AS Saint-Étienne
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Montpellier HSC

AS Saint-Étienne vs Montpellier HSC

Tỷ số chung cuộc: AS Saint-Étienne 1-0 Montpellier HSC tại Ligue 2, 7 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: AS Saint-Étienne thắng 6, hòa 0, Montpellier HSC thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 22
Sân vận động
Stade Geoffroy-Guichard, Saint Etienne
Phong độ
WWWWW AS Saint-Étienne
DWWDL Montpellier HSC
  1. HT0-0
  2. 52' Aimen Moueffek
  3. 59' I. Cardona A. Moueffek
  4. 66' K. Fayad T. Savanier
  5. 68' E. Molebe Y. Issoufou
  6. 70' Khalil Fayad
  7. 71' A. Kante L. Gadegbeku
  8. 71' J. Duffus L. Stassin
  9. 73' Theo Sainte Luce
  10. 77' J. Le Cardinal · I. Miladinovic 1-0
  11. 78' Bećir Omeragić
  12. 88' A. Sishuba N. Mbuku
  13. 90'+2 N. El Jamali Z. Davitashvili
  14. FT1-0

Đội hình

AS Saint-Étienne Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Philippe Montanier
  1. 30G. Larsonneur
  2. 39K. Pedro
  3. 26J. Le Cardinal
  4. 3M. Nade
  5. 11B. Old
  6. 35L. Gadegbeku▼ 71'
  7. 29A. Moueffek▼ 59'
  8. 20A. Boakye
  9. 28I. Miladinovic
  10. 22Z. Davitashvili▼ 90'
  11. 9L. Stassin▼ 71'

Dự bị 7

  1. 1B. Maubleu
  2. 8D. Appiah
  3. 19E. Annan
  4. 14A. Kante▲ 71'
  5. 31N. El Jamali▲ 90'
  6. 7I. Cardona▲ 59'
  7. 17J. Duffus▲ 71'
Montpellier HSC Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Zoumana Camara
  1. 31S. Ngapandouetnbu
  2. 29E. Tchato
  3. 15J. Laporte
  4. 17T. Sainte-Luce
  5. 21L. Mincarelli
  6. 27B. Omeragic
  7. 18N. Pays
  8. 11T. Savanier▼ 66'
  9. 7N. Mbuku▼ 88'
  10. 8Y. Issoufou▼ 68'
  11. 19A. Mendy

Dự bị 7

  1. 1M. Michel
  2. 3N. El Hannach
  3. 6C. Jullien
  4. 10K. Fayad▲ 66'
  5. 77E. Junior Pereira da Silva
  6. 28A. Sishuba▲ 88'
  7. 33E. Molebe▲ 68'

Thống kê

013
630
51%Kiểm soát bóng49%
10Dứt điểm4
2Trúng đích1
6Chệch đích3
2Bị chặn1
3Phạt góc6
0Việt vị2
15Phạm lỗi19
1Thẻ vàng3
1Cứu thua1
433Chuyền bóng410
80%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Estac Troyes
34 60 - 33 +27 67
2
Le Mans FC
34 50 - 31 +19 62
3
AS Saint-Étienne
34 59 - 38 +21 60
4
Red Star F.C.
34 45 - 37 +8 58
5
Rodez AF
34 45 - 39 +6 58
6
Reims
34 53 - 35 +18 56
7
F.C. Annecy
34 49 - 39 +10 52
8
Montpellier HSC
34 41 - 31 +10 51
9
Pau Football Club
34 48 - 62 -14 45
10
USL Dunkerque
34 53 - 45 +8 43
11
En Avant de Guingamp
34 42 - 49 -7 40
12
Grenoble Foot 38
34 33 - 39 -6 39
13
Clermont Foot 63
34 38 - 44 -6 37
14
AS Nancy
34 35 - 52 -17 37
15
US Boulogne
34 34 - 49 -15 36
16
Laval
34 30 - 48 -18 32
17
SC Bastia
34 23 - 39 -16 28
18
Amiens SC
34 37 - 65 -28 24
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu36
62Ghi được42
49Thủng lưới33
1.55Bàn thắng mỗi trận1.17
15Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn10
31Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu