AS Saint-Étienne
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Montpellier HSC

AS Saint-Étienne vs Montpellier HSC

Tỷ số chung cuộc: AS Saint-Étienne 3-1 Montpellier HSC tại Ligue 2, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AS Saint-Étienne thắng 8, hòa 0, Montpellier HSC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 5
Sân vận động
Stade Geoffroy Guichard, Saint Etienne
Trọng tài
Ahmed Taleb, France
Phong độ
WWWWW AS Saint-Étienne
DWWDL Montpellier HSC
  1. 41' M. Bernauer · I. Cardona 1-0
  2. 45' Augustine Boakye
  3. 45' 1-1 D. Meddah · N. Mukiele
  4. HT1-1
  5. 49' A. Boakye · T. Svetlin 2-1
  6. 58' B. Old M. Bernauer
  7. 59' Naoufel El Hannach
  8. 64' J. Duffus T. Ballo
  9. 65' M. Jaber Z. Davitashvili
  10. 67' Daylam Meddah
  11. 70' J. Hatchi H. Abderrebi
  12. 71' T. Chennahi N. El Hannach
  13. 71' J. Duffus · I. Cardona 3-1
  14. 76' J. Breum A. Boakye
  15. 77' J. Ferreira K. Pedro
  16. 79' G. Ayem D. Meddah
  17. 79' M. Camara L. Megnan-Pave
  18. 84' N. Vidal-Cartoux N. Pays
  19. FT3-1

Đội hình

AS Saint-Étienne Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ian Cathro
  1. 30G. Larsonneur 6.3
  2. 23K. Pedro ▼ 77' 6.3
  3. 26J. Le Cardinal 6.9
  4. 18S. Nair 7.3
  5. 6M. Bernauer ▼ 58' 7.6
  6. 16T. Svetlin 7.3
  7. 14A. Csongvai 7.3
  8. 20A. Boakye ▼ 76' 7.3
  9. 22Z. Davitashvili ▼ 65' 6.9
  10. 8T. Ballo ▼ 64' 6.0
  11. 7I. Cardona ⇢2 6.9

Dự bị 9

  1. 1M. Ndiaye
  2. 11B. Old ▲ 58' 6.6
  3. 15C. Lamba
  4. 13J. Ferreira ▲ 77' 6.9
  5. 10J. Breum ▲ 76' 6.7
  6. 5M. Jaber ▲ 65' 7.2
  7. 32A. Baallal
  8. 31N. El Jamali
  9. 17J. Duffus ▲ 64' 7.3
Montpellier HSC Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Zoumana Camara
  1. 31S. Ngapandouetnbu 5.6
  2. 3N. El Hannach ▼ 71' 6.3
  3. 15J. Laporte 7.0
  4. 6Y. Mouanga 6.5
  5. 17T. Sainte-Luce 6.0
  6. 27D. Meddah ▼ 79' 7.7
  7. 18N. Pays ▼ 84' 6.5
  8. 32H. Abderrebi ▼ 70' 5.9
  9. 5F. Tardieu 7.0
  10. 19N. Mukiele 6.7
  11. 9L. Megnan-Pave ▼ 79' 6.2

Dự bị 9

  1. 1M. Michel
  2. 12O. Eyen
  3. 90G. Ayem ▲ 79' 7.0
  4. 40N. Vidal-Cartoux ▲ 84' 6.7
  5. 77Everson Jr
  6. 44T. Chennahi ▲ 71' 6.2
  7. 39J. Hatchi ▲ 70' 6.5
  8. 11M. Camara ▲ 79' 6.5
  9. 23D. Benlahlou

Thống kê

015
420
45%Kiểm soát bóng55%
14Dứt điểm6
5Trúng đích3
5Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
5Phạt góc4
18Phạm lỗi21
1Thẻ vàng2
2Cứu thua2
431Chuyền bóng525
364Chuyền chính xác466
84%Chính xác chuyền89%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AS Saint-Étienne
5 16 - 4 +12 15
2
F.C. Annecy
5 7 - 5 +2 10
3
Reims
5 12 - 7 +5 9
4
FC Metz
5 8 - 4 +4 9
5
Montpellier HSC
5 4 - 4 0 8
6
Red Star F.C.
5 5 - 6 -1 8
7
AS Nancy
5 3 - 2 +1 7
8
Rodez AF
5 11 - 11 0 7
9
F.C. Sochaux-Montbéliard
5 2 - 4 -2 6
10
USL Dunkerque
5 8 - 9 -1 5
11
En Avant de Guingamp
5 7 - 8 -1 5
12
Pau Football Club
5 4 - 5 -1 5
13
US Boulogne
5 2 - 3 -1 4
14
Clermont Foot 63
5 3 - 5 -2 4
15
FC Nantes
5 7 - 11 -4 4
16
Grenoble Foot 38
5 6 - 10 -4 4
17
Laval
5 5 - 10 -5 4
18
Dijon FCO
5 5 - 7 -2 3
Ligue 1 Ligue 1 (Promotion - Play Offs: Final) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: Semi-finals) Ligue 2 (Relegation) Ligue 3

So sánh

10Trận đấu10
27Ghi được20
12Thủng lưới14
2.7Bàn thắng mỗi trận2
3Giữ sạch lưới4
9Trên 2.5 bàn5
13Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu