A.S. Roma
3 : 4
FT · Hiệp một 1:2 · sau hiệp phụ
·
Bologna F.C. 1909

A.S. Roma vs Bologna F.C. 1909

Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 3-4 Bologna F.C. 1909 tại UEFA Europa League, 19 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 3, hòa 3, Bologna F.C. 1909 thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Europa League · Round of 16
Phong độ
LDWWW A.S. Roma
LLLLD Bologna F.C. 1909
  1. 20' L. Pellegrini M. Kone
  2. 22' 0-1 J. Rowe · S. Castro
  3. 26' Martin Vitík
  4. 32' E. Ndicka · L. Pellegrini 1-1
  5. 45' 1-2 F. Bernardeschi11m
  6. HT1-2
  7. 55' Zeki Çelik
  8. 57' R. Vaz S. El Shaarawy
  9. 58' 1-3 S. Castro · J. Rowe
  10. 69' D. Malen11m 2-3
  11. 71' Nadir Zortea
  12. 73' T. Dallinga S. Castro
  13. 73' N. Cambiaghi J. Rowe
  14. 73' N. Casale M. Vitik
  15. 76' Jhon Lucumí
  16. 79' R. Orsolini F. Bernardeschi
  17. 80' L. Pellegrini 3-3
  18. 91' N. Moro T. Pobega
  19. 104' N. El Aynaoui N. Pisilli
  20. 108' Remo Freuler
  21. 109' B. Zaragoza Z. Celik
  22. 111' 3-4 N. Cambiaghi · T. Dallinga
  23. 114' T. Heggem R. Freuler
  24. 116' Lewis Ferguson
  25. 120'+3 Gianluca Mancini
  26. FT3-4

Đội hình

A.S. Roma Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Piero Gasperini Gian
  1. 99M. Svilar 6.2
  2. 23G. Mancini 5.9
  3. 5E. Ndicka 6.6
  4. 22M. Hermoso 6.2
  5. 19Z. Celik ▼ 109' 7.0
  6. 4B. Cristante 6.9
  7. 17M. Kone ▼ 20' 6.6
  8. 43Wesley Franca 7.0
  9. 61N. Pisilli ▼ 104' 7.2
  10. 92S. El Shaarawy ▼ 57' 6.7
  11. 14D. Malen 7.2

Dự bị 10

  1. 70G. De Marzi
  2. 95P. Gollini
  3. 12K. Tsimikas
  4. 97B. Zaragoza ▲ 109' 6.6
  5. 24J. Ziolkowski
  6. 78R. Vaz ▲ 57' 6.7
  7. 7L. Pellegrini ▲ 20' 8.3
  8. 2D. Rensch
  9. 87D. Ghilardi
  10. 8N. El Aynaoui ▲ 104' 6.2
Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Vincenzo Italiano
  1. 13F. Ravaglia 6.3
  2. 20N. Zortea 6.2
  3. 41M. Vitik ▼ 73' 6.2
  4. 26J. Lucumi 7.3
  5. 17Joao Mario 6.2
  6. 19L. Ferguson 6.3
  7. 8R. Freuler ▼ 114' 5.9
  8. 4T. Pobega ▼ 91' 6.9
  9. 10F. Bernardeschi ▼ 79' 7.5
  10. 9S. Castro ▼ 73' 7.2
  11. 11J. Rowe ▼ 73' 8.0

Dự bị 12

  1. 25M. Pessina
  2. 82M. Franceschelli
  3. 6N. Moro ▲ 91' 7.2
  4. 7R. Orsolini ▲ 79' 6.7
  5. 14T. Heggem ▲ 114' 6.7
  6. 24T. Dallinga ▲ 73' 6.5
  7. 28N. Cambiaghi ▲ 73' 7.7
  8. 30B. Dominguez
  9. 22C. Lykogiannis
  10. 21J. Odgaard
  11. 16N. Casale ▲ 73' 6.5
  12. 23S. Sohm

Thống kê

028
450
61%Kiểm soát bóng39%
24Dứt điểm14
7Trúng đích9
10Chệch đích3
18Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn2
8Phạt góc4
3Việt vị1
21Phạm lỗi27
2Thẻ vàng5
5Cứu thua4
-1.07Bàn thắng ngăn chặn-1.07
701Chuyền bóng467
572Chuyền chính xác348
82%Chính xác chuyền75%
2.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.75

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais
8 18 - 5 +13 21
2
Aston Villa F.C.
8 14 - 6 +8 21
3
FC Midtjylland
8 18 - 8 +10 19
4
Real Betis
8 13 - 7 +6 17
5
F.C. Porto
8 13 - 7 +6 17
6
S.C. Braga
8 11 - 5 +6 17
7
SC Freiburg
8 10 - 4 +6 17
8
A.S. Roma
8 13 - 6 +7 16
9
Genk
8 11 - 7 +4 16
10
Bologna F.C. 1909
8 14 - 7 +7 15
11
VfB Stuttgart
8 15 - 9 +6 15
12
Ferencvárosi TC
8 12 - 11 +1 15
13
Nottingham Forest F.C.
8 15 - 7 +8 14
14
Plzen
8 8 - 3 +5 14
15
Sao Đỏ Beograd
8 7 - 6 +1 14
16
RC Celta de Vigo
8 15 - 11 +4 13
17
PAOK FC
8 17 - 14 +3 12
18
Lille OSC
8 12 - 9 +3 12
19
Fenerbahçe S.K.
8 10 - 7 +3 12
20
Panathinaikos
8 11 - 9 +2 12
21
Celtic F.C.
8 13 - 15 -2 11
22
PFC Ludogorets Razgrad
8 12 - 15 -3 10
23
GNK Dinamo Zagreb
8 12 - 16 -4 10
24
SK Brann
8 9 - 11 -2 9
25
BSC Young Boys
8 10 - 16 -6 9
26
SK Sturm Graz
8 5 - 11 -6 7
27
F.C. Steaua București
8 9 - 16 -7 7
28
GO Ahead Eagles
8 6 - 14 -8 7
29
Feyenoord
8 11 - 15 -4 6
30
FC Basel 1893
8 9 - 13 -4 6
31
FC Red Bull Salzburg
8 10 - 15 -5 6
32
Rangers F.C.
8 5 - 14 -9 4
33
OGC Nice
8 7 - 15 -8 3
34
Utrecht
8 5 - 15 -10 1
35
Malmö FF
8 4 - 15 -11 1
36
Maccabi Tel Aviv F.C.
8 2 - 22 -20 1
Europa League (Play Offs: 1/8-finals) Europa League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

53Trận đấu57
82Ghi được85
49Thủng lưới68
1.55Bàn thắng mỗi trận1.49
24Giữ sạch lưới18
21Trên 2.5 bàn28
45Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu