Melbourne City vs Western United
Tỷ số chung cuộc: Melbourne City 2-1 Western United tại Giải vô địch bóng đá Úc, 7 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Melbourne City thắng 8, hòa 1, Western United thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 1
- Sân vận động
- AAMI Park, Melbourne
- Trọng tài
- S. Evans
- Phong độ
- LDWLL Melbourne City
- WWLDL Western United
- 14' Jamie MacLaren
- 30' Andrew Nabbout
- 30' Connor Pain
- 38' L. Lacroixphản lưới 1-0
- 42' James Troisi
- 45'+3 Jordan Bos
- HT1-0
- 46' ▲ N. Topor-Stanley ▼ T. Imai
- 59' J. Maclaren 2-0
- 61' ▲ D. Pierias ▼ D. Wenzel-Halls
- 62' ▲ T. Doumbia ▼ S. Luštica
- 65' ▲ J. Hall ▼ T. Lam
- 73' ▲ M. Tilio ▼ A. Nabbout
- 75' Joshua Risdon
- 79' ▲ N. Milanovic ▼ L. Wales
- 86' Léo Lacroix
- 88' Aiden O'Neill
- 90'+2 2-1 N. Milanovic
- FT2-1
Đội hình
- 1T. Glover 6.9
- 25C. Talbot 6.7
- 6T. Lam ▼ 65' 6.9
- 3S. Jamieson 6.5
- 38J. Bos 6.9
- 16T. Gomulka 7.5
- 13A. O'Neill 6.9
- 15A. Nabbout ▼ 73' 7.6
- 14V. Berisha 7.3
- 7M. Leckie 7.9
- 9J. Maclaren ⚽ 7.7
Dự bị 7
- 18J. Hall ▲ 65' 6.2
- 23M. Tilio ▲ 73' 6.2
- 8R. van der Venne
- 2S. Galloway
- 33M. Sutton
- 35R. Rodrigues
- 36K. Stokes
- 1J. Young 8.0
- 19J. Risdon 7.2
- 6T. Imai ▼ 46' 7.3
- 4L. Lacroix 5.6
- 17B. Garuccio 6.2
- 8L. Wales ▼ 79' 5.9
- 10S. Luštica ▼ 62' 6.5
- 88N. Kilkenny 7.0
- 11C. Pain 6.5
- 9D. Wenzel-Halls ▼ 61' 6.3
- 14J. Troisi 6.9
Dự bị 7
- 44N. Topor-Stanley ▲ 46' 6.7
- 5D. Pierias ▲ 61' 6.5
- 7T. Doumbia ▲ 62' 6.5
- 26N. Milanovic ⚽ ▲ 79' 7.2
- 27J. Tratt
- 38N. Botić
- 37R. Scott
Thống kê
03⚑11
⚑340
49%Kiểm soát bóng51%
19Dứt điểm9
9Trúng đích4
6Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn3
11Phạt góc3
1Việt vị2
16Phạm lỗi9
3Thẻ vàng4
3Cứu thua7
438Chuyền bóng471
329Chuyền chính xác369
75%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 61 - 32 | +29 | 55 | |
| 2 | 26 | 55 - 35 | +20 | 44 | |
| 3 | 26 | 53 - 46 | +7 | 42 | |
| 4 | 26 | 43 - 27 | +16 | 41 | |
| 5 | 26 | 40 - 39 | +1 | 38 | |
| 6 | 26 | 39 - 45 | -6 | 35 | |
| 7 | 26 | 34 - 47 | -13 | 32 | |
| 8 | 26 | 26 - 33 | -7 | 30 | |
| 9 | 26 | 36 - 46 | -10 | 29 | |
| 10 | 26 | 30 - 45 | -15 | 29 | |
| 11 | 26 | 29 - 34 | -5 | 28 | |
| 12 | 26 | 31 - 48 | -17 | 26 |
So sánh
37Trận đấu29
79Ghi được38
44Thủng lưới51
2.14Bàn thắng mỗi trận1.31
11Giữ sạch lưới4
24Trên 2.5 bàn19
42Hiệp hai19