AS Saint-Étienne vs Montpellier HSC
Tỷ số chung cuộc: AS Saint-Étienne 1-0 Montpellier HSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 23 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: AS Saint-Étienne thắng 6, hòa 0, Montpellier HSC thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 12
- Sân vận động
- Stade Geoffroy Guichard, Saint Etienne
- Phong độ
- WWWWW AS Saint-Étienne
- DWWDL Montpellier HSC
- 28' Joris Chotard
- 34' Rabby Nzingoula
- 39' Teji Savanier
- 41' Enzo Tchato Mbiayi
- HT0-0
- 47' B. Bouchouari 1-0
- 56' Mousa Al-Taamari
- 56' Issiaga Sylla
- 56' Mousa Al-Taamari
- 57' Zuriko Davitashvili
- 62' Augustine Boakye
- 64' Benjamin Bouchouari
- 65' ▲ M. Cafaro ▼ A. Boakye
- 66' ▲ T. Coulibaly ▼ R. Nzingoula
- 66' ▲ B. Omeragić ▼ J. Chotard
- 70' ▲ A. Moueffek ▼ L. Mouton
- 71' ▲ M. Amougou ▼ B. Bouchouari
- 82' ▲ Junior Ndiaye ▼ W. Khazri
- 82' ▲ G. Barès ▼ M. Sagnan
- 87' ▲ P. Cornud ▼ Z. Davitashvili
- 87' ▲ L. Stassin ▼ I. Sissoko
- FT1-0
Đội hình
- 30G. Larsonneur
- 8D. Appiah
- 21D. Batubinsika
- 4P. Ekwah
- 5Y. Abdelhamid
- 19L. Pétrot
- 20A. Boakye▼ 65'
- 6B. Bouchouari▼ 71'
- 14L. Mouton▼ 70'
- 22Z. Davitashvili▼ 87'
- 9I. Sissoko▼ 87'
Dự bị 9
- 18M. Cafaro▲ 65'
- 29A. Moueffek▲ 70'
- 37M. Amougou▲ 71'
- 17P. Cornud▲ 87'
- 32L. Stassin▲ 87'
- 10F. Tardieu
- 26L. Fomba
- 25I. Wadji
- 1B. Maubleu
- 40B. Lecomte
- 29E. Tchato
- 52N. Maksimović
- 5M. Sagnan▼ 82'
- 3I. Sylla
- 19R. Nzingoula▼ 66'
- 13J. Chotard▼ 66'
- 9Mousa Al Ta'mari
- 11T. Savanier
- 7A. Nordin
- 10W. Khazri▼ 82'
Dự bị 9
- 70T. Coulibaly▲ 66'
- 27B. Omeragić▲ 66'
- 41Junior Ndiaye▲ 82'
- 15G. Barès▲ 82'
- 44T. Chennahi
- 45S. Džodić
- 16D. Bertaud
- 77F. Sacko
- 17T. Sainte-Luce
Thống kê
03⚑5
⚑1150
33%Kiểm soát bóng67%
11Dứt điểm11
4Trúng đích3
4Chệch đích5
3Bị chặn3
5Phạt góc11
1Việt vị0
19Phạm lỗi11
3Thẻ vàng5
3Cứu thua3
256Chuyền bóng537
76%Chính xác chuyền88%
1.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.95
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 35 | +57 | 84 | |
| 2 | 34 | 74 - 47 | +27 | 65 | |
| 3 | 34 | 63 - 41 | +22 | 61 | |
| 4 | 34 | 66 - 41 | +25 | 60 | |
| 5 | 34 | 52 - 36 | +16 | 60 | |
| 6 | 34 | 65 - 46 | +19 | 57 | |
| 7 | 34 | 56 - 44 | +12 | 57 | |
| 8 | 34 | 42 - 39 | +3 | 52 | |
| 9 | 34 | 52 - 59 | -7 | 50 | |
| 10 | 34 | 44 - 43 | +1 | 42 | |
| 11 | 34 | 48 - 51 | -3 | 42 | |
| 12 | 34 | 51 - 50 | +1 | 41 | |
| 13 | 34 | 39 - 52 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 53 | -21 | 36 | |
| 15 | 34 | 40 - 71 | -31 | 34 | |
| 16 | 34 | 33 - 47 | -14 | 33 | |
| 17 | 34 | 39 - 77 | -38 | 30 | |
| 18 | 34 | 23 - 79 | -56 | 16 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu41
54Ghi được32
92Thủng lưới97
1.29Bàn thắng mỗi trận0.78
6Giữ sạch lưới1
25Trên 2.5 bàn26
26Hiệp hai18