Montpellier HSC vs AS Saint-Étienne
Tỷ số chung cuộc: Montpellier HSC 2-0 AS Saint-Étienne tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 12 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Montpellier HSC thắng 2, hòa 0, AS Saint-Étienne thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 5
- Sân vận động
- Stade de la Mosson, Montpellier
- Trọng tài
- B. Bastien
- Phong độ
- DWWDL Montpellier HSC
- WWWWW AS Saint-Étienne
- 32' S. Mavididi · T. Savanier 1-0
- 34' Sepe Elye Wahi
- HT1-0
- 46' ▲ B. Djile ▼ Y. Maçon
- 55' Denis Bouanga
- 58' ▲ N. Gioacchini ▼ E. Wahi
- 60' ▲ I. Ramírez ▼ A. Nordin
- 60' ▲ M. Saban ▼ R. Hamouma
- 62' V. Germain · S. Mavididi 2-0
- 69' Yvan Neyou
- 73' Mickael Nade
- 77' ▲ M. Esteve ▼ Thuler
- 77' ▲ A. Aouchiche ▼ D. Bouanga
- 77' ▲ J. Krasso ▼ W. Khazri
- 88' Mathys Saban
- 90' ▲ Y. Guermouche ▼ S. Mavididi
- 90' ▲ L. Leroy ▼ V. Germain
- FT2-0
Đội hình
- 16D. Bertaud 7.3
- 3M. Sakho 7.0
- 2A. Souquet 7.2
- 31N. Cozza 7.3
- 26Thuler ▼ 77' 6.9
- 12J. Ferri 6.2
- 11T. Savanier ⇢ 8.2
- 13J. Chotard 6.7
- 9V. Germain ⚽ ▼ 90' 7.3
- 10S. Mavididi ⚽ ⇢ ▼ 90' 8.2
- 21E. Wahi ▼ 58' 6.3
Dự bị 9
- 23N. Gioacchini ▲ 58' 6.6
- 34M. Esteve ▲ 77' 6.5
- 20Y. Guermouche ▲ 90'
- 18L. Leroy ▲ 90'
- 28B. Makouana
- 22M. Suárez
- 30Matis Carvalho
- 7M. Ristić
- 35S. Delaye
- 40E. Green 6.5
- 5T. Kolodziejczak 7.2
- 2H. Moukoudi 6.2
- 33M. Nade 6.6
- 27Y. Maçon ▼ 46' 6.0
- 8M. Camara 6.6
- 19Y. Neyou Noupa 6.9
- 10W. Khazri ▼ 77' 6.5
- 21R. Hamouma ▼ 60' 7.0
- 20D. Bouanga ▼ 77' 6.9
- 18A. Nordin ▼ 60' 6.9
Dự bị 9
- 31B. Djile ▲ 46' 6.6
- 9I. Ramírez ▲ 60' 6.3
- 32M. Saban ▲ 60' 6.7
- 17A. Aouchiche ▲ 77' 6.3
- 14J. Krasso ▲ 77' 6.9
- 34F. Sidibé
- 28Z. Youssouf
- 6L. Gourna-Douath
- 1S. Bajić
Thống kê
01⚑7
⚑640
42%Kiểm soát bóng58%
11Dứt điểm14
4Trúng đích2
6Chệch đích9
8Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn3
7Phạt góc6
1Việt vị1
15Phạm lỗi17
1Thẻ vàng4
2Cứu thua2
264Chuyền bóng377
183Chuyền chính xác305
69%Chính xác chuyền81%
So sánh
46Trận đấu50
59Ghi được59
71Thủng lưới94
1.28Bàn thắng mỗi trận1.18
13Giữ sạch lưới5
21Trên 2.5 bàn29
25Hiệp hai24