Boca Juniors
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Lanus

Boca Juniors vs Lanus

Tỷ số chung cuộc: Boca Juniors 1-2 Lanus tại Liga Profesional Argentina, 20 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Boca Juniors thắng 4, hòa 4, Lanus thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Profesional Argentina · 1st Phase · Vòng 4
Sân vận động
Estadio Mâs Monumental, Buenos Aires
Trọng tài
F. Tello
Phong độ
DWDDW Boca Juniors
WLDLW Lanus
  1. 28' 0-1 N. Orsini · P. De la Vega
  2. 44' Lautaro Morales
  3. 45' 0-2 N. Orsini · P. De la Vega
  4. HT0-2
  5. 46' N. Capaldo D. González
  6. 46' E. Cardona G. Maroni
  7. 46' A. Bernabei P. De la Vega
  8. 50' P. Aranda B. Aguirre
  9. 52' Mauro Zárate
  10. 52' Lisandro López
  11. 54' Tomás Belmonte
  12. 55' Sebastián Villa
  13. 70' Leonardo Jara
  14. 71' Nicolás Capaldo
  15. 71' J. Buffarini L. Jara
  16. 74' F. Pérez N. Orsini
  17. 79' C. Torres Lautaro Acosta
  18. 82' Julio Buffarini
  19. 86' R. Ábila · N. Capaldo 1-2
  20. 89' Edwin Cardona
  21. FT1-2

Đội hình

Boca Juniors Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Russo
  1. 1E. Andrada 6.0
  2. 5C. Zambrano 6.9
  3. 3E. Más 6.9
  4. 29L. Jara ▼ 71' 6.3
  5. 2L. López 8.0
  6. 23D. González ▼ 46' 6.7
  7. 21J. Campuzano 7.2
  8. 32G. Maroni ▼ 46' 6.7
  9. 19M. Zárate 6.0
  10. 9R. Ábila 7.2
  11. 22S. Villa 6.3

Dự bị 12

  1. 14N. Capaldo ▲ 46' 7.2
  2. 8E. Cardona ▲ 46' 7.2
  3. 4J. Buffarini ▲ 71' 6.9
  4. 35R. Giampaoli
  5. 36C. Medina
  6. 17A. Rossi
  7. 33A. Varela
  8. 30E. Zeballos
  9. 27F. Soldano
  10. 6W. Bou
  11. 16A. Molinas
  12. 18F. Fabra
Lanus Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: L. Zubeldía
  1. 1L. Morales 7.2
  2. 26L. Di Plácido 6.3
  3. 2A. Pérez 7.6
  4. 22M. Pérez 6.6
  5. 35B. Aguirre ▼ 50' 7.0
  6. 19F. Quignón 6.9
  7. 8T. Belmonte 6.9
  8. 7Lautaro Acosta ▼ 79' 6.9
  9. 9J. Sand 6.5
  10. 33N. Orsini ⚽2 ▼ 74' 8.2
  11. 10P. De la Vega ⇢2 ▼ 46' 8.0

Dự bị 12

  1. 25A. Bernabei ▲ 46' 6.6
  2. 30P. Aranda ▲ 50' 6.6
  3. 34F. Pérez ▲ 74' 6.5
  4. 28C. Torres ▲ 79' 6.3
  5. 13J. Aude
  6. 23L. Vera
  7. 24N. Morgantini
  8. 40O. Ndong
  9. 11M. Esquivel
  10. 21F. Orozco
  11. 16G. Lodico
  12. 15Lucas Acosta 6.9

Thống kê

0710
320
59%Kiểm soát bóng41%
21Dứt điểm9
6Trúng đích2
9Chệch đích2
17Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn5
10Phạt góc3
0Việt vị1
20Phạm lỗi17
7Thẻ vàng2
0Cứu thua5
487Chuyền bóng343
407Chuyền chính xác232
84%Chính xác chuyền68%

So sánh

30Trận đấu24
37Ghi được42
18Thủng lưới35
1.23Bàn thắng mỗi trận1.75
17Giữ sạch lưới6
11Trên 2.5 bàn15
19Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu