Melbourne City
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Brisbane Roar

Melbourne City vs Brisbane Roar

Tỷ số chung cuộc: Melbourne City 2-1 Brisbane Roar tại Giải vô địch bóng đá Úc, 12 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Melbourne City thắng 7, hòa 2, Brisbane Roar thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 20
Sân vận động
AAMI Park, Melbourne
Trọng tài
J. Barreiro
Phong độ
LDWLL Melbourne City
WWWLW Brisbane Roar
  1. 22' A. O'Neill 1-0
  2. 32' Thomas Lam
  3. 43' Scott Neville
  4. HT1-0
  5. 67' N. Mileusnic H. Hore
  6. 72' F. Berenguer-Bohrer A. Nabbout
  7. 73' Valon Berisha
  8. 80' 1-1 J. O'Shea11m
  9. 81' S. Galloway M. Tilio
  10. 81' C. Armiento Rahmat Akbari
  11. 87' Scott Jamieson
  12. 88' A. O'Neill · V. Berisha 2-1
  13. 89' Nuno Reis C. Talbot
  14. FT2-1

Đội hình

Melbourne City Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. Vidošić
  1. 1T. Glover 6.3
  2. 25C. Talbot ▼ 89' 6.3
  3. 6T. Lam 7.0
  4. 22C. Good 7.2
  5. 38J. Bos 6.6
  6. 13A. O'Neill ⚽2 9.2
  7. 3S. Jamieson 6.3
  8. 14V. Berisha 7.9
  9. 23M. Tilio ▼ 81' 6.5
  10. 9J. Maclaren 6.7
  11. 15A. Nabbout ▼ 72' 6.9

Dự bị 7

  1. 10F. Berenguer-Bohrer ▲ 72' 6.7
  2. 2S. Galloway ▲ 81' 6.6
  3. 4Nuno Reis ▲ 89' 6.3
  4. 50E. Peios
  5. 51P. Hogan
  6. 18J. Hall
  7. 33M. Sutton
Brisbane Roar Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: N. Green
  1. 23J. Holmes 6.3
  2. 27K. Trewin 5.3
  3. 2S. Neville 6.3
  4. 5T. Aldred 6.3
  5. 15N. Smith 6.6
  6. 13H. Hore ▼ 67' 6.7
  7. 12T. Gomulka 6.9
  8. 26J. O'Shea 6.6
  9. 11J. Lofthouse 6.3
  10. 7Rahmat Akbari ▼ 81' 6.6
  11. 22S. Šćepović 6.7

Dự bị 7

  1. 10N. Mileusnic ▲ 67' 6.9
  2. 17C. Armiento ▲ 81' 6.7
  3. 32J. Nikolovski
  4. 1M. Freke
  5. 35L. Zabala
  6. 16J. Brindell-South
  7. 21M. Canadi

Thống kê

036
210
70%Kiểm soát bóng30%
9Dứt điểm4
3Trúng đích2
4Chệch đích1
4Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn1
6Phạt góc2
0Việt vị2
11Phạm lỗi9
3Thẻ vàng1
1Cứu thua1
711Chuyền bóng303
604Chuyền chính xác210
85%Chính xác chuyền69%

So sánh

37Trận đấu34
79Ghi được40
44Thủng lưới45
2.14Bàn thắng mỗi trận1.18
11Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn17
42Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu