Adelaide United vs Melbourne City
Tỷ số chung cuộc: Adelaide United 4-1 Melbourne City tại Giải vô địch bóng đá Úc, 21 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Adelaide United thắng 5, hòa 3, Melbourne City thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 5
- Sân vận động
- Coopers Stadium, Adelaide
- Phong độ
- LWWLL Adelaide United
- LDWLL Melbourne City
- -5' Luka Jovanovic
- 12' E. Alagich · L. Jovanovic 1-0
- 15' L. Jovanovic · Y. Dukuly 2-0
- 36' Dylan Pierias
- 38' Dylan Pierias
- 40' 2-1 T. Kanamori
- 45' Panagiotis Kikianis
- HT2-1
- 46' ▲ J. Barnett ▼ J. Yull
- 46' ▲ P. Madanha ▼ J. Muniz
- 64' ▲ R. White ▼ L. Jovanovic
- 65' ▲ B. Mazzeo ▼ K. Rahmani
- 65' ▲ H. Shillington ▼ B. Kutleshi
- 65' ▲ P. Antoniou ▼ Z. Schreiber
- 71' ▲ B. Baker ▼ T. Kanamori
- 75' ▲ M. Memeti ▼ A. Nabbout
- 79' R. White 3-1
- 84' J. Barnett 4-1
- 90' ▲ A. Ayoubi ▼ L. Duzel
- FT4-1
Đội hình
- 22J. Smits 6.3
- 20D. Pierias 5.2
- 3B. Vriends 6.9
- 4P. Kikianis 6.6
- 7R. Kitto 6.7
- 10J. Muniz ▼ 46' 6.7
- 55E. Alagich ⚽ 8.0
- 23L. Duzel ▼ 90' 6.3
- 19Y. Dukuly ⇢ 6.9
- 9L. Jovanovic ⚽ ⇢ ▼ 64' 8.2
- 12J. Yull ▼ 46' 6.9
Dự bị 7
- 40E. Cox
- 14J. Barnett ⚽ ▲ 46' 7.2
- 36P. Madanha ▲ 46' 7.2
- 42A. Ayoubi ▲ 90'
- 44R. White ⚽ ▲ 64' 7.9
- 62F. Talladira
- 65J. Garuccio
- 1P. Beach 5.6
- 44B. Kutleshi ▼ 65' 5.9
- 22G. Ferreyra 6.2
- 4L. Bonetig 6.2
- 16A. Behich 6.6
- 47K. Rahmani ▼ 65' 6.3
- 19Z. Schreiber ▼ 65' 5.9
- 30A. Kuen 6.9
- 15A. Nabbout ▼ 75' 6.0
- 17M. Caputo 6.2
- 10T. Kanamori ⚽ ▼ 71' 7.2
Dự bị 7
- 33D. Ochsenham
- 20B. Mazzeo ▲ 65' 6.3
- 35M. Memeti ▲ 75' 6.3
- 36H. Shillington ▲ 65' 6.3
- 37P. Antoniou ▲ 65' 6.2
- 38B. Baker ▲ 71' 6.5
- 53A. Mackintosh
Thống kê
12⚑1
⚑600
31%Kiểm soát bóng69%
11Dứt điểm10
6Trúng đích1
2Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
1Phạt góc6
1Việt vị1
12Phạm lỗi5
2Thẻ vàng0
1Thẻ đỏ0
0Cứu thua2
254Chuyền bóng547
181Chuyền chính xác470
71%Chính xác chuyền86%
1.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.86
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 55 - 39 | +16 | 48 | |
| 2 | 26 | 46 - 36 | +10 | 43 | |
| 3 | 26 | 42 - 29 | +13 | 42 | |
| 4 | 26 | 44 - 33 | +11 | 40 | |
| 5 | 26 | 33 - 25 | +8 | 39 | |
| 6 | 26 | 33 - 33 | 0 | 38 | |
| 7 | 26 | 37 - 44 | -7 | 34 | |
| 8 | 26 | 36 - 48 | -12 | 33 | |
| 9 | 26 | 35 - 42 | -7 | 32 | |
| 10 | 26 | 32 - 39 | -7 | 31 | |
| 11 | 26 | 27 - 36 | -9 | 26 | |
| 12 | 26 | 27 - 43 | -16 | 21 |
A-League (Play Offs: Semi-finals) A-League (Play Offs: Quarter-finals)
So sánh
29Trận đấu38
48Ghi được44
42Thủng lưới44
1.66Bàn thắng mỗi trận1.16
3Giữ sạch lưới13
19Trên 2.5 bàn15
30Hiệp hai25