Manchester United F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Tottenham Hotspur

Manchester United F.C. vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 2-0 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 7 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 2, hòa 3, Tottenham Hotspur thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 25
Sân vận động
Old Trafford, Manchester
Phong độ
LLWDW Manchester United F.C.
LWLDD Tottenham Hotspur
  1. 27' Destiny Udogie
  2. 29' Cristian Romero
  3. 32' R. Dragusin W. Odobert
  4. 38' B. Mbeumo · K. Mainoo 1-0
  5. 45' Amad Diallo
  6. HT1-0
  7. 55' Souza D. Udogie
  8. 70' João Palhinha
  9. 75' B. Sesko M. Cunha
  10. 80' R. Kolo Muani D. Solanke
  11. 80' M. Tel J. Palhinha
  12. 80' Y. Bissouma C. Gallagher
  13. 81' B. Fernandes · D. Dalot 2-0
  14. 87' N. Mazraoui L. Shaw
  15. 87' J. Zirkzee B. Mbeumo
  16. 87' M. Ugarte Casemiro
  17. 90'+2 T. Fletcher K. Mainoo
  18. FT2-0

Đội hình

Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Michael Carrick
  1. 31S. Lammens 6.9
  2. 2D. Dalot 7.9
  3. 5H. Maguire 7.5
  4. 6L. Martinez 8.2
  5. 23L. Shaw ▼ 87' 6.9
  6. 18Casemiro ▼ 87' 6.9
  7. 37K. Mainoo ▼ 90' 7.9
  8. 16A. Diallo 7.2
  9. 8B. Fernandes 8.9
  10. 19B. Mbeumo ▼ 87' 6.9
  11. 10M. Cunha ▼ 75' 6.3

Dự bị 9

  1. 1A. Bayindir
  2. 3N. Mazraoui ▲ 87' 6.6
  3. 11J. Zirkzee ▲ 87' 6.5
  4. 12T. Malacia
  5. 25M. Ugarte ▲ 87' 6.7
  6. 30B. Sesko ▲ 75' 6.5
  7. 15L. Yoro
  8. 39T. Fletcher ▲ 90'
  9. 26A. Heaven
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Roberto De Zerbi
  1. 1G. Vicario 8.2
  2. 14A. Gray 6.2
  3. 17C. Romero 5.2
  4. 37M. van de Ven 6.2
  5. 13D. Udogie ▼ 55' 6.3
  6. 22C. Gallagher ▼ 80' 6.5
  7. 6J. Palhinha ▼ 80' 6.2
  8. 29P. M. Sarr 6.6
  9. 28W. Odobert ▼ 32' 6.5
  10. 19D. Solanke ▼ 80' 6.3
  11. 7X. Simons 7.3

Dự bị 9

  1. 31A. Kinsky
  2. 39R. Kolo Muani ▲ 80' 6.3
  3. 3R. Dragusin ▲ 32' 6.2
  4. 11M. Tel ▲ 80' 6.7
  5. 38Souza ▲ 55' 6.2
  6. 67J. Byfield
  7. 68L. Williams-Barnett
  8. 8Y. Bissouma ▲ 80' 6.5
  9. 52C. Olusesi

Thống kê

017
021
65%Kiểm soát bóng35%
23Dứt điểm7
10Trúng đích1
7Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm4
13Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn5
7Phạt góc0
3Việt vị1
12Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua8
-0.51Bàn thắng ngăn chặn-0.51
649Chuyền bóng342
582Chuyền chính xác283
90%Chính xác chuyền83%
1.78Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.49

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

42Trận đấu57
73Ghi được80
55Thủng lưới82
1.74Bàn thắng mỗi trận1.4
9Giữ sạch lưới19
26Trên 2.5 bàn34
43Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu