Tottenham Hotspur
2 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Manchester United F.C.

Tottenham Hotspur vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 2-2 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 5, hòa 3, Manchester United F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 33
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Trọng tài
A. Taylor
Phong độ
DLWLD Tottenham Hotspur
LLWDW Manchester United F.C.
  1. 7' 0-1 J. Sancho · M. Rashford
  2. 41' Pierre-Emile Højbjerg
  3. 43' Aaron Wan-Bissaka
  4. 44' 0-2 M. Rashford · Bruno Fernandes
  5. HT0-2
  6. 56' Pedro Porro 1-2
  7. 59' Victor Lindelöf
  8. 61' D. Kulusevski Richarlison
  9. 61' Fred C. Eriksen
  10. 61' A. Martial J. Sancho
  11. 71' W. Weghorst Antony
  12. 71' T. Malacia A. Wan-Bissaka
  13. 77' A. Danjuma Pedro Porro
  14. 77' B. Davies I. Perišić
  15. 79' Son Heung-Min · H. Kane 2-2
  16. 87' J. Tanganga Son Heung-Min
  17. FT2-2

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: R. Mason
  1. 20F. Forster 7.5
  2. 17C. Romero 8.0
  3. 15E. Dier 6.2
  4. 34C. Lenglet 6.2
  5. 23Pedro Porro ▼ 77' 7.3
  6. 4O. Skipp 6.7
  7. 5P. Højbjerg 7.3
  8. 14I. Perišić ▼ 77' 7.2
  9. 7Son Heung-Min ▼ 87' 7.9
  10. 9Richarlison ▼ 61' 6.6
  11. 10H. Kane 8.3

Dự bị 9

  1. 21D. Kulusevski ▲ 61' 6.5
  2. 16A. Danjuma ▲ 77' 6.3
  3. 33B. Davies ▲ 77' 6.5
  4. 25J. Tanganga ▲ 87' 6.3
  5. 27Lucas Moura
  6. 29P. Sarr
  7. 40B. Austin
  8. 6D. Sánchez
  9. 55R. Mundle
Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. ten Hag
  1. 1David de Gea 7.3
  2. 29A. Wan-Bissaka ▼ 71' 6.5
  3. 2V. Lindelöf 6.9
  4. 23L. Shaw 7.0
  5. 20Diogo Dalot 6.9
  6. 18Casemiro 6.6
  7. 14C. Eriksen ▼ 61' 7.0
  8. 21Antony ▼ 71' 7.3
  9. 8Bruno Fernandes 7.7
  10. 25J. Sancho ▼ 61' 7.2
  11. 10M. Rashford 7.6

Dự bị 9

  1. 17Fred ▲ 61' 6.2
  2. 9A. Martial ▲ 61' 6.2
  3. 27W. Weghorst ▲ 71' 6.7
  4. 12T. Malacia ▲ 71' 6.9
  5. 33B. Williams
  6. 15M. Sabitzer
  7. 31J. Butland
  8. 36A. Elanga
  9. 28F. Pellistri

Thống kê

016
820
40%Kiểm soát bóng60%
18Dứt điểm17
7Trúng đích8
7Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm11
6Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn4
6Phạt góc8
2Việt vị3
8Phạm lỗi7
1Thẻ vàng2
5Cứu thua5
387Chuyền bóng600
315Chuyền chính xác518
81%Chính xác chuyền86%
2.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.03

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

55Trận đấu71
90Ghi được124
77Thủng lưới75
1.64Bàn thắng mỗi trận1.75
16Giữ sạch lưới29
28Trên 2.5 bàn39
59Hiệp hai74

Đối đầu

Trang trận đấu