Manchester United F.C. vs Tottenham Hotspur
Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 2-2 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 2, hòa 3, Tottenham Hotspur thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 21
- Sân vận động
- Old Trafford, Manchester
- Phong độ
- LLWDW Manchester United F.C.
- DLWLD Tottenham Hotspur
- 3' R. Højlund 1-0
- 19' 1-1 Richarlison · Pedro Porro
- 24' Aaron Wan-Bissaka
- 25' Rodrigo Bentancur
- 40' M. Rashford · R. Højlund 2-1
- 45'+4 Rasmus Højlund
- HT2-1
- 46' 2-2 R. Bentancur · T. Werner
- 58' ▲ S. McTominay ▼ C. Eriksen
- 63' ▲ Lisandro Martínez ▼ J. Evans
- 80' ▲ Bryan Gil ▼ T. Werner
- 85' ▲ R. Drăgușin ▼ O. Skipp
- 88' ▲ Antony ▼ M. Rashford
- 89' ▲ Emerson Royal ▼ M. van de Ven
- FT2-2
Đội hình
- 24A. Onana 6.9
- 20Diogo Dalot 8.2
- 35J. Evans ▼ 63' 6.6
- 19R. Varane 6.7
- 29A. Wan-Bissaka 7.3
- 14C. Eriksen ▼ 58' 6.6
- 37K. Mainoo 6.5
- 17A. Garnacho 6.9
- 8Bruno Fernandes 7.0
- 10M. Rashford ⚽ ▼ 88' 7.0
- 11R. Højlund ⚽ ⇢ 8.2
Dự bị 9
- 39S. McTominay ▲ 58' 6.6
- 6Lisandro Martínez ▲ 63' 6.5
- 21Antony ▲ 88' 6.5
- 1A. Bayındır
- 22T. Heaton
- 18Casemiro
- 28F. Pellistri
- 62O. Forson
- 53W. Kambwala
- 13G. Vicario 6.2
- 23Pedro Porro ⇢ 8.2
- 17C. Romero 7.0
- 37M. van de Ven ▼ 89' 6.6
- 38D. Udogie 7.3
- 4O. Skipp ▼ 85' 7.2
- 30R. Bentancur ⚽ 7.7
- 5P. Højbjerg 6.7
- 22B. Johnson 6.6
- 9Richarlison ⚽ 7.6
- 16T. Werner ⇢ ▼ 80' 7.0
Dự bị 8
- 11Bryan Gil ▲ 80' 6.3
- 6R. Drăgușin ▲ 85' 6.6
- 12Emerson Royal ▲ 89'
- 58Yago Santiago
- 40B. Austin
- 65A. Dorrington
- 63J. Donley
- 20F. Forster
Thống kê
02⚑8
⚑1310
36%Kiểm soát bóng64%
9Dứt điểm16
2Trúng đích6
4Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
8Phạt góc13
3Việt vị4
8Phạm lỗi5
2Thẻ vàng1
3Cứu thua0
313Chuyền bóng555
237Chuyền chính xác497
76%Chính xác chuyền90%
0.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.23
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
61Trận đấu45
102Ghi được90
98Thủng lưới72
1.67Bàn thắng mỗi trận2
16Giữ sạch lưới8
38Trên 2.5 bàn34
60Hiệp hai60