Manchester United F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Tottenham Hotspur

Manchester United F.C. vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 2-0 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 2, hòa 3, Tottenham Hotspur thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 12
Sân vận động
Old Trafford, Manchester
Trọng tài
S. Hooper
Phong độ
LLWDW Manchester United F.C.
DLWLD Tottenham Hotspur
  1. HT0-0
  2. 47' Fred · J. Sancho 1-0
  3. 52' Casemiro
  4. 69' Bruno Fernandes 2-0
  5. 76' S. McTominay Antony
  6. 82' D. Sánchez E. Dier
  7. 82' Lucas Moura Y. Bissouma
  8. 82' R. Sessegnon M. Doherty
  9. 87' C. Eriksen Casemiro
  10. 87' A. Elanga J. Sancho
  11. 89' O. Skipp R. Bentancur
  12. 89' D. Spence I. Perišić
  13. FT2-0

Đội hình

Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. ten Hag
  1. 1David de Gea 7.2
  2. 20Diogo Dalot 7.5
  3. 19R. Varane 7.5
  4. 6Lisandro Martínez 7.7
  5. 23L. Shaw 7.6
  6. 18Casemiro ▼ 87' 7.5
  7. 17Fred 8.3
  8. 21Antony ▼ 76' 7.2
  9. 8Bruno Fernandes 9.5
  10. 25J. Sancho ▼ 87' 6.9
  11. 10M. Rashford 6.5

Dự bị 9

  1. 39S. McTominay ▲ 76' 6.3
  2. 14C. Eriksen ▲ 87' 6.5
  3. 36A. Elanga ▲ 87' 6.7
  4. 28F. Pellistri
  5. 12T. Malacia
  6. 49A. Garnacho
  7. 7Cristiano Ronaldo
  8. 22T. Heaton
  9. 2V. Lindelöf
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Conte
  1. 1H. Lloris 8.2
  2. 17C. Romero 6.9
  3. 15E. Dier ▼ 82' 7.0
  4. 33B. Davies 7.0
  5. 2M. Doherty ▼ 82' 7.3
  6. 30R. Bentancur ▼ 89' 6.9
  7. 38Y. Bissouma ▼ 82' 6.3
  8. 5P. Højbjerg 6.3
  9. 14I. Perišić ▼ 89' 7.0
  10. 10H. Kane 6.2
  11. 7Son Heung-Min 6.9

Dự bị 9

  1. 6D. Sánchez ▲ 82' 6.3
  2. 27Lucas Moura ▲ 82' 6.7
  3. 19R. Sessegnon ▲ 82' 6.3
  4. 4O. Skipp ▲ 89'
  5. 24D. Spence ▲ 89'
  6. 20F. Forster
  7. 11Bryan Gil
  8. 34C. Lenglet
  9. 25J. Tanganga

Thống kê

018
300
52%Kiểm soát bóng48%
28Dứt điểm9
10Trúng đích2
9Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm7
15Sút ngoài vòng cấm2
9Bị chặn2
8Phạt góc3
4Việt vị0
7Phạm lỗi7
1Thẻ vàng0
2Cứu thua8
583Chuyền bóng528
498Chuyền chính xác445
85%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

71Trận đấu55
124Ghi được90
75Thủng lưới77
1.75Bàn thắng mỗi trận1.64
29Giữ sạch lưới16
39Trên 2.5 bàn28
74Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu