Bologna F.C. 1909
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
A.S. Roma

Bologna F.C. 1909 vs A.S. Roma

Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 0-0 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 14 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 4, hòa 3, A.S. Roma thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 35
Sân vận động
Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
Trọng tài
D. Orsato
Phong độ
LLLLD Bologna F.C. 1909
LDWWW A.S. Roma
  1. 43' Kevin Bonifazi
  2. HT0-0
  3. 53' E. Bove G. Wijnaldum
  4. 53' G. Mancini Z. Çelik
  5. 54' T. Abraham A. Belotti
  6. 69' C. Lykogiannis L. De Silvestri
  7. 70' J. Zirkzee M. Arnautović
  8. 70' N. Moro L. Ferguson
  9. 70' L. Pellegrini O. Solbakken
  10. 76' N. Matić B. Tahirović
  11. 80' Riccardo Orsolini
  12. 90'+1 Mady Camara
  13. FT0-0

Đội hình

Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Motta
  1. 28Ł. Skorupski 7.3
  2. 29L. De Silvestri ▼ 69' 6.7
  3. 14K. Bonifazi 7.3
  4. 4J. Sosa 6.3
  5. 50A. Cambiaso 7.6
  6. 30J. Schouten 7.0
  7. 8N. Domínguez 7.3
  8. 7R. Orsolini 6.9
  9. 19L. Ferguson ▼ 70' 7.0
  10. 99M. Barrow 6.2
  11. 9M. Arnautović ▼ 70' 6.7

Dự bị 8

  1. 22C. Lykogiannis ▲ 69' 6.6
  2. 11J. Zirkzee ▲ 70' 6.3
  3. 6N. Moro ▲ 70' 6.3
  4. 20M. Aebischer
  5. 34F. Ravaglia
  6. 17G. Medel
  7. 25N. Pyyhtiä
  8. 1F. Bardi
A.S. Roma Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: José Mourinho
  1. 99M. Svilar 7.3
  2. 19Z. Çelik ▼ 53' 6.3
  3. 4B. Cristante 7.2
  4. 3Ibañez 7.2
  5. 58F. Missori 6.5
  6. 20M. Camara 6.3
  7. 68B. Tahirović ▼ 76' 7.2
  8. 25G. Wijnaldum ▼ 53' 6.6
  9. 59N. Zalewski 6.6
  10. 18O. Solbakken ▼ 70' 6.9
  11. 11A. Belotti ▼ 54' 6.5

Dự bị 14

  1. 52E. Bove ▲ 53' 6.6
  2. 23G. Mancini ▲ 53' 6.5
  3. 9T. Abraham ▲ 54' 6.9
  4. 7L. Pellegrini ▲ 70' 6.9
  5. 8N. Matić ▲ 76' 6.7
  6. 73G. Faticanti
  7. 63P. Boer
  8. 84J. Del Bello
  9. 77J. Majchrzak
  10. 62C. Volpato
  11. 82M. Falasca
  12. 55E. Darboe
  13. 60D. Keramitsis
  14. 37L. Spinazzola

Thống kê

023
610
72%Kiểm soát bóng28%
12Dứt điểm7
3Trúng đích2
4Chệch đích4
1Sút trong vòng cấm4
11Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn1
3Phạt góc6
12Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
2Cứu thua3
705Chuyền bóng263
630Chuyền chính xác199
89%Chính xác chuyền76%
0.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.19

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu67
68Ghi được94
56Thủng lưới66
1.48Bàn thắng mỗi trận1.4
12Giữ sạch lưới28
23Trên 2.5 bàn29
33Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu