Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Chelsea F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 1-1 Chelsea F.C. tại International Champions Cup, 1 tháng 8, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 7, hòa 3, Chelsea F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
International Champions Cup · Vòng 3
Phong độ
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
WWWLW Chelsea F.C.
  1. 5' 0-1 A. Rüdiger · Fàbregas
  2. HT0-1
  3. 46' D. Drinkwater Fàbregas
  4. 46' A. Christensen David Luiz
  5. 63' A. Iwobi E. Smith Rowe
  6. 63' V. Moses Pedro
  7. 63' D. Zappacosta Azpilicueta
  8. 63' T. Abraham Álvaro Morata
  9. 63' Emerson Marcos Alonso
  10. 63' E. Ampadu A. Rüdiger
  11. 70' A. Maitland-Niles S. Kolašinac
  12. 72' A. Lacazette P. Aubameyang
  13. 72' R. Nelson H. Mkhitaryan
  14. 78' R. Loftus-Cheek Jorginho
  15. 78' M. Bulka W. Caballero
  16. 78' T. Bakayoko R. Barkley
  17. 79' C. Chambers Bellerín
  18. 85' Lucas Piazon C. Hudson-Odoi
  19. 90'+3 A. Lacazette · R. Nelson 1-1
  20. FT1-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal HLV: Unai Emery
  1. 1P. Čech
  2. 5S. Papastathopoulos
  3. 20S. Mustafi
  4. 31S. Kolašinac ▼ 70'
  5. 2Bellerín ▼ 79'
  6. 10M. Özil
  7. 7H. Mkhitaryan ▼ 72'
  8. 4Mohamed Elneny
  9. 29M. Guendouzi
  10. 55E. Smith Rowe ▼ 63'
  11. 14P. Aubameyang ▼ 72'

Dự bị 9

  1. 17A. Iwobi ▲ 63'
  2. 15A. Maitland-Niles ▲ 70'
  3. 9A. Lacazette ▲ 72'
  4. 48R. Nelson ▲ 72'
  5. 21C. Chambers ▲ 79'
  6. 16R. Holding
  7. 19B. Leno
  8. 27K. Mavropanos
  9. 49E. Nketiah
Chelsea F.C. HLV: M. Sarri
  1. 1W. Caballero ▼ 78'
  2. 30David Luiz ▼ 46'
  3. 28Azpilicueta ▼ 63'
  4. 3Marcos Alonso ▼ 63'
  5. 2A. Rüdiger ▼ 63'
  6. 4Fàbregas ▼ 46'
  7. 8R. Barkley ▼ 78'
  8. 5Jorginho ▼ 78'
  9. 11Pedro ▼ 63'
  10. 9Álvaro Morata ▼ 63'
  11. 20C. Hudson-Odoi ▼ 85'

Dự bị 13

  1. 6D. Drinkwater ▲ 46'
  2. 27A. Christensen ▲ 46'
  3. 15V. Moses ▲ 63'
  4. 21D. Zappacosta ▲ 63'
  5. 19T. Abraham ▲ 63'
  6. 33Emerson ▲ 63'
  7. 44E. Ampadu ▲ 63'
  8. 12R. Loftus-Cheek ▲ 78'
  9. 59M. Bulka ▲ 78'
  10. 14T. Bakayoko ▲ 78'
  11. 32Lucas Piazon ▲ 85'
  12. 31R. Green
  13. 16C. Musonda

So sánh

61Trận đấu66
119Ghi được115
74Thủng lưới61
1.95Bàn thắng mỗi trận1.74
18Giữ sạch lưới29
36Trên 2.5 bàn35
67Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu