Melbourne City vs Western Sydney Wanderers FC
Tỷ số chung cuộc: Melbourne City 0-2 Western Sydney Wanderers FC tại Giải vô địch bóng đá Úc, 30 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Melbourne City thắng 4, hòa 4, Western Sydney Wanderers FC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 6
- Sân vận động
- AAMI Park, Melbourne
- Phong độ
- LDWLL Melbourne City
- LLWLD Western Sydney Wanderers FC
- 45'+2 Nicolas Milanović
- 45' 0-1 N. Milanović11m
- HT0-1
- 59' ▲ H. Politidis ▼ C. Talbot
- 62' ▲ M. Antonsson ▼ Z. Sapsford
- 68' ▲ J. Jeggo ▼ Z. Schreiber
- 76' ▲ K. Rahmani ▼ A. Kuen
- 76' ▲ Juan Mata ▼ B. Kraev
- 76' ▲ A. Hammond ▼ B. Borrello
- 80' Kavian Rahmani
- 81' 0-2 M. Antonsson · G. Cléùr
- 86' Dylan Scicluna
- 89' ▲ D. Pelekanos ▼ A. Pantazopoulos
- 89' ▲ O. Priestman ▼ D. Scicluna
- FT0-2
Đội hình
- 33P. Beach 6.9
- 2C. Talbot ▼ 59' 6.3
- 27K. Trewin 7.2
- 26S. Souprayen 7.2
- 16A. Behich 7.2
- 10Y. Cohen 7.2
- 6S. Ugarković 7.2
- 19Z. Schreiber ▼ 68' 6.6
- 13N. Atkinson 6.6
- 30A. Kuen ▼ 76' 7.2
- 35M. Memeti 5.9
Dự bị 7
- 38H. Politidis ▲ 59' 7.0
- 8J. Jeggo ▲ 68' 7.2
- 47K. Rahmani ▲ 76' 6.5
- 1J. Young
- 22G. Ferreyra
- 20A. Sulemani
- 42B. Dunbar
- 20L. Thomas 7.6
- 2G. Cléùr ⇢ 7.6
- 22A. Pantazopoulos ▼ 89' 6.9
- 4A. Bonetig 7.7
- 19J. Clisby 7.3
- 25J. Brillante 7.2
- 5D. Scicluna ▼ 89' 7.0
- 14N. Milanović ⚽ 7.9
- 23B. Kraev ▼ 76' 6.9
- 26B. Borrello ▼ 76' 6.7
- 7Z. Sapsford ▼ 62' 6.7
Dự bị 7
- 9M. Antonsson ⚽ ▲ 62' 7.0
- 64Juan Mata ▲ 76' 6.9
- 21A. Hammond ▲ 76' 6.7
- 13D. Pelekanos ▲ 89'
- 18O. Priestman ▲ 89'
- 30J. Holmes
- 27J. Temelkovski
Thống kê
01⚑7
⚑220
56%Kiểm soát bóng44%
19Dứt điểm12
5Trúng đích5
9Chệch đích7
14Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn0
7Phạt góc2
1Việt vị1
8Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
3Cứu thua4
541Chuyền bóng449
460Chuyền chính xác363
85%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 49 - 27 | +22 | 53 | |
| 2 | 26 | 41 - 25 | +16 | 48 | |
| 3 | 26 | 55 - 37 | +18 | 47 | |
| 4 | 26 | 58 - 40 | +18 | 46 | |
| 5 | 26 | 44 - 36 | +8 | 43 | |
| 6 | 26 | 53 - 55 | -2 | 38 | |
| 7 | 26 | 53 - 46 | +7 | 37 | |
| 8 | 26 | 50 - 45 | +5 | 33 | |
| 9 | 26 | 43 - 44 | -1 | 30 | |
| 10 | 26 | 29 - 51 | -22 | 26 | |
| 11 | 26 | 27 - 43 | -16 | 24 | |
| 12 | 26 | 32 - 51 | -19 | 21 | |
| 13 | 26 | 22 - 56 | -34 | 17 |
So sánh
30Trận đấu32
50Ghi được72
31Thủng lưới47
1.67Bàn thắng mỗi trận2.25
13Giữ sạch lưới7
12Trên 2.5 bàn24
26Hiệp hai34