác391
80%Chính xác chuyền86%
1.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.57
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 55 - 39 | +16 | 48 | |
| 2 | 26 | 46 - 36 | +10 | 43 | |
| 3 | 26 | 42 - 29 | +13 | 42 | |
| 4 | 26 | 44 - 33 | +11 | 40 | |
| 5 | 26 | 33 - 25 | +8 | 39 | |
| 6 | 26 | 33 - 33 | 0 | 38 | |
| 7 | 26 | 37 - 44 | -7 | 34 | |
| 8 | 26 | 36 - 48 | -12 | 33 | |
| 9 | 26 | 35 - 42 | -7 | 32 | |
| 10 | 26 | 32 - 39 | -7 | 31 | |
| 11 | 26 | 27 - 36 | -9 | 26 | |
| 12 | 26 | 27 - 43 | -16 | 21 |
A-League (Play Offs: Semi-finals) A-League (Play Offs: Quarter-finals)
So sánh
38Trận đấu28
44Ghi được30
44Thủng lưới46
1.16Bàn thắng mỗi trận1.07
13Giữ sạch lưới6
15Trên 2.5 bàn14
25Hiệp hai10