Adelaide United vs Melbourne City
Tỷ số chung cuộc: Adelaide United 4-2 Melbourne City tại Giải vô địch bóng đá Úc, 3 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Adelaide United thắng 5, hòa 3, Melbourne City thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 19
- Sân vận động
- Coopers Stadium, Adelaide
- Trọng tài
- A. Faghani
- Phong độ
- LWWLL Adelaide United
- LDWLL Melbourne City
- 9' 0-1 A. Nabbout · R. van der Venne
- 32' ▲ L. Jovanovic ▼ H. Ibusuki
- 33' ▲ S. Galloway ▼ Nuno Reis
- 45'+3 L. Barr · L. D'Arrigo 1-1
- HT1-1
- 50' C. Goodwin · Isaías 2-1
- 57' L. D'Arrigo · Z. Clough 3-1
- 60' ▲ S. Jamieson ▼ R. van der Venne
- 62' 3-2 M. Tilio · V. Berisha
- 71' ▲ J. Barnett ▼ L. DArrigo
- 76' ▲ N. Irankunda ▼ Z. Clough
- 76' ▲ E. Alagich ▼ L. Jovanovic
- 81' Andrew Nabbout
- 82' ▲ C. Talbot ▼ A. Nabbout
- 85' N. Irankunda · Isaías 4-2
- 90' ▲ M. Caputo ▼ V. Berisha
- FT4-2
Đội hình
- 46J. Gauci 6.9
- 21Javi López 7.3
- 13L. Barr ⚽ 7.2
- 3B. Warland 6.7
- 7R. Kitto 6.6
- 8Isaías ⇢2 8.7
- 26B. Halloran 6.3
- 10Z. Clough ⇢ ▼ 76' 7.7
- 6L. D'Arrigo ⚽ ⇢ 7.9
- 11C. Goodwin ⚽ 8.3
- 9H. Ibusuki ▼ 32' 6.9
Dự bị 7
- 35L. Jovanovic ▲ 32' 6.3
- 18J. Barnett ▲ 71' 7.2
- 66N. Irankunda ⚽ ▲ 76' 7.2
- 55E. Alagich ▲ 76' 6.3
- 47A. Kasumovic
- 1J. Delianov
- 41A. Popovic
- 1T. Glover 7.3
- 4Nuno Reis ▼ 33' 6.6
- 6T. Lam 6.6
- 22C. Good 6.3
- 38J. Bos 6.2
- 23M. Tilio ⚽ 7.3
- 14V. Berisha ⇢ ▼ 90' 7.2
- 13A. O'Neill 6.5
- 8R. van der Venne ⇢ ▼ 60' 7.3
- 15A. Nabbout ⚽ ▼ 82' 6.7
- 9J. Maclaren 5.9
Dự bị 7
- 2S. Galloway ▲ 33' 5.9
- 3S. Jamieson ▲ 60' 6.6
- 25C. Talbot ▲ 82' 6.3
- 37M. Caputo ▲ 90'
- 10F. Berenguer-Bohrer
- 18J. Hall
- 33M. Sutton
Thống kê
00⚑8
⚑810
42%Kiểm soát bóng58%
19Dứt điểm19
10Trúng đích6
4Chệch đích10
18Sút trong vòng cấm14
1Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn3
8Phạt góc8
0Việt vị1
3Phạm lỗi7
0Thẻ vàng1
4Cứu thua6
378Chuyền bóng566
288Chuyền chính xác478
76%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 61 - 32 | +29 | 55 | |
| 2 | 26 | 55 - 35 | +20 | 44 | |
| 3 | 26 | 53 - 46 | +7 | 42 | |
| 4 | 26 | 43 - 27 | +16 | 41 | |
| 5 | 26 | 40 - 39 | +1 | 38 | |
| 6 | 26 | 39 - 45 | -6 | 35 | |
| 7 | 26 | 34 - 47 | -13 | 32 | |
| 8 | 26 | 26 - 33 | -7 | 30 | |
| 9 | 26 | 36 - 46 | -10 | 29 | |
| 10 | 26 | 30 - 45 | -15 | 29 | |
| 11 | 26 | 29 - 34 | -5 | 28 | |
| 12 | 26 | 31 - 48 | -17 | 26 |
So sánh
32Trận đấu37
61Ghi được79
54Thủng lưới44
1.91Bàn thắng mỗi trận2.14
5Giữ sạch lưới11
19Trên 2.5 bàn24
31Hiệp hai42