Western Sydney Wanderers FC vs Melbourne City
Tỷ số chung cuộc: Western Sydney Wanderers FC 1-1 Melbourne City tại Giải vô địch bóng đá Úc, 18 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Western Sydney Wanderers FC thắng 2, hòa 4, Melbourne City thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 1
- Sân vận động
- Accor Stadium, Sydney
- Phong độ
- LLWLD Western Sydney Wanderers FC
- LDWLL Melbourne City
- 11' K. Barbarouses · B. Borrello 1-0
- 13' 1-1 M. Caputo · A. Kuen
- 34' Takeshi Kanamori
- HT1-1
- 57' Angus Thurgate
- 65' ▲ G. Cleur ▼ A. Simmons
- 65' ▲ A. Kuol ▼ S. Ugarkovic
- 70' ▲ E. Durakovic ▼ A. Kuen
- 70' ▲ K. Rahmani ▼ E. Rashani
- 70' ▲ Z. Schreiber ▼ M. Leckie
- 71' Kavian Rahmani
- 80' ▲ A. Hammond ▼ K. Barbarouses
- 80' ▲ B. Baker ▼ T. Kanamori
- 84' Alou Kuol
- 90'+1 ▲ A. Lual ▼ B. Borrello
- 90'+1 ▲ D. Scicluna ▼ A. Thurgate
- 90'+1 ▲ H. Shillington ▼ N. Atkinson
- FT1-1
Đội hình
- 20L. Thomas 7.3
- 31A. Simmons ▼ 65' 6.5
- 22A. Pantazopoulos 6.6
- 4A. Bonetig 6.9
- 3A. Gersbach 6.6
- 8S. Ugarkovic ▼ 65' 6.6
- 25J. Brillante 7.3
- 32A. Thurgate ▼ 90' 6.9
- 23B. Kraev 6.6
- 26B. Borrello ⇢ ▼ 90' 7.2
- 9K. Barbarouses ⚽ ▼ 80' 7.3
Dự bị 7
- 2G. Cleur ▲ 65' 6.9
- 21A. Hammond ▲ 80' 6.6
- 30J. Holmes
- 19R. Tongyik
- 45A. Kuol ▲ 65' 6.6
- 39A. Lual ▲ 90'
- 5D. Scicluna ▲ 90'
- 1P. Beach 6.5
- 13N. Atkinson ▼ 90' 6.2
- 22G. Ferreyra 7.0
- 26S. Souprayen 6.9
- 16A. Behich 6.2
- 7M. Leckie ▼ 70' 6.5
- 27K. Trewin 6.9
- 30A. Kuen ⇢ ▼ 70' 6.9
- 10T. Kanamori ▼ 80' 6.2
- 17M. Caputo ⚽ 7.0
- 11E. Rashani ▼ 70' 6.6
Dự bị 7
- 38B. Baker ▲ 80' 6.7
- 39E. Durakovic ▲ 70' 6.5
- 4L. Bonetig
- 33D. Ochsenham
- 47K. Rahmani ▲ 70' 6.3
- 19Z. Schreiber ▲ 70' 6.9
- 36H. Shillington ▲ 90'
Thống kê
02⚑2
⚑820
37%Kiểm soát bóng63%
13Dứt điểm10
4Trúng đích4
6Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn2
2Phạt góc8
0Việt vị1
8Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
3Cứu thua3
387Chuyền bóng663
318Chuyền chính xác577
82%Chính xác chuyền87%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 55 - 39 | +16 | 48 | |
| 2 | 26 | 46 - 36 | +10 | 43 | |
| 3 | 26 | 42 - 29 | +13 | 42 | |
| 4 | 26 | 44 - 33 | +11 | 40 | |
| 5 | 26 | 33 - 25 | +8 | 39 | |
| 6 | 26 | 33 - 33 | 0 | 38 | |
| 7 | 26 | 37 - 44 | -7 | 34 | |
| 8 | 26 | 36 - 48 | -12 | 33 | |
| 9 | 26 | 35 - 42 | -7 | 32 | |
| 10 | 26 | 32 - 39 | -7 | 31 | |
| 11 | 26 | 27 - 36 | -9 | 26 | |
| 12 | 26 | 27 - 43 | -16 | 21 |
A-League (Play Offs: Semi-finals) A-League (Play Offs: Quarter-finals)
So sánh
28Trận đấu38
30Ghi được44
46Thủng lưới44
1.07Bàn thắng mỗi trận1.16
6Giữ sạch lưới13
14Trên 2.5 bàn15
10Hiệp hai25