Bologna F.C. 1909 vs A.S. Roma
Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 2-0 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 17 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 4, hòa 3, A.S. Roma thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 16
- Sân vận động
- Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
- Phong độ
- LLLLD Bologna F.C. 1909
- LDWWW A.S. Roma
- 9' Alexis Saelemaekers
- 9' Diego Llorente
- 33' Sam Beukema
- 36' Lorenzo Pellegrini
- 37' N. Moro · D. Ndoye 1-0
- 45'+1 Lewis Ferguson
- HT1-0
- 46' ▲ Renato Sanches ▼ L. Spinazzola
- 49' R. Kristensenphản lưới 2-0
- 58' ▲ J. Lucumí ▼ S. Beukema
- 63' ▲ S. Azmoun ▼ Diego Llorente
- 64' ▲ E. Bove ▼ Renato Sanches
- 66' Remo Freuler
- 66' Leandro Paredes
- 72' Edoardo Bove
- 75' ▲ C. Lykogiannis ▼ V. Kristiansen
- 75' ▲ M. Aebischer ▼ N. Moro
- 81' ▲ Z. Çelik ▼ G. Mancini
- 82' ▲ N. Pisilli ▼ L. Pellegrini
- 87' ▲ K. Urbański ▼ A. Saelemaekers
- 88' ▲ G. Fabbian ▼ L. Ferguson
- FT2-0
Đội hình
- 34F. Ravaglia 7.3
- 3S. Posch 7.0
- 31S. Beukema ▼ 58' 6.6
- 33R. Calafiori 6.9
- 15V. Kristiansen ▼ 75' 7.0
- 8R. Freuler 7.5
- 6N. Moro ⚽ ▼ 75' 7.9
- 11D. Ndoye ⇢ 7.7
- 19L. Ferguson ▼ 88' 7.6
- 56A. Saelemaekers ▼ 87' 6.9
- 9J. Zirkzee 7.2
Dự bị 12
- 26J. Lucumí ▲ 58' 6.9
- 22C. Lykogiannis ▲ 75' 6.7
- 20M. Aebischer ▲ 75' 6.5
- 82K. Urbański ▲ 87'
- 80G. Fabbian ▲ 88'
- 23N. Bagnolini
- 29L. De Silvestri
- 17O. El Azzouzi
- 16T. Corazza
- 28Ł. Skorupski
- 77S. van Hooijdonk
- 14K. Bonifazi
- 1Rui Patrício 6.2
- 23G. Mancini ▼ 81' 6.7
- 14Diego Llorente ▼ 63' 6.6
- 5E. N'Dicka 6.7
- 43R. Kristensen 6.7
- 7L. Pellegrini ▼ 82' 6.5
- 16L. Paredes 6.6
- 4B. Cristante 6.3
- 37L. Spinazzola ▼ 46' 6.7
- 11A. Belotti 6.3
- 92S. El Shaarawy 6.3
Dự bị 11
- 20Renato Sanches ▲ 46' 6.3
- 17S. Azmoun ▲ 63' 6.7
- 52E. Bove ▲ 64' 7.0
- 19Z. Çelik ▲ 81' 6.7
- 61N. Pisilli ▲ 82' 6.3
- 60R. Pagano
- 99M. Svilar
- 63P. Boer
- 64L. Cherubini
- 67João Costa
- 2R. Karsdorp
Thống kê
04⚑0
⚑440
56%Kiểm soát bóng44%
8Dứt điểm8
2Trúng đích3
2Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
0Phạt góc4
4Việt vị3
16Phạm lỗi16
4Thẻ vàng4
3Cứu thua1
552Chuyền bóng428
487Chuyền chính xác359
88%Chính xác chuyền84%
0.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.60
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
46Trận đấu59
66Ghi được102
40Thủng lưới66
1.43Bàn thắng mỗi trận1.73
20Giữ sạch lưới17
20Trên 2.5 bàn34
35Hiệp hai55