Bologna F.C. 1909
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
A.S. Roma

Bologna F.C. 1909 vs A.S. Roma

Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 1-1 A.S. Roma tại UEFA Europa League, 12 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 4, hòa 3, A.S. Roma thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Europa League · Round of 16
Phong độ
LLLLD Bologna F.C. 1909
DWWWD A.S. Roma
  1. 13' Juan Miranda
  2. 15' Wesley
  3. HT0-0
  4. 46' R. Vaz B. Zaragoza
  5. 47' João Mário
  6. 50' F. Bernardeschi · J. Rowe 1-0
  7. 57' Nicolò Casale
  8. 58' K. Tsimikas D. Rensch
  9. 66' M. Hermoso Z. Celik
  10. 66' L. Pellegrini N. El Aynaoui
  11. 67' Bryan Cristante
  12. 71' N. Cambiaghi J. Rowe
  13. 71' 1-1 L. Pellegrini
  14. 79' T. Dallinga S. Castro
  15. 79' C. Lykogiannis J. Miranda
  16. 84' N. Zortea Joao Mario
  17. 84' M. Vitik N. Casale
  18. FT1-1

Đội hình

Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Vincenzo Italiano
  1. 1L. Skorupski 6.3
  2. 17Joao Mario ▼ 84' 6.3
  3. 16N. Casale ▼ 84' 6.6
  4. 26J. Lucumi 6.6
  5. 33J. Miranda ▼ 79' 6.9
  6. 19L. Ferguson 7.0
  7. 8R. Freuler 6.9
  8. 4T. Pobega 7.2
  9. 10F. Bernardeschi 8.3
  10. 9S. Castro ▼ 79' 6.9
  11. 11J. Rowe ▼ 71' 7.3

Dự bị 12

  1. 13F. Ravaglia
  2. 6N. Moro
  3. 7R. Orsolini
  4. 14T. Heggem
  5. 20N. Zortea ▲ 84' 6.6
  6. 24T. Dallinga ▲ 79' 6.3
  7. 28N. Cambiaghi ▲ 71' 6.7
  8. 41M. Vitik ▲ 84' 6.7
  9. 30B. Dominguez
  10. 22C. Lykogiannis ▲ 79' 6.9
  11. 21J. Odgaard
  12. 23S. Sohm
A.S. Roma Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Piero Gasperini Gian
  1. 99M. Svilar 7.2
  2. 19Z. Celik ▼ 66' 6.5
  3. 5E. Ndicka 6.5
  4. 87D. Ghilardi 7.7
  5. 2D. Rensch ▼ 58' 6.6
  6. 8N. El Aynaoui ▼ 66' 6.5
  7. 61N. Pisilli 6.9
  8. 43Wesley Franca 6.0
  9. 4B. Cristante 6.7
  10. 97B. Zaragoza ▼ 46' 6.5
  11. 14D. Malen 6.3

Dự bị 8

  1. 70G. De Marzi
  2. 95P. Gollini
  3. 92S. El Shaarawy
  4. 22M. Hermoso ▲ 66' 6.5
  5. 12K. Tsimikas ▲ 58' 6.3
  6. 24J. Ziolkowski
  7. 78R. Vaz ▲ 46' 6.3
  8. 7L. Pellegrini ▲ 66' 7.6

Thống kê

037
320
51%Kiểm soát bóng49%
13Dứt điểm8
4Trúng đích2
6Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn2
7Phạt góc3
1Việt vị4
13Phạm lỗi18
3Thẻ vàng2
0Cứu thua3
0.64Bàn thắng ngăn chặn0.64
412Chuyền bóng391
312Chuyền chính xác303
76%Chính xác chuyền77%
1.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.35

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais
8 18 - 5 +13 21
2
Aston Villa F.C.
8 14 - 6 +8 21
3
FC Midtjylland
8 18 - 8 +10 19
4
Real Betis
8 13 - 7 +6 17
5
F.C. Porto
8 13 - 7 +6 17
6
S.C. Braga
8 11 - 5 +6 17
7
SC Freiburg
8 10 - 4 +6 17
8
A.S. Roma
8 13 - 6 +7 16
9
Genk
8 11 - 7 +4 16
10
Bologna F.C. 1909
8 14 - 7 +7 15
11
VfB Stuttgart
8 15 - 9 +6 15
12
Ferencvárosi TC
8 12 - 11 +1 15
13
Nottingham Forest F.C.
8 15 - 7 +8 14
14
Plzen
8 8 - 3 +5 14
15
Sao Đỏ Beograd
8 7 - 6 +1 14
16
RC Celta de Vigo
8 15 - 11 +4 13
17
PAOK FC
8 17 - 14 +3 12
18
Lille OSC
8 12 - 9 +3 12
19
Fenerbahçe S.K.
8 10 - 7 +3 12
20
Panathinaikos
8 11 - 9 +2 12
21
Celtic F.C.
8 13 - 15 -2 11
22
PFC Ludogorets Razgrad
8 12 - 15 -3 10
23
GNK Dinamo Zagreb
8 12 - 16 -4 10
24
SK Brann
8 9 - 11 -2 9
25
BSC Young Boys
8 10 - 16 -6 9
26
SK Sturm Graz
8 5 - 11 -6 7
27
F.C. Steaua București
8 9 - 16 -7 7
28
GO Ahead Eagles
8 6 - 14 -8 7
29
Feyenoord
8 11 - 15 -4 6
30
FC Basel 1893
8 9 - 13 -4 6
31
FC Red Bull Salzburg
8 10 - 15 -5 6
32
Rangers F.C.
8 5 - 14 -9 4
33
OGC Nice
8 7 - 15 -8 3
34
Utrecht
8 5 - 15 -10 1
35
Malmö FF
8 4 - 15 -11 1
36
Maccabi Tel Aviv F.C.
8 2 - 22 -20 1
Europa League (Play Offs: 1/8-finals) Europa League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

57Trận đấu53
85Ghi được82
68Thủng lưới49
1.49Bàn thắng mỗi trận1.55
18Giữ sạch lưới24
28Trên 2.5 bàn21
50Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu