Montpellier HSC
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
AS Saint-Étienne

Montpellier HSC vs AS Saint-Étienne

Tỷ số chung cuộc: Montpellier HSC 1-2 AS Saint-Étienne tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 2 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Montpellier HSC thắng 2, hòa 0, AS Saint-Étienne thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 35
Sân vận động
Stade de la Mosson, Montpellier
Trọng tài
K. Abed
Phong độ
DWWDL Montpellier HSC
WWWWW AS Saint-Étienne
  1. 6' A. Delort · F. Mollet 1-0
  2. 16' 1-1 R. Hamouma · D. Bouanga
  3. HT1-1
  4. 47' Gabriel Silva
  5. 50' 1-2 M. Debuchy · M. Camara
  6. 64' K. Dolly J. Chotard
  7. 64' S. Mavididi S. Wahi
  8. 72' K. Monnet-Paquet A. Nordin
  9. 75' S. Benchama C. Vidal
  10. 75' A. Aouchiche R. Hamouma
  11. 80' Samy Benchama
  12. 86' P. Škuletić G. Laborde
  13. 89' C. Abi D. Bouanga
  14. 89' Z. Youssouf W. Khazri
  15. 90' Keagan Dolly
  16. FT1-2

Đội hình

Montpellier HSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Der Zakarian
  1. 1J. Omlin 7.0
  2. 3D. Congré 6.9
  3. 7M. Ristić 6.6
  4. 31N. Cozza 7.2
  5. 27C. Vidal ▼ 75' 7.2
  6. 14D. Le Tallec 6.6
  7. 25F. Mollet 7.3
  8. 13J. Chotard ▼ 64' 6.2
  9. 9A. Delort 8.0
  10. 10G. Laborde ▼ 86' 6.6
  11. 21S. Wahi ▼ 64' 7.0

Dự bị 8

  1. 20K. Dolly ▲ 64' 6.7
  2. 19S. Mavididi ▲ 64' 6.6
  3. 26S. Benchama ▲ 75' 6.3
  4. 32P. Škuletić ▲ 86' 6.6
  5. 6S. Sambia
  6. 24Yun Il-Lok
  7. 33M. Esteve
  8. 16D. Bertaud
AS Saint-Étienne Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Puel
  1. 40E. Green 6.6
  2. 26M. Debuchy 7.3
  3. 11Gabriel Silva 6.9
  4. 2H. Moukoudi 7.2
  5. 6P. Cissé 7.0
  6. 8M. Camara 7.9
  7. 33L. Gourna-Douath 6.9
  8. 10W. Khazri ▼ 89' 7.0
  9. 21R. Hamouma ▼ 75' 7.5
  10. 20D. Bouanga ▼ 89' 6.9
  11. 18A. Nordin ▼ 72' 5.6

Dự bị 9

  1. 22K. Monnet-Paquet ▲ 72' 6.5
  2. 17A. Aouchiche ▲ 75' 6.6
  3. 9C. Abi ▲ 89'
  4. 28Z. Youssouf ▲ 89'
  5. 5T. Kolodziejczak
  6. 32M. Rivera
  7. 35S. Sow
  8. 31N. Sissoko
  9. 1S. Bajic

Thống kê

027
710
45%Kiểm soát bóng55%
13Dứt điểm19
2Trúng đích7
5Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm14
3Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn8
7Phạt góc7
1Việt vị0
15Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
5Cứu thua1
358Chuyền bóng440
272Chuyền chính xác367
76%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lille OSC
38 64 - 23 +41 83
2
Paris Saint-Germain
38 86 - 28 +58 82
3
Monaco
38 76 - 42 +34 78
4
Olympique Lyonnais
38 81 - 43 +38 76
5
Olympique de Marseille
38 54 - 47 +7 60
6
Stade Rennais F.C.
38 52 - 40 +12 58
7
RC Lens
38 55 - 54 +1 57
8
Montpellier HSC
38 60 - 62 -2 54
9
OGC Nice
38 50 - 53 -3 52
10
FC Metz
38 44 - 48 -4 47
11
AS Saint-Étienne
38 42 - 54 -12 46
12
FC Girondins de Bordeaux
38 42 - 56 -14 45
13
Angers SCO
38 40 - 58 -18 44
14
Reims
38 42 - 50 -8 42
15
RC Strasbourg Alsace
38 49 - 58 -9 42
16
FC Lorient
38 50 - 68 -18 42
17
Stade Brestois 29
38 50 - 66 -16 41
18
FC Nantes
38 47 - 55 -8 40
19
Nîmes Olympique
38 40 - 71 -31 35
20
Dijon FCO
38 25 - 73 -48 21
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2

So sánh

48Trận đấu45
76Ghi được58
72Thủng lưới63
1.58Bàn thắng mỗi trận1.29
8Giữ sạch lưới13
30Trên 2.5 bàn22
42Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu