Melbourne Victory
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Wellington Phoenix

Melbourne Victory vs Wellington Phoenix

Tỷ số chung cuộc: Melbourne Victory 1-0 Wellington Phoenix tại Giải vô địch bóng đá Úc, 14 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Melbourne Victory thắng 5, hòa 2, Wellington Phoenix thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 19
Sân vận động
AAMI Park, Melbourne
Phong độ
WLWDW Melbourne Victory
WWLWL Wellington Phoenix
  1. HT0-0
  2. 46' Clarismario Rodrigues N. Velupillay
  3. 57' N. Vergos · Clarismario Rodrigues 1-0
  4. 58' Nikos Vergos
  5. 65' Joshua Rawlins
  6. 66' D. Arzani R. Piscopo
  7. 68' N. Walker L. Kelly-Heald
  8. 68' K. Nagasawa H. Ishige
  9. 68' A. Rufer P. Retre
  10. 75' Matt Sheridan
  11. 75' K. Bos A. Traoré
  12. 75' B. Fornaroli N. Vergos
  13. 77' L. Brooke-Smith C. Piper
  14. 89' Sam Sutton
  15. 90'+4 Mitchell Langerak
  16. FT1-0

Đội hình

Melbourne Victory Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Diles
  1. 1M. Langerak
  2. 22J. Rawlins
  3. 5B. Hamill
  4. 21Roderick Miranda
  5. 3A. Traoré▼ 75'
  6. 6R. Teague
  7. 14J. Valadon
  8. 17N. Velupillay▼ 46'
  9. 8Z. Machach
  10. 27R. Piscopo▼ 66'
  11. 9N. Vergos▼ 75'

Dự bị 7

  1. 11Clarismario Rodrigues▲ 46'
  2. 7D. Arzani▲ 66'
  3. 28K. Bos▲ 75'
  4. 10B. Fornaroli▲ 75'
  5. 4L. Jackson
  6. 25J. Duncan
  7. 18F. Monge
Wellington Phoenix Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Italiano
  1. 30A. Kelly-Heald
  2. 6T. Payne
  3. 15I. Hughes
  4. 4S. Wootton
  5. 19S. Sutton
  6. 3C. Piper▼ 77'
  7. 8P. Retre▼ 68'
  8. 27M. Sheridan
  9. 18L. Kelly-Heald▼ 68'
  10. 7K. Barbarouses
  11. 9H. Ishige▼ 68'

Dự bị 7

  1. 41N. Walker▲ 68'
  2. 25K. Nagasawa▲ 68'
  3. 14A. Rufer▲ 68'
  4. 29L. Brooke-Smith▲ 77'
  5. 39J. Smith
  6. 1J. Oluwayemi
  7. 5F. Conchie

Thống kê

039
220
57%Kiểm soát bóng43%
16Dứt điểm4
5Trúng đích1
6Chệch đích1
5Bị chặn2
9Phạt góc2
0Việt vị3
9Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
1Cứu thua4
482Chuyền bóng373
84%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Auckland
26 49 - 27 +22 53
2
Melbourne City
26 41 - 25 +16 48
3
Western United
26 55 - 37 +18 47
4
Western Sydney Wanderers FC
26 58 - 40 +18 46
5
Melbourne Victory
26 44 - 36 +8 43
6
Adelaide United
26 53 - 55 -2 38
7
Sydney FC
26 53 - 46 +7 37
8
Macarthur
26 50 - 45 +5 33
9
Newcastle Jets
26 43 - 44 -1 30
10
Central Coast Mariners
26 29 - 51 -22 26
11
Wellington Phoenix
26 27 - 43 -16 24
12
Brisbane Roar
26 32 - 51 -19 21
13
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
26 22 - 56 -34 17

So sánh

38Trận đấu31
72Ghi được30
43Thủng lưới49
1.89Bàn thắng mỗi trận0.97
14Giữ sạch lưới6
20Trên 2.5 bàn14
29Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu