Tottenham Hotspur vs Manchester United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 1-0 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 16 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 5, hòa 3, Manchester United F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 25
- Sân vận động
- Tottenham Hotspur Stadium, London
- Phong độ
- DLWLD Tottenham Hotspur
- LLWDW Manchester United F.C.
- 13' J. Maddison 1-0
- 41' Casemiro
- HT1-0
- 64' ▲ B. Johnson ▼ J. Maddison
- 64' ▲ P. Sarr ▼ L. Bergvall
- 78' ▲ Y. Bissouma ▼ R. Bentancur
- 78' ▲ A. Gray ▼ K. Danso
- 79' Ben Davies
- 87' ▲ W. Odobert ▼ Son Heung-Min
- 90' Patrick Dorgu
- 90'+1 ▲ C. Obi ▼ Casemiro
- FT1-0
Đội hình
- 1G. Vicario 8.3
- 23Pedro Porro 7.9
- 4K. Danso ▼ 78' 7.2
- 33B. Davies 7.7
- 24D. Spence 8.2
- 15L. Bergvall ▼ 64' 6.9
- 30R. Bentancur ▼ 78' 7.3
- 10J. Maddison ⚽ ▼ 64' 7.9
- 21D. Kulusevski 6.5
- 11M. Tel 7.2
- 7Son Heung-Min ▼ 87' 7.3
Dự bị 9
- 22B. Johnson ▲ 64' 6.6
- 29P. Sarr ▲ 64' 6.9
- 8Y. Bissouma ▲ 78' 6.7
- 14A. Gray ▲ 78' 6.3
- 28W. Odobert ▲ 87'
- 44D. Scarlett
- 31A. Kinský
- 13D. Udogie
- 47M. Moore
- 24A. Onana 7.9
- 3N. Mazraoui 7.2
- 5H. Maguire 7.2
- 4M. de Ligt 8.2
- 20Diogo Dalot 7.0
- 8Bruno Fernandes 8.3
- 18Casemiro ▼ 90' 7.7
- 13P. Dorgu 7.3
- 11J. Zirkzee 6.3
- 17A. Garnacho 7.3
- 9R. Højlund 6.6
Dự bị 9
- 56C. Obi ▲ 90'
- 42S. Koné
- 41H. Amass
- 55T. Fredricson
- 57J. Fletcher
- 2V. Lindelöf
- 50E. Harrison
- 64J. Moorhouse
- 26A. Heaven
Thống kê
01⚑10
⚑520
56%Kiểm soát bóng44%
22Dứt điểm16
7Trúng đích6
6Chệch đích6
19Sút trong vòng cấm14
3Sút ngoài vòng cấm2
9Bị chặn4
10Phạt góc5
0Việt vị7
13Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
6Cứu thua6
0.51Bàn thắng ngăn chặn0.51
521Chuyền bóng412
459Chuyền chính xác344
88%Chính xác chuyền83%
2.23Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.52
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
67Trận đấu68
123Ghi được113
101Thủng lưới95
1.84Bàn thắng mỗi trận1.66
15Giữ sạch lưới15
43Trên 2.5 bàn38
66Hiệp hai69