Western Sydney Wanderers FC
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Melbourne City

Western Sydney Wanderers FC vs Melbourne City

Tỷ số chung cuộc: Western Sydney Wanderers FC 1-1 Melbourne City tại Giải vô địch bóng đá Úc, 7 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Western Sydney Wanderers FC thắng 2, hòa 4, Melbourne City thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 16
Sân vận động
Accor Stadium, Sydney
Phong độ
LLWLD Western Sydney Wanderers FC
LDWLL Melbourne City
  1. 19' Marcus Younis
  2. 39' Samuel Souprayen
  3. HT0-0
  4. 46' J. Farrell J. Brillante
  5. 57' N. Barrie P. Cancar
  6. 62' B. Borrello K. Barbarouses
  7. 62' B. Kraev A. Gersbach
  8. 65' 0-1 A. Behich
  9. 67' D. Arzani A. Kuen
  10. 73' M. Caputo M. Memeti
  11. 73' L. Wong A. Lopane
  12. 77' B. Kraev · A. Thurgate 1-1
  13. 84' J. Carluccio A. Hammond
  14. 84' L. Bonetig M. Younis
  15. 84' P. Antoniou H. Shillington
  16. 88' Max Caputo
  17. 90'+6 Jarrod Carluccio
  18. 90'+1 J. Rose
  19. FT1-1

Đội hình

Western Sydney Wanderers FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gary van Egmond
  1. 20L. Thomas 7.3
  2. 14P. Cancar ▼ 57' 6.9
  3. 25J. Brillante ▼ 46' 7.2
  4. 22A. Pantazopoulos 7.9
  5. 3A. Gersbach ▼ 62' 6.9
  6. 8S. Ugarkovic 6.9
  7. 5D. Scicluna 6.9
  8. 21A. Hammond ▼ 84' 6.7
  9. 32A. Thurgate 7.7
  10. 7R. Fraser 6.2
  11. 9K. Barbarouses ▼ 62' 6.5

Dự bị 7

  1. 30J. Holmes
  2. 24N. Barrie ▲ 57' 5.9
  3. 26B. Borrello ▲ 62' 6.3
  4. 23B. Kraev ▲ 62' 7.9
  5. 17J. Carluccio ▲ 84' 6.3
  6. 38J. Rose ▲ 90'
  7. 18J. Farrell ▲ 46' 6.9
Melbourne City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Aurelio Vidmar
  1. 1P. Beach 8.2
  2. 36H. Shillington ▼ 84' 6.9
  3. 22G. Ferreyra 8.2
  4. 26S. Souprayen 7.2
  5. 16A. Behich 8.2
  6. 13N. Atkinson 6.9
  7. 8R. Teague 6.7
  8. 28M. Younis ▼ 84' 6.2
  9. 30A. Kuen ▼ 67' 6.7
  10. 21A. Lopane ▼ 73' 6.3
  11. 35M. Memeti ▼ 73' 6.3

Dự bị 7

  1. 40J. Nieuwenhuizen
  2. 4L. Bonetig ▲ 84' 6.6
  3. 14D. Arzani ▲ 67' 6.6
  4. 17M. Caputo ▲ 73' 6.2
  5. 37P. Antoniou ▲ 84' 6.6
  6. 19Z. Schreiber
  7. 41L. Wong ▲ 73' 6.3

Thống kê

015
630
58%Kiểm soát bóng42%
15Dứt điểm13
4Trúng đích3
3Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn6
5Phạt góc6
10Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
2Cứu thua3
516Chuyền bóng367
452Chuyền chính xác294
88%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Newcastle Jets
26 55 - 39 +16 48
2
Adelaide United
26 46 - 36 +10 43
3
Auckland
26 42 - 29 +13 42
4
Melbourne Victory
26 44 - 33 +11 40
5
Sydney FC
26 33 - 25 +8 39
6
Melbourne City
26 33 - 33 0 38
7
Macarthur
26 37 - 44 -7 34
8
Wellington Phoenix
26 36 - 48 -12 33
9
Central Coast Mariners
26 35 - 42 -7 32
10
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
26 32 - 39 -7 31
11
Brisbane Roar
26 27 - 36 -9 26
12
Western Sydney Wanderers FC
26 27 - 43 -16 21
A-League (Play Offs: Semi-finals) A-League (Play Offs: Quarter-finals)

So sánh

28Trận đấu38
30Ghi được44
46Thủng lưới44
1.07Bàn thắng mỗi trận1.16
6Giữ sạch lưới13
14Trên 2.5 bàn15
10Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu