A.S. Roma vs Bologna F.C. 1909
Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 1-0 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 23 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 3, hòa 3, Bologna F.C. 1909 thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 1
- Phong độ
- LDWWW A.S. Roma
- LLLLD Bologna F.C. 1909
- 19' Remo Freuler
- 30' ▲ S. Castro ▼ C. Immobile
- HT0-0
- 46' ▲ M. Vitik ▼ N. Casale
- 53' Wesley Franca 1-0
- 61' ▲ N. El Aynaoui ▼ S. El Shaarawy
- 67' Gianluca Mancini
- 72' ▲ N. Zortea ▼ L. De Silvestri
- 72' ▲ G. Fabbian ▼ J. Odgaard
- 74' ▲ A. Dovbyk ▼ E. Ferguson
- 74' ▲ P. Dybala ▼ M. Soule
- 80' ▲ F. Bernardeschi ▼ R. Freuler
- 83' ▲ D. Rensch ▼ Angelino
- FT1-0
Đội hình
- 99M. Svilar 7.2
- 22M. Hermoso 6.9
- 23G. Mancini 7.2
- 5E. Ndicka 7.2
- 43Wesley Franca ⚽ 7.3
- 4B. Cristante 7.2
- 17M. Kone 7.0
- 3Angelino ▼ 83' 6.9
- 18M. Soule ▼ 74' 6.6
- 92S. El Shaarawy ▼ 61' 6.2
- 11E. Ferguson ▼ 74' 6.9
Dự bị 9
- 32D. S. Vasquez Llach
- 91R. Zelezny
- 2D. Rensch ▲ 83' 6.9
- 87D. Ghilardi
- 8N. El Aynaoui ▲ 61' 6.6
- 61N. Pisilli
- 9A. Dovbyk ▲ 74' 6.9
- 21P. Dybala ▲ 74' 6.3
- 35T. Baldanzi
- 1L. Skorupski 7.0
- 29L. De Silvestri ▼ 72' 6.7
- 16N. Casale ▼ 46' 6.6
- 26J. Lucumi 6.2
- 22C. Lykogiannis 7.0
- 8R. Freuler ▼ 80' 6.6
- 4T. Pobega 6.6
- 7R. Orsolini 6.3
- 21J. Odgaard ▼ 72' 6.3
- 28N. Cambiaghi 7.0
- 17C. Immobile ▼ 30' 6.2
Dự bị 15
- 13F. Ravaglia
- 25M. Pessina
- 3S. Posch
- 14T. Heggem
- 20N. Zortea ▲ 72' 6.7
- 32T. Corazza
- 41M. Vitik ▲ 46' 6.3
- 6N. Moro
- 10F. Bernardeschi ▲ 80' 6.7
- 19L. Ferguson
- 23J. Karlsson
- 80G. Fabbian ▲ 72' 6.6
- 9S. Castro ▲ 30' 6.3
- 24T. Dallinga
- 30B. Dominguez
Thống kê
01⚑2
⚑410
51%Kiểm soát bóng49%
14Dứt điểm10
4Trúng đích2
9Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn1
2Phạt góc4
1Việt vị1
15Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
2Cứu thua3
0.19Bàn thắng ngăn chặn0.19
414Chuyền bóng388
338Chuyền chính xác301
82%Chính xác chuyền78%
1.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.58
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
53Trận đấu57
82Ghi được85
49Thủng lưới68
1.55Bàn thắng mỗi trận1.49
24Giữ sạch lưới18
21Trên 2.5 bàn28
45Hiệp hai50