A.S. Roma vs Bologna F.C. 1909
Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 2-3 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 10 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 3, hòa 3, Bologna F.C. 1909 thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 12
- Sân vận động
- Stadio Olimpico, Roma
- Phong độ
- LDWWW A.S. Roma
- LLLLD Bologna F.C. 1909
- 23' ▲ J. Karlsson ▼ D. Ndoye
- 25' 0-1 S. Castro
- 45' Lorenzo De Silvestri
- HT0-1
- 46' ▲ S. Posch ▼ L. De Silvestri
- 57' ▲ E. Shomurodov ▼ M. Soulé
- 61' ▲ S. Dahl ▼ Z. Çelik
- 61' ▲ T. Baldanzi ▼ N. Pisilli
- 63' S. El Shaarawy 1-1
- 66' 1-2 R. Orsolini · S. Castro
- 67' ▲ G. Fabbian ▼ J. Odgaard
- 68' Juan Miranda
- 68' ▲ T. Dallinga ▼ S. Castro
- 73' Thijs Dallinga
- 77' 1-3 J. Karlsson · Juan Miranda
- 80' ▲ L. Paredes ▼ M. Koné
- 82' S. El Shaarawy · E. Shomurodov 2-3
- 84' ▲ N. Casale ▼ R. Orsolini
- 87' Gianluca Mancini
- 87' Jesper Karlsson
- 90'+6 Stephan El Shaarawy
- FT2-3
Đội hình
- 99M. Svilar 5.9
- 23G. Mancini 6.9
- 5E. Ndicka 7.2
- 3Angeliño 6.9
- 19Z. Çelik ▼ 61' 6.3
- 4B. Cristante 6.6
- 17M. Koné ▼ 80' 7.0
- 92S. El Shaarawy ⚽2 8.3
- 18M. Soulé ▼ 57' 6.9
- 61N. Pisilli ▼ 61' 7.0
- 11A. Dovbyk 6.9
Dự bị 10
- 14E. Shomurodov ▲ 57' 6.9
- 26S. Dahl ▲ 61' 6.2
- 35T. Baldanzi ▲ 61' 6.7
- 16L. Paredes ▲ 80' 6.7
- 12Saud Abdulhamid
- 66Buba Sangaré
- 89R. Bellucci
- 15M. Hummels
- 98M. Ryan
- 28E. Le Fée
- 1Ł. Skorupski 6.7
- 29L. De Silvestri ▼ 46' 6.6
- 31S. Beukema 6.9
- 26J. Lucumí 6.3
- 33Juan Miranda ⇢ 7.5
- 8R. Freuler 6.2
- 18T. Pobega 6.6
- 7R. Orsolini ⚽ ▼ 84' 7.5
- 21J. Odgaard ▼ 67' 6.6
- 11D. Ndoye ▼ 23' 6.7
- 9S. Castro ⚽ ⇢ ▼ 68' 7.9
Dự bị 15
- 10J. Karlsson ⚽ ▲ 23' 7.0
- 3S. Posch ▲ 46' 6.6
- 80G. Fabbian ▲ 67' 6.2
- 24T. Dallinga ▲ 68' 6.9
- 15N. Casale ▲ 84' 6.7
- 22C. Lykogiannis
- 2E. Holm
- 82K. Urbański
- 16T. Corazza
- 30B. Domínguez
- 23N. Bagnolini
- 34F. Ravaglia
- 6N. Moro
- 19L. Ferguson
- 14S. Iling-Junior
Thống kê
02⚑4
⚑330
54%Kiểm soát bóng46%
15Dứt điểm15
5Trúng đích4
5Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn8
4Phạt góc3
1Việt vị0
16Phạm lỗi21
2Thẻ vàng3
1Cứu thua3
-0.54Bàn thắng ngăn chặn-0.54
416Chuyền bóng359
323Chuyền chính xác280
78%Chính xác chuyền78%
1.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.68
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 59 - 27 | +32 | 82 | |
| 2 | 38 | 79 - 35 | +44 | 81 | |
| 3 | 38 | 78 - 37 | +41 | 74 | |
| 4 | 38 | 58 - 35 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 56 - 35 | +21 | 69 | |
| 6 | 38 | 60 - 41 | +19 | 65 | |
| 7 | 38 | 61 - 49 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 61 - 43 | +18 | 63 | |
| 9 | 38 | 57 - 47 | +10 | 62 | |
| 10 | 38 | 49 - 52 | -3 | 49 | |
| 11 | 38 | 39 - 45 | -6 | 44 | |
| 12 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 34 - 66 | -32 | 37 | |
| 15 | 38 | 40 - 56 | -16 | 36 | |
| 16 | 38 | 44 - 58 | -14 | 36 | |
| 17 | 38 | 27 - 58 | -31 | 34 | |
| 18 | 38 | 33 - 59 | -26 | 31 | |
| 19 | 38 | 32 - 56 | -24 | 29 | |
| 20 | 38 | 28 - 69 | -41 | 18 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
58Trận đấu54
92Ghi được81
58Thủng lưới61
1.59Bàn thắng mỗi trận1.5
20Giữ sạch lưới19
25Trên 2.5 bàn27
54Hiệp hai54