Chelsea F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Chelsea F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 10 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 0, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 11
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Phong độ
WWWWL Chelsea F.C.
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 21' Levi Colwill
  2. 32' Pedro Neto
  3. 34' Kai Havertz
  4. 39' Ben White
  5. 45'+1 Noni Madueke
  6. HT0-0
  7. 56' Kai Havertz
  8. 60' 0-1 Gabriel Martinelli · M. Ødegaard
  9. 68' M. Mudryk N. Madueke
  10. 68' E. Fernández R. Lavia
  11. 70' Pedro Neto · E. Fernández 1-1
  12. 71' L. Trossard Gabriel Martinelli
  13. 71' Mikel Merino D. Rice
  14. 80' Marc Cucurella
  15. 80' Gabriel Jesus B. Saka
  16. 82' R. James M. Gusto
  17. 88' C. Nkunku N. Jackson
  18. FT1-1

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Maresca
  1. 1Robert Sánchez 6.3
  2. 27M. Gusto ▼ 82' 6.9
  3. 29W. Fofana 7.2
  4. 6L. Colwill 6.7
  5. 3Marc Cucurella 7.0
  6. 25M. Caicedo 7.3
  7. 45R. Lavia ▼ 68' 6.6
  8. 11N. Madueke ▼ 68' 7.2
  9. 20C. Palmer 6.6
  10. 7Pedro Neto 7.6
  11. 15N. Jackson ▼ 88' 7.3

Dự bị 9

  1. 10M. Mudryk ▲ 68' 6.6
  2. 8E. Fernández ▲ 68' 7.2
  3. 24R. James ▲ 82' 6.5
  4. 18C. Nkunku ▲ 88' 6.7
  5. 40Renato Veiga
  6. 4T. Adarabioyo
  7. 5B. Badiashile
  8. 12F. Jørgensen
  9. 14João Félix
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 22David Raya 7.2
  2. 4B. White 7.3
  3. 2W. Saliba 7.3
  4. 6Gabriel Magalhães 7.3
  5. 12J. Timber 6.9
  6. 8M. Ødegaard 7.7
  7. 5T. Partey 6.9
  8. 41D. Rice ▼ 71' 6.3
  9. 7B. Saka ▼ 80' 6.3
  10. 29K. Havertz 6.9
  11. 11Gabriel Martinelli ▼ 71' 6.9

Dự bị 9

  1. 19L. Trossard ▲ 71' 6.3
  2. 23Mikel Merino ▲ 71' 7.2
  3. 9Gabriel Jesus ▲ 80' 6.2
  4. 49M. Lewis-Skelly
  5. 17O. Zinchenko
  6. 15J. Kiwior
  7. 20Jorginho
  8. 32Neto
  9. 53E. Nwaneri

Thống kê

044
320
49%Kiểm soát bóng51%
17Dứt điểm13
3Trúng đích3
6Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm8
12Sút ngoài vòng cấm5
8Bị chặn6
4Phạt góc3
1Việt vị7
12Phạm lỗi12
4Thẻ vàng2
2Cứu thua2
-0.71Bàn thắng ngăn chặn-0.71
419Chuyền bóng426
358Chuyền chính xác375
85%Chính xác chuyền88%
1.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.55

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu63
130Ghi được122
72Thủng lưới57
2.06Bàn thắng mỗi trận1.94
20Giữ sạch lưới21
40Trên 2.5 bàn32
72Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu