Bologna F.C. 1909
2 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
A.S. Roma

Bologna F.C. 1909 vs A.S. Roma

Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 2-2 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 12 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 4, hòa 3, A.S. Roma thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 20
Sân vận động
Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
Phong độ
LLLLD Bologna F.C. 1909
LDWWW A.S. Roma
  1. 32' Juan Miranda
  2. HT0-0
  3. 58' 0-1 A. Saelemaekers · M. Koné
  4. 61' T. Dallinga 1-1
  5. 65' L. Ferguson11m 2-1
  6. 68' R. Orsolini D. Ndoye
  7. 70' Emil Holm
  8. 77' Thijs Dallinga
  9. 78' S. Castro T. Dallinga
  10. 78' Z. Çelik M. Hummels
  11. 78' N. Pisilli L. Paredes
  12. 78' S. El Shaarawy L. Pellegrini
  13. 84' T. Baldanzi P. Dybala
  14. 84' N. Zalewski A. Saelemaekers
  15. 88' S. Posch E. Holm
  16. 89' S. Iling-Junior B. Domínguez
  17. 90'+5 Jhon Lucumí
  18. 90'+4 Gianluca Mancini
  19. 90'+5 Evan Ndicka
  20. 90'+8 2-2 A. Dovbyk11m
  21. FT2-2

Đội hình

Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Italiano
  1. 1Ł. Skorupski 6.0
  2. 2E. Holm ▼ 88' 7.0
  3. 31S. Beukema 6.9
  4. 26J. Lucumí 6.0
  5. 33Juan Miranda 6.7
  6. 8R. Freuler 6.9
  7. 19L. Ferguson 7.5
  8. 11D. Ndoye ▼ 68' 7.0
  9. 21J. Odgaard 7.3
  10. 30B. Domínguez ▼ 89' 7.0
  11. 24T. Dallinga ▼ 78' 7.2

Dự bị 13

  1. 7R. Orsolini ▲ 68' 6.7
  2. 9S. Castro ▲ 78' 6.5
  3. 3S. Posch ▲ 88' 6.2
  4. 14S. Iling-Junior ▲ 89' 6.3
  5. 5M. Erlić
  6. 6N. Moro
  7. 15N. Casale
  8. 23N. Bagnolini
  9. 22C. Lykogiannis
  10. 80G. Fabbian
  11. 34F. Ravaglia
  12. 29L. De Silvestri
  13. 82K. Urbański
A.S. Roma Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: C. Ranieri
  1. 99M. Svilar 8.0
  2. 23G. Mancini 6.3
  3. 15M. Hummels ▼ 78' 6.7
  4. 5E. Ndicka 6.6
  5. 56A. Saelemaekers ▼ 84' 7.7
  6. 17M. Koné 6.5
  7. 16L. Paredes ▼ 78' 7.0
  8. 7L. Pellegrini ▼ 78' 6.5
  9. 3Angeliño 7.2
  10. 21P. Dybala ▼ 84' 6.9
  11. 11A. Dovbyk 7.0

Dự bị 13

  1. 19Z. Çelik ▲ 78' 6.3
  2. 61N. Pisilli ▲ 78' 6.6
  3. 92S. El Shaarawy ▲ 78' 6.5
  4. 35T. Baldanzi ▲ 84' 6.3
  5. 59N. Zalewski ▲ 84' 6.7
  6. 14E. Shomurodov
  7. 89R. Bellucci
  8. 22Hermoso
  9. 18M. Soulé
  10. 98M. Ryan
  11. 60A. Romano
  12. 12Saud Abdulhamid
  13. 66Buba Sangaré

Thống kê

045
410
54%Kiểm soát bóng46%
14Dứt điểm11
8Trúng đích4
2Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn3
5Phạt góc4
2Việt vị2
18Phạm lỗi10
4Thẻ vàng1
2Cứu thua6
0.16Bàn thắng ngăn chặn0.16
469Chuyền bóng392
393Chuyền chính xác326
84%Chính xác chuyền83%
2.06Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.45

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

54Trận đấu58
81Ghi được92
61Thủng lưới58
1.5Bàn thắng mỗi trận1.59
19Giữ sạch lưới20
27Trên 2.5 bàn25
54Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu