Western Sydney Wanderers FC vs Melbourne City
Tỷ số chung cuộc: Western Sydney Wanderers FC 1-1 Melbourne City tại Giải vô địch bóng đá Úc, 15 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Western Sydney Wanderers FC thắng 2, hòa 4, Melbourne City thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 12
- Sân vận động
- Accor Stadium, Sydney
- Trọng tài
- J. Morgan
- Phong độ
- LLWLD Western Sydney Wanderers FC
- LDWLL Melbourne City
- 19' B. Borello · R. Najjarine 1-0
- HT1-0
- 58' 1-1 R. van der Venne · J. Maclaren
- 61' ▲ D. Wilmering ▼ R. Amalfitano
- 62' ▲ Y. N'Gbakoto ▼ R. Najjarine
- 62' ▲ S. Krpić ▼ N. Blair
- 70' ▲ A. Simmons ▼ R. Tongyik
- 70' ▲ S. Jamieson ▼ J. Bos
- 70' ▲ F. Berenguer-Bohrer ▼ V. Berisha
- 75' Mathew Leckie
- 79' ▲ A. Nabbout ▼ M. Tilio
- 79' ▲ S. Galloway ▼ C. Talbot
- 82' ▲ M. Younis ▼ B. Borello
- FT1-1
Đội hình
- 20L. Thomas 6.9
- 12R. Tongyik ▼ 70' 6.9
- 5T. Mrčela 7.5
- 6Marcelo 7.5
- 3A. Traoré 6.7
- 28C. Nieuwenhof 6.3
- 8O. Bozanic 7.3
- 17R. Amalfitano ▼ 61' 7.0
- 7R. Najjarine ⇢ ▼ 62' 7.2
- 32N. Blair ▼ 62' 6.3
- 26B. Borello ⚽ ▼ 82' 6.9
Dự bị 7
- 19D. Wilmering ▲ 61' 6.7
- 23Y. N'Gbakoto ▲ 62' 6.3
- 11S. Krpić ▲ 62' 6.6
- 31A. Simmons ▲ 70' 6.6
- 67M. Younis ▲ 82' 6.9
- 33A. Bonetig
- 1D. Margush
- 1T. Glover 6.2
- 25C. Talbot ▼ 79' 6.7
- 6T. Lam 7.5
- 22C. Good 7.3
- 38J. Bos ▼ 70' 6.6
- 13A. O'Neill 7.5
- 14V. Berisha ▼ 70' 7.9
- 23M. Tilio ▼ 79' 6.9
- 8R. van der Venne ⚽ 7.9
- 7M. Leckie 7.2
- 9J. Maclaren ⇢ 6.9
Dự bị 7
- 3S. Jamieson ▲ 70' 6.7
- 10F. Berenguer-Bohrer ▲ 70' 6.6
- 15A. Nabbout ▲ 79' 6.9
- 2S. Galloway ▲ 79' 6.3
- 33M. Sutton
- 4Nuno Reis
- 16T. Gomulka
Thống kê
00⚑0
⚑1510
34%Kiểm soát bóng66%
2Dứt điểm31
1Trúng đích3
0Chệch đích10
1Sút trong vòng cấm19
1Sút ngoài vòng cấm12
1Bị chặn18
0Phạt góc15
2Việt vị1
7Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
2Cứu thua0
332Chuyền bóng621
273Chuyền chính xác552
82%Chính xác chuyền89%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 61 - 32 | +29 | 55 | |
| 2 | 26 | 55 - 35 | +20 | 44 | |
| 3 | 26 | 53 - 46 | +7 | 42 | |
| 4 | 26 | 43 - 27 | +16 | 41 | |
| 5 | 26 | 40 - 39 | +1 | 38 | |
| 6 | 26 | 39 - 45 | -6 | 35 | |
| 7 | 26 | 34 - 47 | -13 | 32 | |
| 8 | 26 | 26 - 33 | -7 | 30 | |
| 9 | 26 | 36 - 46 | -10 | 29 | |
| 10 | 26 | 30 - 45 | -15 | 29 | |
| 11 | 26 | 29 - 34 | -5 | 28 | |
| 12 | 26 | 31 - 48 | -17 | 26 |
So sánh
29Trận đấu37
46Ghi được79
37Thủng lưới44
1.59Bàn thắng mỗi trận2.14
10Giữ sạch lưới11
14Trên 2.5 bàn24
22Hiệp hai42