Bologna F.C. 1909
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
A.S. Roma

Bologna F.C. 1909 vs A.S. Roma

Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 0-2 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 25 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 4, hòa 3, A.S. Roma thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 34
Sân vận động
Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
Phong độ
LLLLD Bologna F.C. 1909
LDWWW A.S. Roma
  1. 7' 0-1 D. Malen · N. El Aynaoui
  2. 45' 0-2 N. El Aynaoui · D. Malen
  3. HT0-2
  4. 46' Mario Hermoso
  5. 46' N. Zortea J. Miranda
  6. 46' J. Odgaard S. Castro
  7. 46' D. Rensch Z. Celik
  8. 61' R. Vaz M. Soule
  9. 61' D. Ghilardi M. Hermoso
  10. 66' Devyne Rensch
  11. 66' L. De Silvestri Joao Mario
  12. 69' Neil El Aynaoui
  13. 77' N. Cambiaghi R. Orsolini
  14. 77' M. Vitik E. Fauske Helland
  15. 77' P. Dybala D. Malen
  16. 90'+4 J. Ziolkowski N. Pisilli
  17. FT0-2

Đội hình

Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Vincenzo Italiano
  1. 13F. Ravaglia 6.2
  2. 5E. Fauske Helland ▼ 77' 6.6
  3. 26J. Lucumi 6.3
  4. 14T. Heggem 6.7
  5. 17Joao Mario ▼ 66' 5.9
  6. 19L. Ferguson 6.9
  7. 8R. Freuler 6.5
  8. 33J. Miranda ▼ 46' 6.3
  9. 7R. Orsolini ▼ 77' 6.6
  10. 11J. Rowe 6.7
  11. 9S. Castro ▼ 46' 6.6

Dự bị 13

  1. 25M. Pessina
  2. 82M. Franceschelli
  3. 29L. De Silvestri ▲ 66' 6.7
  4. 6N. Moro
  5. 20N. Zortea ▲ 46' 6.3
  6. 28N. Cambiaghi ▲ 77' 6.7
  7. 41M. Vitik ▲ 77' 6.9
  8. 30B. Dominguez
  9. 73F. Castaldo
  10. 22C. Lykogiannis
  11. 21J. Odgaard ▲ 46' 6.9
  12. 4T. Pobega
  13. 23S. Sohm
A.S. Roma Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Piero Gasperini Gian
  1. 99M. Svilar 7.0
  2. 23G. Mancini 7.2
  3. 5E. Ndicka 6.9
  4. 22M. Hermoso ▼ 61' 6.3
  5. 19Z. Celik ▼ 46' 6.9
  6. 8N. El Aynaoui 7.3
  7. 4B. Cristante 6.5
  8. 43Wesley Franca 6.6
  9. 18M. Soule ▼ 61' 7.0
  10. 61N. Pisilli ▼ 90' 6.3
  11. 14D. Malen ▼ 77' 9.0

Dự bị 12

  1. 70G. De Marzi
  2. 95P. Gollini
  3. 92S. El Shaarawy
  4. 12K. Tsimikas
  5. 97B. Zaragoza
  6. 24J. Ziolkowski ▲ 90'
  7. 78R. Vaz ▲ 61' 6.3
  8. 21P. Dybala ▲ 77' 6.3
  9. 3Angelino
  10. 2D. Rensch ▲ 46' 7.5
  11. 87D. Ghilardi ▲ 61' 6.3
  12. 20L. Venturino

Thống kê

007
730
60%Kiểm soát bóng40%
10Dứt điểm7
2Trúng đích2
4Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
7Phạt góc7
2Việt vị3
10Phạm lỗi16
0Thẻ vàng3
0Cứu thua2
0.12Bàn thắng ngăn chặn0.12
522Chuyền bóng342
424Chuyền chính xác250
81%Chính xác chuyền73%
0.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.13

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

57Trận đấu53
85Ghi được82
68Thủng lưới49
1.49Bàn thắng mỗi trận1.55
18Giữ sạch lưới24
28Trên 2.5 bàn21
50Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu