Melbourne City vs Brisbane Roar
Tỷ số chung cuộc: Melbourne City 1-0 Brisbane Roar tại Giải vô địch bóng đá Úc, 11 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Melbourne City thắng 6, hòa 1, Brisbane Roar thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 13
- Sân vận động
- AAMI Park, Melbourne
- Phong độ
- LDWLL Melbourne City
- WWWLW Brisbane Roar
- 21' Harry Politidis
- HT0-0
- 46' ▲ Z. Schreiber ▼ K. Rahmani
- 46' ▲ A. Zimarino ▼ B. Halloran
- 61' Nathaniel Atkinson
- 65' B. Mazzeo · Z. Schreiber 1-0
- 72' ▲ L. Zabala ▼ F. Bérenguer
- 73' ▲ S. Neville ▼ L. Herrington
- 73' ▲ P. Kasawaya ▼ J. Hingert
- 76' ▲ E. Durakovic ▼ M. Memeti
- 77' ▲ M. Ghossaini ▼ H. Politidis
- 79' ▲ Q. MacNicol ▼ J. Brazete
- 81' ▲ B. Dunbar ▼ B. Mazzeo
- 83' ▲ S. Souprayen ▼ G. Ferreyra
- 90'+3 Patrick Beach
- 90'+2 Aziz Behich
- 90'+3 Jay O'Shea
- FT1-0
Đội hình
- 33P. Beach 7.2
- 2C. Talbot 6.9
- 27K. Trewin 7.7
- 22G. Ferreyra ▼ 83' 6.6
- 16A. Behich 7.2
- 46B. Mazzeo ⚽ ▼ 81' 7.9
- 13N. Atkinson 7.9
- 6S. Ugarković 7.5
- 38H. Politidis ▼ 77' 6.6
- 47K. Rahmani ▼ 46' 6.5
- 35M. Memeti ▼ 76' 6.5
Dự bị 7
- 19Z. Schreiber ▲ 46' 7.3
- 39E. Durakovic ▲ 76' 6.9
- 50M. Ghossaini ▲ 77' 6.3
- 42B. Dunbar ▲ 81' 6.3
- 26S. Souprayen ▲ 83' 6.6
- 1J. Young
- 36H. Shillington
- 1M. Freke 8.3
- 19J. Hingert ▼ 73' 6.5
- 12L. Herrington ▼ 73' 6.6
- 15H. Bility 7.0
- 21A. Burke-Gilroy 6.3
- 24S. Klein 6.2
- 26J. O'Shea 7.2
- 18J. Brazete ▼ 79' 7.0
- 23K. Jelacic 6.9
- 27B. Halloran ▼ 46' 6.3
- 10F. Bérenguer ▼ 72' 6.9
Dự bị 7
- 43A. Zimarino ▲ 46' 6.3
- 35L. Zabala ▲ 72' 6.6
- 2S. Neville ▲ 73' 6.6
- 14P. Kasawaya ▲ 73' 6.9
- 30Q. MacNicol ▲ 79' 6.5
- 29M. Acton
- 7R. Struick
Thống kê
03⚑5
⚑110
47%Kiểm soát bóng53%
14Dứt điểm4
7Trúng đích3
6Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn0
5Phạt góc1
0Việt vị4
11Phạm lỗi4
3Thẻ vàng1
2Cứu thua6
459Chuyền bóng525
386Chuyền chính xác432
84%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 49 - 27 | +22 | 53 | |
| 2 | 26 | 41 - 25 | +16 | 48 | |
| 3 | 26 | 55 - 37 | +18 | 47 | |
| 4 | 26 | 58 - 40 | +18 | 46 | |
| 5 | 26 | 44 - 36 | +8 | 43 | |
| 6 | 26 | 53 - 55 | -2 | 38 | |
| 7 | 26 | 53 - 46 | +7 | 37 | |
| 8 | 26 | 50 - 45 | +5 | 33 | |
| 9 | 26 | 43 - 44 | -1 | 30 | |
| 10 | 26 | 29 - 51 | -22 | 26 | |
| 11 | 26 | 27 - 43 | -16 | 24 | |
| 12 | 26 | 32 - 51 | -19 | 21 | |
| 13 | 26 | 22 - 56 | -34 | 17 |
So sánh
30Trận đấu32
50Ghi được43
31Thủng lưới60
1.67Bàn thắng mỗi trận1.34
13Giữ sạch lưới2
12Trên 2.5 bàn16
26Hiệp hai21