Tottenham Hotspur
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Manchester United F.C.

Tottenham Hotspur vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 1-0 Manchester United F.C. tại UEFA Europa League, 21 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 5, hòa 3, Manchester United F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Europa League · Final
Sân vận động
San Mamés Barria, Bilbao
Phong độ
DLWLD Tottenham Hotspur
LLWDW Manchester United F.C.
  1. -5' Jonny Evans
  2. 35' Amad Diallo
  3. 42' B. Johnson 1-0
  4. HT1-0
  5. 49' Micky van de Ven
  6. 57' Richarlison
  7. 67' Son Heung-Min Richarlison
  8. 68' Yves Bissouma
  9. 71' A. Garnacho M. Mount
  10. 71' J. Zirkzee R. Højlund
  11. 79' K. Danso B. Johnson
  12. 84' Joshua Zirkzee
  13. 85' Diogo Dalot N. Mazraoui
  14. 88' Harry Maguire
  15. 90' A. Gray P. Sarr
  16. 90' D. Spence D. Udogie
  17. 90' K. Mainoo P. Dorgu
  18. FT1-0

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Postecoglou
  1. 1G. Vicario 8.2
  2. 23Pedro Porro 6.9
  3. 17C. Romero 7.5
  4. 37M. van de Ven 7.5
  5. 13D. Udogie ▼ 90' 6.9
  6. 30R. Bentancur 6.3
  7. 8Y. Bissouma 7.3
  8. 22B. Johnson ▼ 79' 7.2
  9. 29P. Sarr ▼ 90' 6.3
  10. 9Richarlison ▼ 67' 6.3
  11. 19D. Solanke 6.3

Dự bị 12

  1. 7Son Heung-Min ▲ 67' 6.7
  2. 4K. Danso ▲ 79' 6.7
  3. 14A. Gray ▲ 90' 6.3
  4. 24D. Spence ▲ 90' 6.7
  5. 11M. Tel
  6. 28W. Odobert
  7. 33B. Davies
  8. 41A. Whiteman
  9. 44D. Scarlett
  10. 40B. Austin
  11. 63D. Ajayi
  12. 47M. Moore
Manchester United F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Ruben Amorim
  1. 24A. Onana 6.2
  2. 15L. Yoro 7.2
  3. 5H. Maguire 7.5
  4. 23L. Shaw 6.9
  5. 3N. Mazraoui ▼ 85' 7.5
  6. 8Bruno Fernandes 7.9
  7. 18Casemiro 7.0
  8. 13P. Dorgu ▼ 90' 7.0
  9. 16A. Diallo 7.0
  10. 7M. Mount ▼ 71' 6.6
  11. 9R. Højlund ▼ 71' 6.7

Dự bị 12

  1. 17A. Garnacho ▲ 71' 6.9
  2. 11J. Zirkzee ▲ 71' 6.7
  3. 20Diogo Dalot ▲ 85' 7.3
  4. 37K. Mainoo ▲ 90' 6.2
  5. 1A. Bayındır
  6. 41H. Amass
  7. 2V. Lindelöf
  8. 43T. Collyer
  9. 14C. Eriksen
  10. 35J. Evans
  11. 26A. Heaven
  12. 25M. Ugarte

Thống kê

034
540
27%Kiểm soát bóng73%
3Dứt điểm16
1Trúng đích6
0Chệch đích6
3Sút trong vòng cấm14
0Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn4
4Phạt góc5
1Việt vị2
22Phạm lỗi10
3Thẻ vàng4
5Cứu thua0
-0.01Bàn thắng ngăn chặn-0.01
183Chuyền bóng514
112Chuyền chính xác433
61%Chính xác chuyền84%
1.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.97

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S. Lazio
8 17 - 5 +12 19
2
Athletic Bilbao
8 15 - 7 +8 19
3
Manchester United F.C.
8 16 - 9 +7 18
4
Tottenham Hotspur
8 17 - 9 +8 17
5
Eintracht Frankfurt
8 14 - 10 +4 16
6
Olympique Lyonnais
8 16 - 8 +8 15
7
Olympiakos Piraeus
8 9 - 3 +6 15
8
Rangers F.C.
8 16 - 10 +6 14
9
Bodo/Glimt
8 14 - 11 +3 14
10
R.S.C. Anderlecht
8 14 - 12 +2 14
11
F.C. Steaua București
8 10 - 9 +1 14
12
Ajax
8 16 - 8 +8 13
13
Real Sociedad
8 13 - 9 +4 13
14
Galatasaray S.K.
8 19 - 16 +3 13
15
A.S. Roma
8 10 - 6 +4 12
16
Plzen
8 13 - 12 +1 12
17
Ferencvárosi TC
8 15 - 15 0 12
18
F.C. Porto
8 13 - 11 +2 11
19
AZ Alkmaar
8 13 - 13 0 11
20
FC Midtjylland
8 9 - 9 0 11
21
Royale Union Saint-Gilloise
8 8 - 8 0 11
22
PAOK FC
8 12 - 10 +2 10
23
Twente
8 8 - 9 -1 10
24
Fenerbahçe S.K.
8 9 - 11 -2 10
25
S.C. Braga
8 9 - 12 -3 10
26
IF Elfsborg
8 9 - 14 -5 10
27
TSG 1899 Hoffenheim
8 11 - 14 -3 9
28
Beşiktaş J.K.
8 10 - 15 -5 9
29
Maccabi Tel Aviv F.C.
8 8 - 17 -9 6
30
SK Slavia Praha
8 7 - 11 -4 5
31
Malmö FF
8 10 - 17 -7 5
32
Rīgas FS
8 6 - 13 -7 5
33
PFC Ludogorets Razgrad
8 4 - 11 -7 4
34
FC Dynamo Kyiv
8 5 - 18 -13 4
35
OGC Nice
8 7 - 16 -9 3
36
Qarabağ FK
8 6 - 20 -14 3
Europa League (Play Offs: 1/8-finals) Europa League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

67Trận đấu68
123Ghi được113
101Thủng lưới95
1.84Bàn thắng mỗi trận1.66
15Giữ sạch lưới15
43Trên 2.5 bàn38
66Hiệp hai69

Đối đầu

Trang trận đấu