AS Saint-Étienne vs Montpellier HSC
Tỷ số chung cuộc: AS Saint-Étienne 3-1 Montpellier HSC tại Ligue 2, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: AS Saint-Étienne thắng 6, hòa 0, Montpellier HSC thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 2 · Vòng 5
- Phong độ
- WWWWW AS Saint-Étienne
- DWWDL Montpellier HSC
- 41' Maxime Bernauer · Irvin Cardona 1-0
- 42' Zoumana Camara
- 45' Augustine Boakye
- 45'+5 1-1 Daylam Meddah · Nordan Mukiele
- HT1-1
- 49' Augustine Boakye · Tamar Svetlin 2-1
- 58' ▲ Ben Old ▼ Maxime Bernauer
- 59' Naoufel El Hannach
- 59' I. Cathro
- 64' ▲ Joshua Duffus ▼ Thierno Ballo
- 65' ▲ Mahmoud Jaber ▼ Zuriko Davitashvili
- 67' Daylam Meddah
- 70' ▲ Jérémy Hatchi ▼ Hichem Abderrebi
- 71' ▲ Théo Chennahi ▼ Naoufel El Hannach
- 71' Joshua Duffus · Irvin Cardona 3-1
- 76' ▲ Jakob Breum ▼ Augustine Boakye
- 77' ▲ João Ferreira ▼ Kevin Pedro
- 79' ▲ Grégory Ayem ▼ Daylam Meddah
- 79' ▲ Mamadou Camara ▼ Laciné Megnan Pave
- 84' ▲ Noah Vidal ▼ Nicolas Pays
- FT3-1
Đội hình
- 30G. Larsonneur
- 23K. Pedro▼ 77'
- 26J. Le Cardinal
- 18S. Nair
- 6M. Bernauer▼ 58'
- 16T. Svetlin
- 14Á. Csongvai
- 20A. Boakye▼ 76'
- 22Z. Davitashvili▼ 65'
- 8T. Ballo▼ 64'
- 7I. Cardona
Dự bị 9
- 11B. Old▲ 58'
- 31N. El Jamali
- 32Adam Baallal
- 10J. Breum▲ 76'
- 15Chico Lamba
- 13João Ferreira▲ 77'
- 5M. Jaber▲ 65'
- 17J. Duffus▲ 64'
- 1Mamour Ndiaye
- 31S. Ngapandouetnbu
- 3Y. El Hannach
- 15J. Laporte
- 6Y. Mouanga
- 17T. Sainte-Luce
- 27D. Meddah▼ 79'
- 32Hichem Abderrebi▼ 70'
- 18N. Pays▼ 84'
- 5F. Tardieu
- 19N. Mukiele
- 9Lacine Megnan-Pave▼ 79'
Dự bị 9
- 90Gregory Ayem▲ 79'
- 23Daryll Benlahlou
- 11M. Camara▲ 79'
- 44T. Chennahi▲ 71'
- 39J. Hatchi▲ 70'
- 1M. Michel
- 77Everson
- 40N. Vidal-Cartoux
- 12Oscar Etoundi Eyen
Thống kê
02⚑5
⚑430
45%Kiểm soát bóng55%
14Dứt điểm6
5Trúng đích3
5Chệch đích1
4Bị chặn2
5Phạt góc4
18Phạm lỗi21
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
432Chuyền bóng525
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 16 - 4 | +12 | 15 | |
| 2 | 5 | 7 - 5 | +2 | 10 | |
| 3 | 5 | 12 - 7 | +5 | 9 | |
| 4 | 5 | 8 - 4 | +4 | 9 | |
| 5 | 5 | 4 - 4 | 0 | 8 | |
| 6 | 5 | 5 - 6 | -1 | 8 | |
| 7 | 4 | 3 - 1 | +2 | 7 | |
| 8 | 5 | 11 - 11 | 0 | 7 | |
| 9 | 5 | 2 - 4 | -2 | 6 | |
| 10 | 5 | 8 - 9 | -1 | 5 | |
| 11 | 5 | 7 - 8 | -1 | 5 | |
| 12 | 5 | 4 - 5 | -1 | 5 | |
| 13 | 5 | 2 - 3 | -1 | 4 | |
| 14 | 5 | 3 - 5 | -2 | 4 | |
| 15 | 5 | 6 - 10 | -4 | 4 | |
| 16 | 5 | 5 - 10 | -5 | 4 | |
| 17 | 5 | 5 - 7 | -2 | 3 | |
| 18 | 4 | 6 - 11 | -5 | 1 |
Ligue 1 Ligue 1 (Promotion - Play Offs: Final) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: Semi-finals) Ligue 2 (Relegation) Ligue 3
So sánh
10Trận đấu10
27Ghi được20
12Thủng lưới14
2.7Bàn thắng mỗi trận2
3Giữ sạch lưới4
9Trên 2.5 bàn5
13Hiệp hai12