Montpellier HSC
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
AS Saint-Étienne

Montpellier HSC vs AS Saint-Étienne

Tỷ số chung cuộc: Montpellier HSC 0-2 AS Saint-Étienne tại Ligue 2, 4 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Montpellier HSC thắng 0, hòa 0, AS Saint-Étienne thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 9
Phong độ
DWWDL Montpellier HSC
WWWWW AS Saint-Étienne
  1. 2' 0-1 Z. Davitashvili · L. Stassin
  2. 22' 0-2 Z. Davitashvili · E. Annan
  3. 33' Christopher Jullien
  4. 33' Ebenezer Annan
  5. 38' Florian Tardieu
  6. 42' Bećir Omeragić
  7. 45'+4 Theo Chennahi
  8. HT0-2
  9. 46' D. Appiah C. Lamba
  10. 46' I. Cardona A. Boakye
  11. 53' Mickael Nade
  12. 76' E. Tchato N. El Hannach
  13. 76' V. Orakpo N. Mbuku
  14. 81' Teji Savanier
  15. 82' Zuriko Davitashvili
  16. 87' A. Moueffek I. Miladinovic
  17. 87' B. Old Z. Davitashvili
  18. 89' K. Fayad T. Savanier
  19. 89' F. Mahboub E. Junior Pereira da Silva
  20. 90'+4 J. Duffus L. Stassin
  21. FT0-2

Đội hình

Montpellier HSC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Zoumana Camara
  1. 31S. Ngapandouetnbu
  2. 3N. El Hannach▼ 76'
  3. 27B. Omeragic
  4. 6C. Jullien
  5. 21L. Mincarelli
  6. 18N. Pays
  7. 44T. Chennahi
  8. 77E. Junior Pereira da Silva▼ 89'
  9. 7N. Mbuku▼ 76'
  10. 11T. Savanier▼ 89'
  11. 19A. Mendy

Dự bị 7

  1. 1M. Michel
  2. 29E. Tchato▲ 76'
  3. 37L. Da Silva
  4. 10K. Fayad▲ 89'
  5. 35F. Mahboub▲ 89'
  6. 24J. Ndiaye
  7. 14V. Orakpo▲ 76'
AS Saint-Étienne Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Eirik Horneland
  1. 30G. Larsonneur
  2. 13J. Ferreira
  3. 15C. Lamba▼ 46'
  4. 3M. Nade
  5. 19E. Annan
  6. 28I. Miladinovic▼ 87'
  7. 5M. Jaber
  8. 10F. Tardieu
  9. 20A. Boakye▼ 46'
  10. 9L. Stassin▼ 90'
  11. 22Z. Davitashvili▼ 87'

Dự bị 7

  1. 1B. Maubleu
  2. 29A. Moueffek▲ 87'
  3. 11B. Old▲ 87'
  4. 17J. Duffus▲ 90'
  5. 8D. Appiah▲ 46'
  6. 31N. El Jamali
  7. 7I. Cardona▲ 46'

Thống kê

048
340
41%Kiểm soát bóng59%
19Dứt điểm8
4Trúng đích4
10Chệch đích3
5Bị chặn1
8Phạt góc3
3Việt vị2
20Phạm lỗi17
4Thẻ vàng4
3Cứu thua4
363Chuyền bóng557
80%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Estac Troyes
34 60 - 33 +27 67
2
Le Mans FC
34 50 - 31 +19 62
3
AS Saint-Étienne
34 59 - 38 +21 60
4
Red Star F.C.
34 45 - 37 +8 58
5
Rodez AF
34 45 - 39 +6 58
6
Reims
34 53 - 35 +18 56
7
F.C. Annecy
34 49 - 39 +10 52
8
Montpellier HSC
34 41 - 31 +10 51
9
Pau Football Club
34 48 - 62 -14 45
10
USL Dunkerque
34 53 - 45 +8 43
11
En Avant de Guingamp
34 42 - 49 -7 40
12
Grenoble Foot 38
34 33 - 39 -6 39
13
Clermont Foot 63
34 38 - 44 -6 37
14
AS Nancy
34 35 - 52 -17 37
15
US Boulogne
34 34 - 49 -15 36
16
Laval
34 30 - 48 -18 32
17
SC Bastia
34 23 - 39 -16 28
18
Amiens SC
34 37 - 65 -28 24
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu40
42Ghi được62
33Thủng lưới49
1.17Bàn thắng mỗi trận1.55
13Giữ sạch lưới15
10Trên 2.5 bàn23
26Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu