Tottenham Hotspur vs Manchester United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 2-0 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 5, hòa 3, Manchester United F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 2
- Sân vận động
- Tottenham Hotspur Stadium, London
- Phong độ
- DLWLD Tottenham Hotspur
- LLWDW Manchester United F.C.
- 33' Aaron Wan-Bissaka
- 38' Antony
- 39' Bruno Fernandes
- HT0-0
- 49' P. Sarr 1-0
- 63' Destiny Udogie
- 66' ▲ Diogo Dalot ▼ A. Wan-Bissaka
- 66' ▲ C. Eriksen ▼ Antony
- 66' ▲ J. Sancho ▼ A. Garnacho
- 70' ▲ B. Davies ▼ D. Udogie
- 70' ▲ I. Perišić ▼ Richarlison
- 76' ▲ P. Højbjerg ▼ P. Sarr
- 83' L. Martínezphản lưới 2-0
- 85' ▲ F. Pellistri ▼ M. Mount
- 85' ▲ A. Martial ▼ M. Rashford
- 88' ▲ Emerson Royal ▼ Pedro Porro
- 88' ▲ M. Solomon ▼ D. Kulusevski
- FT2-0
Đội hình
- 13G. Vicario 8.2
- 23Pedro Porro ▼ 88' 7.2
- 17C. Romero 7.7
- 37M. van de Ven 7.0
- 38D. Udogie ▼ 70' 6.3
- 29P. Sarr ⚽ ▼ 76' 8.3
- 8Y. Bissouma 7.7
- 21D. Kulusevski ▼ 88' 6.6
- 10J. Maddison 7.7
- 7Son Heung-Min 7.9
- 9Richarlison ▼ 70' 6.5
Dự bị 9
- 33B. Davies ▲ 70' 6.9
- 14I. Perišić ▲ 70' 6.9
- 5P. Højbjerg ▲ 76' 6.9
- 12Emerson Royal ▲ 88' 6.5
- 27M. Solomon ▲ 88' 6.6
- 6D. Sánchez
- 20F. Forster
- 4O. Skipp
- 18G. Lo Celso
- 24A. Onana 7.2
- 29A. Wan-Bissaka ▼ 66' 6.7
- 19R. Varane 7.2
- 6L. Martínez 6.3
- 23L. Shaw 7.6
- 18Casemiro 6.9
- 7M. Mount ▼ 85' 6.7
- 21Antony ▼ 66' 7.3
- 8Bruno Fernandes 7.9
- 49A. Garnacho ▼ 66' 7.3
- 10M. Rashford ▼ 85' 6.0
Dự bị 9
- 20Diogo Dalot ▲ 66' 6.9
- 14C. Eriksen ▲ 66' 6.9
- 25J. Sancho ▲ 66' 6.7
- 28F. Pellistri ▲ 85' 6.6
- 9A. Martial ▲ 85' 6.7
- 40R. Vítek
- 39S. McTominay
- 26D. Henderson
- 2V. Lindelöf
Thống kê
01⚑5
⚑630
56%Kiểm soát bóng44%
17Dứt điểm22
6Trúng đích6
7Chệch đích7
13Sút trong vòng cấm16
4Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn9
5Phạt góc6
1Việt vị4
9Phạm lỗi8
1Thẻ vàng3
6Cứu thua5
502Chuyền bóng401
428Chuyền chính xác332
85%Chính xác chuyền83%
1.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.07
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
45Trận đấu61
90Ghi được102
72Thủng lưới98
2Bàn thắng mỗi trận1.67
8Giữ sạch lưới16
34Trên 2.5 bàn38
60Hiệp hai60